Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/30
- blooper /ˈbluːpə(r)/ Sự đụng chạm khiến người ta rơi vào tình huống khó xử.
- blossomed /blˈɒsəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blossom
- blossoms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blossom
- blotched /ˈblɒtʃi/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blotch
- blotches /blˈɒtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blotch
- blotchily /ˈblɑːtʃili/ Xem blotch
- blotching /ˈblɑttʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blotch.
- blotchy /ˈblɑːtʃi/ Có vết bẩn, đầy vết bẩn.
- blots /blˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blot
- blotted /blˈɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blot
- blotter /ˈblɒtə(r)/ Bàn thấm.
- blotting /blˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blot.
- blotto /ˈblɒtəʊ/ Say khướt, say mèm.
- bloviate /ˈbləʊvieɪt/ Nói chuyện hay thuyết trình dài dòng một cách tự cao hay khoe khoang.
- blowback /ˈbləʊbæk/ Sự nạp đạn tự động.
- blowfly /ˈbloʊfliː/ Ruồi xanh, nhặng.
- blowgun /ˈbloʊɡʌn/ Ống xì đồng.
- blowguns Số nhiều của blowgun
- blowhard /ˈbləʊhɑːd/ , anh chàng huênh hoang khoác lác.
- blowhole /ˈbləʊhəʊl/ Lỗ phun nước.
- blowjob /ˈbləʊdʒɒb/ Sự kích thích dương vật bằng cách mút, liếm.
- blowlamp /ˈbləʊlæmp/ Đèn hàn.
- blown /bləʊn/ Dạng phân từ quá khứ của blow.
- blowpipe /ˈbləʊpaɪp/ Ống hàn.
- blowtorch /ˈbləʊtɔːtʃ/ Đèn hàn.
- blowtube /ˈbləʊˌtaʊb/ Ống thổi thuỷ tinh.
- blowy /ˈbloʊi/ Có gió, lộng gió.
- blowzed /ˈbləʊzd/ Thô kệch.
- blowzily /ˈblaʊzili/ Xem blowzy
- blowziness /ˈblaʊzinəs/ Xem blowzy
- blowzy /ˈblaʊzi/ Thô kệch.
- blub /blʌb/ Khóc, vãi nước đái).
- blubberingly /blˈʌbərɪŋli/ Xem blubber
- bluchers /blˈʌtʃəz/ Giày cao cổ.
- bludge /blʌdʒ/ ) trốn tránh công việc, nhiệm vụ.
- bludgeon /ˈblʌdʒən/ Cái dùi cui.
- bludgeoned /blˈʌdʒəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bludgeon
- bludgeoner /ˈblʌdʒənə/ Xem bludgeon
- bludgeoning /blˈʌdʒəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bludgeon.
- bludgeons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bludgeon
- bluebeard /ˈbluːˌbɪrd/ Anh chàng chiều vợ.
- bluebell /ˈbluːbel/ Cây hoa chuông lá tròn.
- blueberries /blˈuːbɛrɪz/ Số nhiều của blueberry
- blueberry /ˈbluːbəri/ Cây việt quất xanh.
- bluebonnet /ˈbluːˌbɑːnət/ Mũ len xanh trước đây người ta đội ở Xcôtlân.
- bluebottle /ˈbluːbɒtl/ Con ruồi xanh, con nhặng.
- bluebottles Số nhiều của bluebottle
- blued /bluːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blue
- bluejacket /ˈbluːdʒeɪˌkæt/ Thuỷ thủ, linh thuỷ.
- bluely /ˈbluːli/ Xem blue
- blueness /ˈbluːnəs/ Xem blue
- blueprinted /ˈbluːprɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blueprint
- blueprinting /ˈbluːprɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blueprint.
- blueprints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blueprint
- bluestocking /ˈbluːstɒkɪŋ/ Nữ học giả, nữ sĩ.
- bluet /ˈbluːət/ Cây cúc thỉ xa.
- bluetongue /ˈbluːˌtəŋ/ Thằn lằn úc.
- bluey /ˈbluːi/ Cái chăn.
- bluffable /ˈbluːfəbəl/ Xem bluff
- bluffed /blʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bluff
- bluffing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bluff.
- bluffly /ˈbləfli/ Xem bluff
- bluffness /ˈbləfnəs/ Sự chân thật, sự chất phác.
- bluffs /blʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bluff
- bluing /ˈbluːin/ hiện tại phân từ của blue
- bluish /ˈbluːɪʃ/ Hơi xanh, xanh xanh.
- bluishness /ˈbluːɪʃnəs/ Xem bluish
- blunderbuss /ˈblʌndəbʌs/ Súng etpigôn.
- blundered /blˈʌndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blunder
- blunderer /ˈbləndɜːɜː/ Người hay mắc sai lầm ngớ ngẩn.
