Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/30
- biparental /ˌbɑɪpəˈrɛntəl/ Thuộc hai cha mẹ.
- bipartisanism /ˌbɑɪˈpɑːrtəzəˌnɪzəm/ Xem bipartisan
- bipartisanship /ˌbɑɪˈpɑːrtəzənˌʃɪp/ Xem bipartisan
- bipartite /baɪˈpɑːtaɪt/ Chia đôi.
- bipartitely /ˌbɑɪˈpɑːrˌtɑɪtli/ Xem bipartite
- bipartition /baɪˈpɑːrtətiːn/ Sự chia đôi, sự phân đôi.
- biped /ˈbaɪped/ Có hai chân.
- bipedal /ˌbaɪˈpiːdl/ Có hai chân.
- biphase /bɪˈfɑːs/ Hai vị tướng.
- biplane /ˈbaɪpleɪn/ Máy bay hai tầng cánh.
- bipod /ˈbɑɪˌpɑːd/ Giá hai chân.
- bipolar /ˌbaɪˈpəʊlə(r)/ Hai cực, lưỡng cực.
- bipolarity /ˌbɑɪˈpoʊlɜːəti/ Xem bipolar
- biquadratic /ˌbɑɪkwɑːˈdrætɪk/ Trùng phương.
- biquinary /bɪˈkwɪnəi/ Cơ hai và năm.
- biracial /ˌbaɪˈreɪʃl/ Đại điện hoặc gồm hai chủng tộc.
- biramous /ˌbɑɪˈreɪməs/ Chẻ đôi.
- birational /baɪˈreɪʃənəl/ Song hữu tỷ.
- birchbark /ˈbɜːkˌbɑːrk/ Ca nô làm bằng vỏ cây bulô.
- birched /bˈɜːtʃt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của birch
- birches /bˈɜːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của birch
- birching /bˈɜːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của birch.
- birdbrained /ˌbreɪnd/ Ngu xuẩn, ngốc nghếch.
- birdier so sánh hơn của birdy
- birding /ˈbɜːdɪŋ/ Xem bird
- birdmen /ˈbɜːdmən/ Số nhiều của birdman
- birdseed /ˈbɜːdsiːd/ Hạt dùng cho chim ăn.
- birdsong /ˈbɜːdsɒŋ/ Tiếng hót của chim.
- birdwoman /ˈbɜːˌdwʊmən/ , nữ phi công, chị lái máy bay.
- biretta /bɪˈretə/ Mũ màu đen của các giáo sự Thiên chúa giáo.
- biro /ˈbɑɪˌroʊ/ Bút bi.
- biron /ˈbaɪrən/ Tên một họ.
- birons /ˈbaɪrənz/ Số nhiều của Biron
- birse /ˈbɪrs/ Lông cứng hoặc một chùm lông cứng.
- birther /ˈbɜːrθər/ người sinh đẻ con cái
- birthright /ˈbɜːθraɪt/ Quyền lợi dòng nòi.
- birthstone /ˈbɜːθstəʊn/ Viên đá quý gắn một cách tượng trưng với tháng sinh.
- birthwort /ˈbɜːθwɜːt/ Cây dây leo.
- bis /bɪs/ Lát nữa, lần thứ hai.
- bise /baɪs/ Gió bắc hoặc đông bắc hanh khô.
- bisecant /ˈbaɪsəˌkænt/ Song cát tuyến.
- bisect /baɪˈsekt/ Chia đôi, cắt đôi.
- bisectional /baɪˈsekʃənəl/ Xem bisect
- bisectionally /baɪˈsekʃənəlli/ Xem bisect
- bisector /ˈbɑɪˌsɛktɜː/ Đường phân đôi.
- bisectrices /biːˈsektrɪks/ Bisector.
- bisectrix /ˈbaɪˌstekrɪst/ Bisector.
- biserial /baɪˈsɜːiːəl/ Hai chuỗi.
- bisexual /ˌbaɪˈsekʃuəl/ Lưỡng tính.
- bisexuality /ˌbɑɪˈsɛkʃəwələti/ Sự lưỡng tính, tính cách lưỡng tính.
- bisexually /ˌbɑɪˈsɛkʃəwəlli/ Xem bisexual
- bish /bɪʃ/ Lỗi; khuyết điểm.
- bishopric /ˈbɪʃəprɪk/ Địa phận của giám mục.
- bishops Số nhiều của bishop
- bisk /ˈbɪsk/ Xúp thịt chim.
- biskra /ˈbɪskrə/ Một tỉnh của Algeria
- bismuth /ˈbɪzməθ/ Bitmut.
- bismuthal /ˈbɪzməθəl/ Xem bismuth
- bismuthines /ˈbɪzməθɪnz/ Số nhiều của bismuthine
- bismutite /ˈbɪzməˌtaɪt/ Bitmutit.
- bison /ˈbaɪsn/ Bò rừng bizon.
- bisontine /ˈbɪsənti/ Thuộc bò rừng bizon.
- bissextile /bɪˈsɛkstɪl/ Năm nhuận.
- bistable /baɪˈsteɪbəl/ Trạng thái song ổn, ổn kép.
- bistort /ˈbɪsˌtɔrt/ Cây quyền sâm.
- bistoury /ˈbɪstəri/ Dao mổ.
- bistre /ˈbɪstə(r)/ Màu nâu sẫm.
- bistro /ˈbiːstrəʊ/ Quán rượu nhỏ.
- bistrots /ˈbɪstrəts/ Số nhiều của bistrot
- bisulfate /ˌbɑɪˈsəlˌfeɪt/ Sunfat-axit.
