Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/30
- beauteous /ˈbjuːtiəs/ Đẹp.
- beauter so sánh hơn của beaut
- beauticians Số nhiều của beautician
- beauties /ˈbjuːtiz/ Số nhiều của beauty
- beautified /bjˈuːtɪfˌaɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của beautify
- beautifier /ˈbjuːtəˌfaɪə/ Người làm đẹp, người tô điểm.
- beautifies /ˈbjutəfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beautify
- beautifuler /ˈbjuːtəˌfɔːrəl/ Dạng viết khác của beautifuller
- beautifuller /ˈbjuːtəˌfɔːlə/ so sánh hơn của beautiful
- beautifully /ˈbjuːtɪfəlli/ Tốt đẹp, đáng hài lòng.
- beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ Làm đẹp, tô điểm.
- beautifying /bjˈuːtɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beautify.
- beauts /bjuːts/ Số nhiều của beaut
- beaux /bəʊ/ Người đàn ông ăn diện.
- bebop /ˈbiːbɒp/ Nhạc bibôp.
- becalm /bɪˈkɑːlm/ Làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu.
- becalmed /bɪˈkɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của becalm
- becalming /bɪˈkɑːlmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của becalm.
- becalms Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của becalm
- became /bɪˈkeɪm/ Trở nên, trở thành.
- bechamel /bˈɛtʃeɪməl/ Nước xốt bêsamen.
- beck /bek/ Suối.
- beckon /ˈbekən/ Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.
- beckoned /ˈbɛkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beckon
- beckons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beckon
- becloud /bɪˈklɑʊd/ Che mây; che, án.
- beclouded /bɪˈklɑʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của becloud
- beclouding /bɪˈklɑʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của becloud.
- beclouds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của becloud
- becquerel /ˈbekərel/ Becơren: đơn vị đo phóng xạ trong hệ thống đo lường quốc tế.
- becquerels Số nhiều của becquerel
- bedable Làm bẩn, vấy bẩn.
- bedaub /bɪˈdɔb/ Vấy sơn, vấy bẩn, làm lem luốc.
- bedaubed /bɪˈdɔbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bedaub
- bedaubing /bɪˈdɔbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bedaub.
- bedaubs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bedaub
- bedder /ˈbɛdɜː/ Người đánh luống.
- bedders Số nhiều của bedder
- bedeck /bɪˈdek/ Trang hoàng, trang trí; trang điểm.
- bedecked /bɪˈdɛkd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bedeck
- bedecking /bɪˈdekɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bedeck.
- bedecks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bedeck
- bedel /bɪˈdɛl/ Người phụ trách tiếp tân.
- bedell /ˈbɛdəl/ Người phụ trách tiếp tân.
- bedevil /bɪˈdevl/ Hành hạ, làm điêu đứng, áo ngủ.
- bedevilled /bɪdˈɛvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bedevil
- bedevilling /bɪˈdevlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bedevil.
- bedevilment /bɪˈdɛvəlmənt/ Sự bị thu mất hồn vía, sự bị ma trêu quỷ ám; sự mất hồn vía.
- bedevils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bedevil
- bedew /bɪˈduː/ Làm ướt đẫm.
- bedfellow /ˈbedfeləʊ/ Bạn cùng giường; người cùng phe.
- bedgown /ˈbeɡˌdaʊn/ Áo ngủ của nữ.
- bedim /bɪˈdɪm/ Làm cho loà, làm cho mờ.
- bedimmed /bɪˈdɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bedim
- bedimming /bɪˈdɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bedim.
- bedims /bɪˈdɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bedim
- bedizen /bɪˈdɑɪzən/ Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.
- bedizened /bɪˈdaɪz(ə)nd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bedizen
- bedizening /bɪˈdaɪzənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bedizen.
- bedizens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bedizen
- bedlam /ˈbedləm/ Bệnh viện tinh thần, nhà thương điên.
- bedlamite /ˈbɛdləˌmɑɪt/ Người điên.
- bedpost /ˈbedpəʊst/ Cột giường.
- bedrabbled /ˈbedrəbəld/ Vấy bùn.
- bedraggle /bɪˈdræɡəl/ Kéo lê làm bẩn.
- bedraggled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bedraggle
- bedraggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bedraggle
- bedraggling /ˈbedrəɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bedraggle.
- bedrail /ˈbeˌdreɪl/ Thành giường.
- bedridden /ˈbedrɪdn/ Nằm liệt giường.
- bedroll /ˈbedrəʊl/ Giường xếp.
- bedrolls Số nhiều của bedroll
- bedroomless Không có phòng ngủ.
- bedrooms Số nhiều của bedroom
- beds /bɛdz/ Số nhiều của bed
- bedsheets /bˈɛdʃiːts/ Số nhiều của bedsheet
- bedside /ˈbedsaɪd/ Cạnh giường.