- blunderhead /ˈblʌndəˌhed/ Người khờ dại, người ngu ngốc.
- blunderheads Số nhiều của blunderhead
- blundering /blˈʌndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blunder.
- blunderingly /blˈʌndərɪŋli/ Xem blunder
- blunders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blunder
- blunging /bˈʌndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bung.
- blunted /blˈʌntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blunt
- blunting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blunt.
- bluntly /ˈbləntli/ Lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo.
- bluntness /ˈblʌntnəs/ Sự cùn.
- blunts /blʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blunt
- blurb /blɜːb/ Lời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách.
- blurbees /ˈblɜːbz/ Số nhiều của blurbee
- blurbers /ˈblɜːbəz/ Số nhiều của blurber
- blured /blˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blurt
- blurred /blɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blur
- blurriness /ˈblɜːinəs/ Xem blur
- blurring /blˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blur.
- blurry /ˈblɜːri/ Xem blur
- blurs /blɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blur
- blurt /blɜːt/ Thốt ra, nói buột ra.
- blurted Quá khứ và phân từ quá khứ của blurt
- blurter /ˈblɜːtɜː/ Xem blurt
- blurting /blˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blurt.
- blurts /blˈɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blurt
- blushed Quá khứ và phân từ quá khứ của blush
- blusher /ˈblʌʃə(r)/ Phấn hồng dùng để trang điểm.
- blushes /ˈblʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blush
- blushful /ˈbləʃfʊl/ Xem blush
- blushingly /ˈblʌʃɪŋli/ Xem blush
- blustered /blˈʌstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bluster
- blustering /blˈʌstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bluster.
- blusterous /ˈblʌst(ə)rəs/ Xem bluster
- blusters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bluster
- blustery /ˈblʌstəri/ Có gió dữ dội.
- bma /ˈbiːm/ Hội y học Anh quốc.
- bmus /ˌbiː ˈmʌz/ Cử nhân âm nhạc.
- bo /ˌbiː ˈəʊ/ Suỵt!
- boa /ˈbəʊə/ Con trăn Nam mỹ.
- boarded /bˈɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của board
- boardroom /ˈbɔːdruːm/ Phòng họp của ban giám đốc.
- boards /bɔːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của board
- boardwalk /ˈbɔːdwɔːk/ Lối đi có lót ván.
- boarish /ˈbɔˌrɪʃ/ Thuộc lợn đực.
- boars /bɔrz/ Số nhiều của boar
- boart /ˈbɔrt/ Khoác loác.
- boaster /ˈboʊstɜː/ Người hay khoe khoang, người hay khoác lác.
- boasters Số nhiều của boaster
- boastfully /bˈəʊstfəli/ Khoác lác, hợm mình.
- boastfulness /ˈbəʊstflnəs/ Tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.
- boastfulnesses Số nhiều của boastfulness
- boatclock Áo choàng hải quân dài màu đen.
- boatel /bəʊˈtɛl/ Khách sạn bên bờ biển có chỗ cho tàu, thuyền bỏ neo.
- boater /ˈbəʊtə(r)/ Mũ rơm thường được đội khi bơi thuyền.
- boatful /ˈboʊtfʊl/ Vật chở trong thuyền.
- boathook /ˈbəʊthʊk/ Sào móc thuyền.
- boathouse /ˈbəʊthaʊs/ Nhà thuyền.
- boathouses Số nhiều của boathouse
- boatie /ˈbəʊti/ Người đi du thuyền.
- boatman /ˈbəʊtmən/ Người chèo thuyền; người giữ thuyền.
- boatmanship /ˈbəʊtˌmænˌʃɪp/ Xem boatman
- boatswain /ˈbəʊsn/ Viên quản lý neo buồm.
- bobbed /bɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bob
- bobber /ˈbɒbə(r)/ Xem bob
- bobbery /ˈbɑːbəri/ Tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo.
- bobbin /ˈbɒbɪn/ Ông chỉ, suốt chỉ.
- bobbing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bob.
- bobbish /ˈbɑːbɪʃ/ Nhanh nhẹn, lanh lợi pretty bobbish).
- bobble /ˈbɒbl/ Quả cầu bằng len đính trên mũ.
- bobby /ˈbɒbi/ Cảnh sát.
- bobcat /ˈbɒbkæt/ Linh miêu Mỹ.
- boblet Xe trượt tuyết cho hai người.
- bobs /bɒbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bob
- bobsledded /ˈbɒbsleɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bobsled
- bobsledder /ˈbɑːbˌsledə/ Người đi xe trượt tuyết.
- bobsledding /bˈɒbslɛdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bobsled.
- bobsleds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bobsled
- bobtail /ˈbɒbteɪl/ Đuôi cộc.
- bobwig /ˈbɑːbwɪɡ/ Tóc giả có những búp ngắn.
- boccie /ˈbəʊtʃi/ Cũng bocci, bocce.