Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/30
- benedictory /ˌbenəˈdɪktɜːiː/ Sự giáng phúc.
- benefaction /ˌbenɪˈfækʃn/ Việc thiện, việc nghĩa.
- benefactress /ˈbɛnəˌfæktrɪs/ Người làm ơn; ân nhân.
- benefice /ˈbenɪfɪs/ Tiền thu nhập.
- beneficence /bɪˈnefɪsns/ tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người.
- beneficent /bɪˈnefɪsnt/ hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người.
- beneficently /ˌbenəˈfɪstɪnliː/ Hay làm phúc, từ thiện, từ tâm, thương người.
- benefices Số nhiều của benefice
- beneficially /ˌbɛnəˈfɪʃəlli/ Hữu ích, ích lợi.
- beneficiaries /bˌɛnɪfˈɪʃərɪz/ Số nhiều của beneficiary
- beneficiences Từ sai chính tả của beneficences.
- benefited /bˈɛnɪfˌɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của benefit
- benefiting /bˈɛnɪfˌɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của benefit.
- benefits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của benefit
- benevolent /bəˈnevələnt/ Nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người.
- benevolently /bəˈnevələntiː/ Nhân hậu, nhân từ.
- bengal /bɛnˈɡɔl/ Băng-gan.
- bengalee /ˈbeŋɡəli/ Băng-gan.
- benighted /bɪˈnaɪtɪd/ Bị lỡ độ đường.
- benignancy /bɪˈnɪɡnəntsi/ Lòng tốt, lòng nhân từ.
- benignant /bəˈnɪɡnənt/ Lành; tốt; nhân từ.
- benigner /ˈbenɪɡnə/ so sánh hơn của benign
- benignity /bɪˈnɑɪnəti/ Lòng tốt, lòng nhân từ.
- benignly /bɪˈnɑɪnli/ Nhân từ, nhân hậu, tử tế.
- benison /ˈbɛnəsən/ Sự ban ơn, sự ban phúc.
- benjamin /ˈbɛndʒəmən/ Benzoin.
- benner /ˈbɛnɜːr/ so sánh hơn của ben
- bent /bent/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bend
- benter /ˈbɛntɜːr/ so sánh hơn của bent
- benthamism /ˈbɛntθəˌmɪzəm/ Thuyết Ben-tam, thuyết vị lợi.
- benthamite /ˈbenθəmət/ Người vị lợi.
- benthos /ˈbɛnˌθɑːs/ Sinh vật đáy.
- bents /bɛnts/ Số nhiều của bent
- benumb /bɪˈnəm/ Làm cho cóng.
- benumbed /bɪnˈʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của benumb
- benumbing /bɪˈnəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của benumb.
- benumbs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của benumb
- benzedrine /ˈbɛnzəˌdrin/ Benzêđrin.
- benzene /ˈbenziːn/ Benzen benzol).
- benzoate /ˈbɛnzəˌweɪt/ Benzoat.
- benzoic /bɛnˈzəʊɪk/ Benzoic.
- benzoin /ˈbɛnzəwən/ Cánh kiến trắng, an tức hương.
- benzol /ˈbenzəl/ Benzen benzene).
- benzoline /ˈbenzəʊˌlaɪn/ Et-xăng.
- bequeathed /bɪkwˈiːðd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bequeath
- bequeathing /bɪkwˈiːðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bequeath.
- bequeaths Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bequeath
- berate /bɪˈreɪt/ Mắng mỏ, nhiếc móc.
- berated Quá khứ và phân từ quá khứ của berate
- berates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của berate
- berating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của berate.
- berberis /ˈbɜːbɜːəs/ Giống cây hoàng liên gai.
- bere /bɪə/ Lúa mạch.
- bereave /bɪˈriːv/ Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- bereaved /bɪˈriːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bereave
- bereaves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bereave
- bereaving /ˈberəvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bereave.
- bereft /bɪˈreft/ Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- berg /bɜːɡ/ Núi, đồi.
- bergamot /ˈbɜːɡəˌmɑːt/ Cam becgamôt.
- berhyme /ˈbɜːhiːm/ Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ.
- beriberi /ˌberiˈberi/ Bệnh tê phù, bệnh bêribêri.
- berlina /bərˈlɪn/ Một thành phố thủ đô của Đức.
