Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/30
- begird /bɪˈɡɜːd/ Buộc quanh, đánh đai quang, bao quanh.
- begirt /bɪˈɡɜː(r)t/ Buộc quanh, đánh đai quang, bao quanh.
- begone /bɪˈɡɒn/ Đi!, xéo!, cút!
- begonia /bɪˈɡəʊniə/ Cây thu hải đường.
- begonias Số nhiều của begonia
- begorra /bɪˈɡɒrə/ Có Chúa chứng giám!
- begot /bɪˈɡɒt/ Sinh ra, gây ra.
- begotten /bɪˈɡɒtən/ Sinh ra, gây ra.
- begrime /bɪˈɡrɑɪm/ Làm nhọ nhem.
- begrimed Quá khứ và phân từ quá khứ của begrime
- begrimes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của begrime
- begriming /ˈbeɡrɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của begrime.
- begrudged Quá khứ và phân từ quá khứ của begrudge
- begrudges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của begrudge
- begrudging /bɪɡrˈʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của begrudge.
- begrudgingly /bɪˈɡrʌdʒɪŋli/ Ghen tị, thèm muốn.
- begs /bɛɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beg
- beguiled Quá khứ và phân từ quá khứ của beguile
- beguilement /bɪˈɡɑɪəlmənt/ Sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự làm cho qua đi.
- beguiles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beguile
- beguiling /bɪˈɡaɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beguile.
- beguilingly /bɪˈɡaɪlɪŋli/ Lý thú, hấp dẫn.
- begum /ˈbeɪɡəm/ Người đàn bà Hồi giáo thuộc đẳng cấp thượng lưu.
- begun /bɪˈɡʌn/ Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
- behalf /bɪˈhɑːf/ On behalf of thay mặt cho, nhân danh.
- behaved Quá khứ và phân từ quá khứ của behave
- behaves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của behave
- behaving /bɪhˈeɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của behave.
- behaviors Số nhiều của behavior
- behavioural /bɪˈheɪvjərəl/ Thuộc về cách cư xử.
- behaviourism /bɪˈheɪvjərɪzəm/ Chủ nghĩa hành vi.
- behavor Dạng thay thế của behavior
- behavors /bɪˈheɪvəz/ Số nhiều của behavor
- behead /bɪˈhed/ Chặt đầu, chém đầu.
- beheaded /bɪhˈɛdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của behead
- beheads Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của behead
- beheld /bɪˈheld/ Nhìn ngắm.
- behemoth /bɪˈhiːmɒθ/ Con vật kếch xù.
- behest /bɪˈhest/ Chỉ thị, mệnh lệnh hest).
- behindhand /bɪˈhaɪndhænd/ Muộn, chậm; sau những người khác.
- behold /bɪˈhəʊld/ Nhìn ngắm.
- beholden /bɪˈhəʊldən/ Chịu ơn.
- beholder /bɪˈhəʊldə(r)/ Người xem, người ngắm; khán giả.
- behoof /bɪˈhuːf/ On someone's vì lợi ích của ai, cho ai sử dụng.
- behoove /bɪˈhəʊv/ Phải có nhiệm vụ.
- behooved Quá khứ và phân từ quá khứ của behoove
- behooves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của behoove
- behooving /ˈbeˌhuːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của behoove.
- behove /bɪˈhoʊv/ Phải có nhiệm vụ.
- behoved Quá khứ và phân từ quá khứ của behove
- behoves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của behove
- behoving /ˈbehəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của behove.
- behr /ˈbɛr/ Tên một họ.
- behrs /ˈbɛrz/ Số nhiều của Behr
- beiger /ˈbaɪɡə/ so sánh hơn của beige
- beigier /ˈbaɪɡiːə/ so sánh hơn của beigey
- bejewelled /bɪˈdʒuːəld/ Được trang trí hoặc tô điểm bằng đồ châu báu.
- bel /bel/ Ben.
- belabour /bɪˈleɪbə(r)/ Đánh nhừ tử, nện một trận nên thân & bóng.
- belaboured /bɪlˈeɪbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của belabour
- belabouring /bɪˈleɪbə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của belabour.
- belabours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belabour
- belaid /bæˈliːd/ Cột lại; cắm lại.
- belated /bɪˈleɪtɪd/ Đến muộn, đến chậm.
- belatedly /bɪˈleɪtədli/ Chậm, muộn.
- belaud /bɪˈlɔd/ Hết lời ca ngợi, hết lời tán dương.
- belay /ˈbiːleɪ/ Cột lại; cắm lại.
- belch /beltʃ/ Sự ợ.
- belcher /ˈbɛltʃər/ Khăn quàng hai màu.
