Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/30
- betid /ˈbetɪd/ Xảy đến, xảy ra.
- betide /bɪˈtaɪd/ Xảy đến, xảy ra.
- betided Quá khứ và phân từ quá khứ của betide
- betides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của betide
- betiding /ˈbetɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của betide.
- betimes /bɪˈtɑɪmz/ Sớm.
- betoken /bɪˈtəʊkən/ Báo hiệu, chỉ rõ.
- betokened /bɪˈtəʊkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của betoken
- betokening /bɪˈtəʊkənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của betoken.
- betokens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của betoken
- beton Bê tông.
- betony /bɪtˈɒni/ Cây hoắc hương.
- betook /ˈbɛˌtʊk/ Quá khứ của betake
- betroth /bɪˈtroʊð/ Hứa hôn, đính hôn.
- betrothed /bɪˈtrəʊðd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của betroth
- betrothing /bɪˈtroʊðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của betroth.
- betroths Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của betroth
- bettered /bˈɛtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của better
- betterer /ˈbetəə/ so sánh hơn của better
- bettering /bˈɛtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của better.
- betters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của better
- bettor /ˈbɛtə/ Người đánh cược, người đánh cá.
- bettors Số nhiều của bettor
- bevelled /bˈɛvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bevel
- bevelling /bˈɛvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bevel.
- bevels /ˈbevlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bevel
- beverages Số nhiều của beverage
- bewail /bɪˈweɪl/ Than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc.
- bewailed /bɪˈweɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bewail
- bewailing /bɪwˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bewail.
- bewails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bewail
- beware /bɪˈweə(r)/ Cẩn thận, chú ý; đề phòng.
- bewared Quá khứ và phân từ quá khứ của beware
- bewares Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beware
- bewaring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beware.
- bewildered /bɪˈwɪldəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bewilder
- bewilders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bewilder
- bewitched /bɪˈwɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bewitch
- bewitches /bɪwˈɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bewitch
- bewithchingly Quyến rũ, hấp dẫn.
- bewray /bɪˈreɪ/ Vô tình mà tiết lộ.
- bey /ˈbeɪ/ Bây.
- bezel /ˈbezl/ Mép vát.
- bezique /bəˈziːk/ Môn chơi bài dành cho hai người, và dùng cỗ bài đúp.
- bffs /ˈfefs/ Số nhiều của BFF
- bfn /ˈbefn/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của bye for now. Tạm…
- bfpo /ˈbɑːfəʊ/ Quân bưu Anh.
- bhang /bæŋ/ Cây gai dầu.
- bhangis /ˈbɑːdʒɪnz/ Số nhiều của bhangi
- bhp /ˈbiːˈpiːˈeɪtʃ/ Đơn vị đo công suất thực của động cơ.
- bhutan /buːˈtɑːn/ Một quốc gia của Nam Á, ở Himalaya. Tên chính thức: Vương quốc Bhutan…
- biadaptive Thích ứng kép = backward learning.
- biangular /biːˈɑːŋɡjələ/ Có hai góc.
- biannual /baɪˈænjuəl/ Một năm hai lần.
- biannually /ˌbɑɪˈænjəwəlli/ Một năm hai lần.
- biased /ˈbaɪəst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bias
- biases /ˈbaɪəsəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bias
- biasing /ˈbɑɪəsin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bias.
- biaxial /ˌbɑɪˈæksiəl/ Hai trục.
- bib /bɪb/ Cái yếm dãi.
- bibber /ˈbɪbɜː/ Người nghiện rượu.
- bibbers Số nhiều của bibber
- bibles /bˈaɪbəlz/ Số nhiều của bible
- biblical /ˈbɪblɪkl/ Kinh thánh.
- bibliofilm /ˈbɪbliːəfən/ Phim sách.
- bibliograph /ˈbɪblɪˌɡɔːrf/ Người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mục.
- bibliographer /ˌbɪbliˈɒɡrəfə(r)/ Người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mục.
- bibliographic /ˌbɪbliəˈɡræfɪkl/ Thư mục.
- bibliographical /ˌbɪbliəˈɡræfɪkl/ Thư mục.
- bibliolater /ˌbɪbliˈɑːlətɜː/ Người tôn sùng sách.
- bibliolatry /ˌbɪbliːˈætəi/ Sự tôn sùng sách.
- bibliomania /ˌbɪbliəˈmeɪniə/ Bệnh mê sách.
- bibliomaniac /ˌbɪbliːəˈmɑːniːən/ Người mê sách.
- bibliophile /ˈbɪbliəfaɪl/ Người ham sách.
- bibliophilism /ˌbɪbliːˈɑːfənɪs/ Sự ham sách, tính ham sách.
- bibliophilist /ˈbɪbliːəfəsənts/ Người ham sách.
- bibliopole /ˈbɪbliəˌpoʊl/ Người bán sách hiếm.
- bibliopolic /ˌbɪbliˈɑpəli/ Nghề bán sách.
- bibliopoly /ˌbɪbliˈɒpəli/ Nghề bán sách.
- bibliotheca /ˌbɪbli.əˈθiːkə/ Thư viện.
