Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/30
- bleat /bliːt/ Tiếng be be.
- bleated /blˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bleat
- bleater /ˈblitɜː/ Xem bleat
- bleating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bleat.
- bleats /blˈiːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bleat
- bleeder /ˈbliːdə(r)/ Người trích máu.
- bleedier so sánh hơn của bleedy
- bleep /bliːp/ Tiếng bíp bíp.
- bleeped /blˈiːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bleep
- bleeper /ˈbliːpə(r)/ Thiết bị phát ra tiếng bíp bíp.
- bleepier so sánh hơn của bleepy
- bleeps /blˈiːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bleep
- blellum Một người lười biếng chỉ nói mồm.
- blemish /ˈblemɪʃ/ Tật; nhược điểm, thiếu sót.
- blemished /blˈɛmɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blemish
- blemisher /ˈblemɪʃə/ Xem blemish
- blemishes /blˈɛmɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blemish
- blemishing /ˈblemɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blemish.
- blench /blentʃ/ Lùi bước, chùn bước; lẫn tránh.
- blenched Quá khứ và phân từ quá khứ của blench
- blencher /ˈblentʃə/ Xem blench
- blenches /blentʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blench
- blenching Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blench.
- blende /ˈblɛnd/ Blenđơ, xfaêit.
- blended /ˈblɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blend
- blends /blɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blend
- blenny /ˈblɛni/ Cá lon mây.
- blent /blˈɛnt/ Thứ pha trộn.
- blepharitis /blɛfərˈaɪtɪs/ Bệnh viêm mí mắt.
- blepharoplast /ˈblɛfəroʊˌplæst/ Thể gốc lông.
- blesbok /ˈblɛsˌbɑːk/ Loại linh dương ở Nam Phi.
- blessed /ˈblesɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bless
- blesseder /ˈblesɪdə/ so sánh hơn của blessed
- blesser /ˈblesə/ Chương trình chuyển hệ thống = system switcher.
- blesses /ˈblɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bless
- blessings Số nhiều của blessing
- blest /blɛst/ Giáng phúc, ban phúc.
- blet /blɛt/ Chỗ ủng, chỗ thối.
- blether /ˈbleðə(r)/ Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch.
- blethered /ˈbleðə(r)d/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của blether
- blethering /ˈbleðə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blether.
- blethers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blether
- bletherskate /ˈbleðəˌskeɪt/ Người hay nói huyên thiên, người lắm lời, người hay ba hoa.
- bletherskite /ˈbleðəˌskeɪt/ Người hay nói huyên thiên, người lắm lời, người hay ba hoa.
- bleugh /ˈbluː/ Lêu lêu !
- blewits /ˈbluːɪts/ Một loại nấm ăn được.
- blida /ˈblaɪdə/ Một thành phố và tỉnh ở Algeria.
- blight /blaɪt/ Bệnh tàn rụi.
- blighter /ˈblaɪtə(r)/ Kẻ phá hoại.
- blighting /blˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blight.
- blights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blight
- blighty , nước Anh.
- bliki /plɪːcɪ/ Viết tắt của blog và wiki, trong đó đó bài viết mới nhất hiển thị ở t…
- blimey /ˈblaɪmi/ Ùi!, ồ!
- blimpery /ˈblɪmpəi/ Thái độ ngoan cố, phản đông.
- blimpier /ˈblɪmpiːə/ so sánh hơn của blimpy
- blimpish /ˈblɪmpɪʃ/ Ngoan cố phản động.
- blimpishness /ˈblɪmpɪʃnəs/ Tính ngoan cố phản động.
- blin /ˈblɪn/ Bánh kếp truyền thống của nga.
- blindage /ˈblaɪndɪdʒ/ Luỹ chắn công sự.
- blinded /ˈblaɪndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blind
- blinders /ˈblɪŋkə(r)/ Miếng che mắt.
- blindfish /ˈblɑɪndˌfɪʃ/ Loại cá mắt nhỏ không nhìn thấy được.
- blindfolded /ˈblaɪndfəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blindfold
- blindfolding /blˈaɪndfəʊldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blindfold.
- blindfolds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blindfold
- blinding /ˈblaɪndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blind.
- blindingly /ˈblaɪndɪŋli/ Xem blind
- blingual Biết nói hai thứ tiếng.
- blink /blɪŋk/ cái nháy mắt, cái chớp mắt
- blinkered /ˈblɪŋkəd/ Bị che mắt.
- blip /blɪp/ Đốm sáng trên màn hình radar.
- bliss /blɪs/ Hạnh phúc; niềm vui sướng nhất.
- blissful /ˈblɪsfl/ Hạnh phúc, sung sướng.
- blissfully /ˈblɪsfəlli/ Hạnh phúc, sung sướng.
- blissfulness /ˈblɪsfəlnəs/ Niềm hạnh phúc, nỗi sung sướng.
- blister /ˈblɪstə(r)/ Vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da.