- beldam /bˈɛldəm/ Mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia.
- beldame /ˈbɛldəm/ Mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia.
- beleaguer /bɪˈliɡɜː/ Vây, bao vây.
- beleaguered /bɪˈliːɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beleaguer
- beleaguering /bɪˈliɡɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beleaguer.
- beleaguers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beleaguer
- belemnite /ˈbɛləmˌnɑɪt/ Con tên đá.
- belfries /bˈɛlfrɪz/ Số nhiều của belfry
- belgian /ˈbeldʒən/ Bỉ.
- belie /bɪˈlaɪ/ Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.
- belied Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của belie
- belies /bɪlˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belie
- believably /bɪlˈiːvəbli/ Đáng tin.
- believed Quá khứ và phân từ quá khứ của believe
- believers Số nhiều của believer
- believes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của believe
- believing /bɪlˈiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của believe.
- belike /bɪˈlɑɪk/ Có lẽ, không chừng.
- belittled Quá khứ và phân từ quá khứ của belittle
- belittlement /bɪˈlɪtəlmənt/ Sự xem nhẹ, sự xem thường.
- belittles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belittle
- belladonna /ˌbeləˈdɒnə/ Cây benlađôn, cây cà dược.
- belled /bɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bell
- belletrist /ˈbelətrɪst/ nhà văn; nhà văn học.
- belletristic /bɛllɛˈtrɪstɪk/ Văn chương.
- bellicose /ˈbelɪkəʊs/ Hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ.
- bellicosity /ˌbelɪˈkɒsəti/ Tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.
- bellied /bˈɛlɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của belly
- bellies /ˈbɛliz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belly
- belligerency /ˈbeləˌɡenɜːiːz/ Tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến.
- belligerent /bəˈlɪdʒərənt/ Tham chiến.
- belling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bell.
- bellows /ˈbeləʊz/ Kêu; rống.
- bells /bɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bell
- bellwether /ˈbelweðə(r)/ Cừu đầu đoàn có đeo chuông.
- bellwethers Số nhiều của bellwether
- bellyache /ˈbelieɪk/ bệnh đau bụng.
- bellyached Quá khứ và phân từ quá khứ của bellyache
- bellyaches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bellyache
- bellyaching /bˈɛlɪˌeɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bellyache.
- bellybutton /bˈɛlɪbˌʌtən/ [lỗ] rốn.
- bellyful /ˈbelifʊl/ Bụng.
- bellying /bˈɛlɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của belly.
- belnas /ˈbelnəs/ Số nhiều của belna
- belong /bɪˈlɒŋ/ Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu.
- belonged /bɪˈlɒŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của belong
- belongings /bɪˈlɒŋɪŋz/ Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý.
- belongs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belong
- beltane /ˈbɛlˌteɪn/ Ngày hội mồng 1 tháng 5.
- belted /ˈbeltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của belt
- belting /ˈbɛltin/ hiện tại phân từ của belt
- belts /bɛlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belt
- belvedere /ˈbelvədɪə(r)/ Tháp lầu.
- belying Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của belie.
- bemire /bɪˈmɑɪr/ Bôi bùn; vấy bùn.
- bemired Quá khứ và phân từ quá khứ của bemire
- bemires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bemire
- bemiring /bəˈmɪrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bemire.
- bemoan /bɪˈməʊn/ Than khóc, nhớ tiếc.
- bemoaned /bɪmˈəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bemoan
- bemoaning /bɪmˈəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bemoan.
- bemoans Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bemoan
- bemuse /bɪˈmjuːz/ Làm sửng sốt, làm kinh ngạc; làm điếng người.
- bemused Quá khứ và phân từ quá khứ của bemuse
- bemuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bemuse
- bemusing /bɪˈmjuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bemuse.
- ben /ˈbɛn/ Đỉnh núi.
- benar /bɪˈnɑːr/ so sánh hơn của bene
- benched /bɛntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bench
- benches /ˈbɛntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bench
- benching /ˈbɛntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bench.
- bended Quá khứ và phân từ quá khứ của bend
- bender /ˈbendə(r)/ Bữa chén linh đình, bữa chén say sưa.
- benders Số nhiều của bender
- bendier so sánh hơn của bendy
- bends /bɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bend
- bendy /ˈbendi/ Quanh co khúc khủyu.
- beneath /bɪˈniːθ/ Ở dưới thấp, ở dưới.
- benedick /ˈbɛnədɪk/ Người mới cưới vợ.
- benedictine /ˌbenɪˈdɪktɪn/ Thầy tu theo dòng thánh Bê-nê-đích.
- benediction /ˌbenɪˈdɪkʃn/ Lễ giáng phúc.