- bibliothecae Số nhiều của bibliotheca
- bibliothecas Số nhiều của bibliotheca
- bicameral /ˌbaɪˈkæmərəl/ Có cả thượng nghị viện lẫn hạ nghị viện, Lưỡng viện.
- bicarbonate /ˌbaɪˈkɑːbənət/ Cacbonat axit.
- bicarmeral Có hai nghị viện.
- bicategory /bɪˈkætɪɡəi/ Song phạm trù.
- bicentenanial Lễ kỷ niệm hai trăm năm.
- bicentenary /ˌbaɪsenˈtiːnəri/ Hai trăm năm.
- bicentennial /ˌbaɪsenˈteniəl/ Hai trăm năm một lần.
- bicephalous /ˌbaɪsəˈfeləs/ Có hai đầu.
- biceps /ˈbaɪseps/ cơ nhị đầu.
- bicharacteristic /ˌbɪkəˈæstɪˌkɪts/ Song đặc trưng.
- bichloride /ˈbɪkləˌaɪd/ Điclorua.
- bichromate /ˌbɑɪˈkroʊˌmeɪt/ Đicromat.
- bicker /ˈbɪkə(r)/ Cãi nhau vặt.
- bickered /bˈɪkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bicker
- bickering /ˈbɪkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bicker.
- bickers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bicker
- bicompactification Song compăc hoá.
- biconcave /ˌbɑɪˌkɑːnˈkeɪv/ Hai mặt lõm.
- biconvex /ˌbɑɪˌkɑːnˈvɛks/ Hai mặt lồi.
- bics /ˈbɪks/ Số nhiều của bic
- bicuspid /(ˌ)bɑɪˈkəspəd/ Có hai đầu nhọn; nhọn hai đầu.
- bicycled Quá khứ và phân từ quá khứ của bicycle
- bicycler /ˈbɑɪsɪkəlɜː/ bicyclist.
- bicyclers Số nhiều của bicycler
- bicycles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bicycle
- bicyclist /ˈbaɪsɪklɪst/ Người đi xe đạp.
- bicyclists Số nhiều của bicyclist
- biddable /ˈbɪdəbl/ Vâng lời, chịu tuân lệnh.
- bidden /ˈbɪdn/ Dạng phân từ quá khứ của bid.
- bidder /ˈbɪdə(r)/ Người trả giá.
- bide /baɪd/ To bide one's time đợi thời cơ.
- bidet /ˈbiːdeɪ/ Chậu dùng để rửa bộ phận sinh dục và hậu môn.
- bidialectal /ˌbaɪdaɪəˈlɛktəl/ Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ.
- bidirectional /ˌbaɪdəˈrekʃənl/ Thuộc song hướng, thuộc hai hướng.
- bidual /ˈbɪdjuːəl/ Song đối ngẫu.
- biennial /baɪˈeniəl/ Lâu hai năm.
- bieqiuvalence Song tương đương.
- bier /bɪə(r)/ Đòn đám ma; kiệu khiêng áo quan.
- bierer /ˈbɪrɜːr/ Tên một họ từ tiếng Đức.
- bierers /ˈbɪrɜːrz/ Số nhiều của Bierer
- bieri /ˈbɪri/ Tên một họ.
- bieris /ˈbiːrɪs/ Số nhiều của Bieri
- bifactorial /ˌbaɪfəkˈtreɪjuːəl/ Hai nhân tố.
- biff /bɪf/ Cú đấm mạnh.
- biffin /ˈbɪfɪn/ Táo đỏ.
- bifid /ˈbɑɪˌfɪd/ Chẻ đôi.
- bifilar /ˌbɑɪˈfɑɪlɜː/ Hai dây, dây chập đôi.
- bifocal /ˌbaɪˈfəʊkl/ Hai tròng.
- bifocals /ˌbaɪˈfəʊklz/ Kính hai tròng.
- bifunctor /ˈbɪfəntkə/ Song hàm tử, hai tử hai ngôi.
- bifurcate /ˈbaɪfəkeɪt/ Chia hai nhánh, rẽ đôi.
- bigamist /ˈbɪɡəmɪst/ Người có hai vợ, người có hai chồng.
- bigamists Số nhiều của bigamist
- bigamous /ˈbɪɡəməs/ Có hai vợ, có hai chồng.
- bigamously /ˈbɪɡəməsli/ Trong tình trạng song hôn.
- bigamy /ˈbɪɡəmi/ Sự lấy hai vợ, sự lấy hai chồng.
- bigger /ˈbɪɡə/ so sánh hơn của big
- bight /baɪt/ Chỗ lõm vào, chỗ cong.
- biginning Sự bắt đầu.
- bigot /ˈbɪɡət/ Người tin mù quáng; người cuồng tín.
- bigotry /ˈbɪɡətri/ Sự tin mù quáng.
- biharmonic /ˌbɪhəˈɑːmɪnk/ Song điều hoà.
- biholomorphic /ˌbaɪhəˈlɑːfrəmɪk/ Song chỉnh hình.
- bijection /ˌbɑɪˈdʒɛkʃən/ Song ánh.
- bijections Số nhiều của bijection
- bijective /bɪˈdʒektɪv/ Song ánh.
- bijou /ˈbiːʒuː/ Đồ nữ trang.
- bijoux /bˈɪdʒuː/ Đồ nữ trang.