- bisymmetric /bɪˌsɪmˈtrɪtɪk/ Song đối xứng.
- bitable /bɪˈtɑːbəl/ Xem bite
- bitch /bɪtʃ/ Con chó sói cái, con chồn cái bitch wolf, bitch fox).
- bitchette /bɪˈtʃet/ giảm nhẹ nghĩa của bitch
- bitchettes /ˈbɪtʃəts/ Số nhiều của bitchette
- bitchier /bˈɪtʃɪə/ so sánh hơn của bitchy
- bitchily /ˈbɪtʃili/ Xem bitchy
- bitchiness /ˈbɪtʃinəs/ Ý xấu, ác ý.
- bitchlier /ˈbɪtʃˌlaɪə/ so sánh hơn của bitchly
- bitchy /ˈbɪtʃi/ Có ác ý.
- bitcoin /ˈbɪtkɔɪn/ Tiền ảo.
- biteable /ˈbaɪtəbəl/ Xem bite
- biter /ˈbɑɪtɜː/ Người cắn, vật cắn.
- bitewing /ˈbɑɪtˌwɪŋ/ Phim chụp tia X chân răng cả hàm trên hàm dưới.
- bitier /ˈbɪtiːə/ so sánh hơn của bitey
- bitiminize Rải nhựa đường, quét bitum.
- bitingly /ˈbɑɪtinli/ Xem biting
- bitmap /ˈbɪtmæp/ Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằ…
- bits /bɪts/ Số nhiều của bit
- bitsier /ˈbɪtsiːə/ so sánh hơn của bitsy
- bitsy /ˈbɪtsi/ Nhỏ xíu.
- bitt /ˈbɪt/ Cọc trên sàn tàu để đỡ dây cáp.
- bitterer /ˈbɪtərə/ so sánh hơn của bitter
- bitterish /ˈbɪtɜˌːɪʃ/ Hơi đắng.
- bitterling /ˈbɪtəəlɪŋ/ một loại cá nước ngọt cá chép).
- bitterly /ˈbɪtɜːli/ Bitter.
- bittern /ˈbɪtən/ Con vạc.
- bittersweet /ˈbɪtɜːˌswit/ Một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn.
- bittier so sánh hơn của bitty
- bittock /ˈbɪtək/ Tí chút, mẫu nhỏ.
- bitts /bˈɪts/ Cọc buộc dây cáp.
- bitumen /ˈbɪtʃəmən/ Nhựa rải đường bitum.
- bituminization /bɪˌtuːməzəˈneɪʃən/ Xem bituminize
- bituminize /ˈbɪtəmənaɪz/ Rải nhựa đường, quét bitum.
- bituminoid /bɪˌtuːməˈneɪdiːn/ Xem bitumen
- bituminous /bɪˈtjuːmɪnəs/ Có nhựa rải đường, có bitum.
- bitwise /ˈbɪtaɪz/ Phân theo bit.
- bivalence /ˈbaɪvələns/ Như divalence.
- bivalency /ˈbaɪvələnsi/ Xem bivalent
- bivalent /ˌbɑɪˈveɪlənt/ Có hoá trị hai.
- bivalve /ˈbaɪvælv/ Hai mảnh vỏ.
- bivalves Số nhiều của bivalve
- bivariate /ˌbɑɪˈvɛriət/ Có hai biến số.
- bivector /ˈbaɪˌvektə/ Song vectơ.
- bivoltine /ˈbɪvəʊltni/ Đẻ trứng hoặc sinh đẻ hai lần một năm.
- bivvy /ˈbɪvi/ Rút gọn của bivouac.
- biweekly /ˌbɑɪˈwikli/ Một tuần hai lần.
- biyearly /ˌbɑɪˈjɪrli/ Hai năm một lần.
- biz /bɪz/ Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mai.
- bizarrely /bəˈzɑːrli/ Xem bizarre
- bizarreness /bəˈzɑːrnəs/ Xem bizarre
- bizarrer so sánh hơn của bizarre
- bizonal /ˌbɑɪˈzoʊnəl/ Tình trạng một vùng có hai chính quyền cùng hoạt động.
- bl /ˈbiːl/ Như LitB.
- blab /blæb/ Người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật.
- blabbed /blæbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blab
- blabber /ˈblæbə(r)/ Người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật.
- blabbered /ˈblæbə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blabber
- blabbering /blˈæbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blabber.
- blabbermouth /ˈblæbəmaʊθ/ Người ăn nói ba hoa.
- blabbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blabber
- blabbier so sánh hơn của blabby
- blabbing /blˈæbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blab.
- blabs /blæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blab
- blackamoor /ˈblækəmɔː(r)/ Người da đen.
- blackamoors Số nhiều của blackamoor
- blackball /ˈblækbɔːl/ Bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho.
- blackballed /blˈækbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blackball
- blackballing /blˈækbɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blackball.
- blackballs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blackball
- blackbeetle Con gián.
- blackberries /blˈækbərɪz/ Số nhiều của blackberry
- blackberry /ˈblækbəri/ Cây mâm xôi.
- blackbird /ˈblækbɜːd/ Chim hét.
- blackbirding /ˈblækˌbɜːdin/ Sự buôn bán những người nô lệ da đen bị bắt cóc.
- blackbuck /ˈblækˌbək/ Một loại linh dương của ấn Độ.
- blackcock /ˈblækkɔk/ Gà gô đen trống.
- blackcocks Số nhiều của blackcock
- blackdamp /ˈblækmæd/ Chất khí không nổ chứa cacbon đioxyt ở mỏ.
- blacked /blækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của black