- blistered /ˈblɪstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blister
- blistering /ˈblɪstərɪŋ/ hiện tại phân từ của blister
- blisteringly /ˈblɪstɜːinli/ Sắc bén, nghiêm khắc.
- blisters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blister
- blistery /ˈblɪstɜːi/ Giộp lên, có nhiều chỗ bỏng giộp.
- blithe /blaɪð/ Sung sướng, vui vẻ.
- blithely /ˈblɑɪθli/ Vô tình.
- blitheness /blaɪðnəs/ Xem blithe
- blither /ˈblɑɪθɜː/ Nói ba hoa ngớ ngẩn.
- blithering /ˈblɪðərɪŋ/ ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ.
- blithesome /ˈblɑɪθsəm/ Sung sướng, vui vẻ.
- blithesomely /ˈblɑɪθsəmli/ Xem blithesome
- blithsomeness Xem blithesome
- blitz /blɪts/ Chiến tranh chớp nhoáng.
- blitzed /blɪtst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blitz
- blitzes /ˈblɪtsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blitz
- blitzing /ˈblɪtsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blitz.
- blitzkrieg /ˈblɪtskriːɡ/ Chiến tranh chớp nhoáng.
- bloat /bləʊt/ Muối và hun khói.
- bloated /ˈbləʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bloat
- bloater /ˈbləʊtə(r)/ Cá trích muối hun khói.
- bloating /ˈbloʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bloat.
- bloats /bloʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bloat
- blob /blɒb/ Giọt nước.
- bloc /blɒk/ Khối.
- blockader /blɑːˈkeɪdɜː/ Xem blockade
- blockbuster /ˈblɒkbʌstə(r)/ Bom tấn.
- blocked /blɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của block
- blockette Khối con.
- blockhouse /ˈblɒkhaʊs/ Lô cốt.
- blockhouses Số nhiều của blockhouse
- blockish /ˈblɑːkɪʃ/ Như khối, như tảng, như súc.
- blockishly /ˈblɑːkɪʃli/ Xem blockish
- blockishness /ˈblɑːkɪʃnəs/ Xem blockish
- blocklaying /ˈblɑːˌkleɪɪŋ/ Sự xây móng hoặc tường dùng những khối bê tông.
- blocklist Danh sách đen, danh sách chặn.
- blocks /blɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của block
- blocksize /blɒksaɪz/ Cỡ khối; cỡ khối kiện.
- blogosphere /ˈblɒɡəsfɪə(r)/ Không gian blog, cộng đồng mạng của các trang nhật ký cá nhân, bầu kh…
- blogs /blˈɒɡz/ Số nhiều của blog
- bloke /bləʊk/ Gã, chàng.
- blond /blɒnd/ Vàng hoe.
- blonde /blɒnd/ Cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe.
- blondness /blɒndnəs/ Xem blond
- bloodbaths /blˈʌdbɑːθs/ Số nhiều của bloodbath
- bloodcurdling /ˈblədˌkɜːdlɪŋ/ Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.
- blooded /ˈblədəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blood
- bloodhound /ˈblʌdhaʊnd/ Chó dò thú, chó đánh hơi.
- bloodhounds Số nhiều của bloodhound
- bloodied Quá khứ và phân từ quá khứ của bloody
- bloodies /ˈblʌdiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bloody
- bloodily /ˈblədili/ Tàn bạo; khát máu, thích đổ máu.
- bloodiness /ˈblədinəs/ Tính tàn bạo, tính khát máu, tính thích đổ máu.
- blooding /blˈʌdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blood.
- bloodlessly /ˈblədləsli/ Xem bloodless
- bloodlessness /ˈblədləsnəs/ Xem bloodless
- bloodline /ˈblʌdlaɪn/ Dòng dõi huyết thống.
- bloods /blˈʌdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blood
- bloodshot /ˈblʌdʃɒt/ Đỏ ngàu.
- bloodstock /ˈblʌdstɒk/ Ngựa thuần chủng.
- bloodstream /ˈblʌdstriːm/ Dòng máu trong cơ thể.
- bloodstreams Số nhiều của bloodstream
- bloodsucking /ˈblʌdsʌkɪŋ/ Xem bloodsucker
- bloodthirstily /ˈblədˌθɜːsti/ Khát máu, tàn bạo.
- bloodthirstiness /ˈblədˌθɜːstinəs/ Tính khát máu, tính tàn bạo.
- bloodthirsty Khát máu, tàn bạo.
- bloodworm /ˈblədˌwɜːm/ Con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu.
- bloodying /ˈblʌdiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bloody.
- bloomed /bluːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bloom
- bloomer /ˈbluːmə(r)/ Lỗi lầm lớn, điều sai lầm lớn.
- bloomers /ˈbluːməz/ Quần buộc túm.
- bloomery /ˈbluːməi/ Nơi quặng sắt được chế biến thành sắt có thể dát được; lò nung.
- blooms /bluːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bloom