- bedsore /ˈbedsɔː(r)/ Chứng thối loét vì nằm liệt giường.
- bedspread /ˈbedspred/ Khăn trải giường.
- bedstead /ˈbedsted/ Khung giường.
- bedtick /ˈbedtɪk/ Chăn lông phủ giường.
- bedticks Số nhiều của bedtick
- bedtime /ˈbedtaɪm/ Giờ đi ngủ.
- beeb /biːb/ Công ty phát thanh Anh quốc.
- beech /ˈbitʃ/ Cây sồi.
- beechen /ˈbiːtʃən/ Cây sồi.
- beeches Số nhiều của beech
- beechier /ˈbiːtʃiːə/ so sánh hơn của beechy
- beefburger /ˈbiːfbɜːɡə(r)/ Thịt bò băm viên.
- beefcake /ˈbiːfkeɪk/ Ảnh trai đẹp 6 múi dùng trong quảng cáo.
- beefeater /ˈbiːfiːtə(r)/ Người thích ăn thịt bò.
- beefed /bˈiːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beef
- beefier /bˈiːfɪə/ so sánh hơn của beefy
- beefiness /bˈiːfɪnəs/ Vẻ lực lưỡng, sự có bắp thịt rắn chắc.
- beefing /bˈiːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beef.
- beefs /ˈbiːfə/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beef
- beefy /ˈbiːfi/ Lực lưỡng, có bắp thịt rắn chắc.
- beeger /ˈbiːɡə/ so sánh hơn của beeg
- beehive /ˈbiːhaɪv/ Tổ ong.
- been /biːn/ Đã
- beep /biːp/ Tiếng bíp.
- beepier so sánh hơn của beepy
- beerhouse /ˈbɪrˌhaʊs/ Quán bia.
- beerier /ˈbɪriːə/ so sánh hơn của beery
- beers /birz/ Số nhiều của beer
- beery /ˈbɪəri/ Bia; giống bia.
- beestings /ˈbiːstɪŋz/ Sữa non của bò mới đẻ.
- beeswax /ˈbiːzwæks/ Sáp ong wax).
- beeswing /ˈbiːzwɪŋ/ Cặn rượu để lâu năm.
- beet /biːt/ Cây củ cải đường.
- beetle /ˈbiːtl/ Cái chày.
- beetled Quá khứ và phân từ quá khứ của beetle
- beetles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beetle
- beetling /ˈbitəlin/ hiện tại phân từ của beetle
- beetroot /ˈbiːtruːt/ Củ cải đường.
- beeves /bˈiːvz/ Thịt bò.
- beezer /bˈiːzə/ Cái mũi.
- befallen /bɪˈfɔlən/ Xảy đến, xảy ra.
- befell /bɪˈfɛl/ Xảy đến, xảy ra.
- befit /bɪˈfɪt/ Thích hợp, hợp với.
- befits /bɪfˈɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của befit
- befitted /bɪfˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của befit
- befittingly /bɪˈftɪŋtɪdʒliː/ Thích hợp, hợp cách.
- befog /bɪˈfɒɡ/ Phủ sương mù.
- befogged /bɪˈfɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của befog
- befogging /bɪˈfɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của befog.
- befogs /bɪˈfɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của befog
- befoul /bɪˈfɑʊəl/ Làm nhơ bẩn, làm nhơ nhuốc &.
- befouled /bɪˈfɑʊəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của befoul
- befouling /bɪˈfɑʊəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của befoul.
- befouls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của befoul
- befuddle /bɪˈfədəl/ Làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi.
- befuddled Quá khứ và phân từ quá khứ của befuddle
- befuddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của befuddle
- befuddling /bɪfˈʌdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của befuddle.
- begad /bɪˈɡæd/ Trời ơi! trời đất ơi!
- began /bɪˈɡæn/ Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
- beget /bɪˈɡet/ Sinh ra, gây ra.
- begetter /bɪˈɡetə(r)/ Người gây ra, người sinh ra.
- beggardom /ˈbeɡəˌdɑːm/ Giới ăn mày, những người ăn mày.
- beggared /bˈɛɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beggar
- beggaring /ˈbeɡə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beggar.
- beggarlier /ˈbeɡləən/ so sánh hơn của beggarly
- beggarliness /ˈbɛɡɜːlinəs/ Tình trạng nghèo nàn cơ cực.
- beggarly /ˈbɛɡɜːli/ Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin.
- beggars Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beggar
- beggary /ˈbɛɡəri/ Cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin.
- begged /bɛɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beg
- begging /ˈbɛɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beg.
- beginners Số nhiều của beginner