- berling /ˈbɜːrlɪŋ/ Tên một họ từ tiếng Đức.
- berlings /ˈbɜːrlɪŋz/ Số nhiều của Berling
- berried /ˈbɛrid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của berry
- berries /bˈɛrɪz/ Số nhiều của berry
- berrying /ˈberiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của berry.
- berserk /bəˈzɜːk/ Nổi quạu, cáu tiết.
- berthed /bˈɜːθd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của berth
- berthing /bˈɜːθɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của berth.
- berths /bˈɜːθs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của berth
- beryl /ˈberəl/ Berin.
- beryllium /bəˈrɪliəm/ Berili.
- beseech /bɪˈsiːtʃ/ Cầu xin, cầu khẩn, van xin.
- beseeching /bɪˈsiːtʃɪŋ/ Cầu khẩn, van nài.
- beseechingly /bɪˈsiːtʃɪŋli/ Cầu khẩn, van nài.
- beseem /bɪˈsim/ Phải, đúng; thích hợp, hợp lẽ.
- beseemed /bɪˈsimd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beseem
- beseeming /bɪˈsimɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beseem.
- beseems Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beseem
- beset /bɪˈset/ Bao vây, vây quanh &.
- besetting /bɪˈsɛttin/ Ám ảnh, nhằng nhẵng.
- besieged Quá khứ và phân từ quá khứ của besiege
- besieger /bɪˈsidʒɜː/ Người bao vây.
- besieges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của besiege
- besieging /bɪsˈiːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của besiege.
- beslaver /bɪˈsleɪvə/ Làm dính đầy nhớt dãi.
- beslobber /ˈbesləʊbə/ Làm dính đầy nhớt dãi.
- beslubber /ˈbesləbə/ Bôi bẩn, làm nhớp nháp.
- besmear /bɪˈsmɪr/ Bôi bẩn, làm nhớp nháp.
- besmeared /bɪsmˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của besmear
- besmearing /bɪˈsmɪrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của besmear.
- besmears Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của besmear
- besmirch /bɪˈsmɜːtʃ/ Bôi bẩn, làm lem luốc.
- besmirched /bɪsmˈɜːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của besmirch
- besmirches /bɪˈsmɜːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của besmirch
- besmirching /bɪsmˈɜːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của besmirch.
- besom /ˈbiːzəm/ Chổi sể.
- besomed /ˈbiːzəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của besom
- besoming /ˈbiːzəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của besom.
- besoms /bɪsˈɒmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của besom
- besot /bɪˈsɑːt/ Làm mụ người, làm đần độn.
- besots /bɪˈsɑːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của besot
- besotted /bɪˈsɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của besot
- besotting /ˈbestətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của besot.
- besought /bɪˈsɔːt/ Cầu xin, cầu khẩn, van xin.
- bespangle /bɪˈspæŋɡəl/ Dát trang kim.
- bespangled Quá khứ và phân từ quá khứ của bespangle
- bespangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bespangle
- bespangling /bɪˈspæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bespangle.
- bespatter /bɪˈspætə(r)/ Rắc, vảy, làm bắn tung toé.
- bespattered /bɪˈspætə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bespatter
- bespattering /bɪˈspætə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bespatter.
- bespatters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bespatter
- bespeak /bɪˈspiːk/ Đặt trước, giữ trước, đặt.
- bespectacled /bɪˈspektəkld/ Đeo kính.
- bespoken /bɪpˈsəʊkən/ Đặt trước, giữ trước, đặt.
- besprent /bɪˈsprɛnt/ Rải rác.
- besprinkle /bɪˈsprɪŋkəl/ Vảy, rắc, rải.
- bestead /ˈbestəd/ Giúp đỡ, giúp ích cho.
- bested /ˈbɛstəd/ Giúp đỡ, giúp ích cho.
- bester /ˈbɛstɜːr/ so sánh hơn của best
- bestial /ˈbestiəl/ Súc vật, có tính súc vật.
- bestiality /ˌbɛstʃiˈæləti/ Thú tính.
- bestialize /ˈbestiəlaɪz/ Làm thành cục xúc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy t…
- bestially /ˈbɛstʃəlli/ Thô lỗ, cộc cằn, hung tợn.
- bestir /bɪˈstɜː(r)/ Khuấy động.
- bestirred /bɪstˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bestir
- bestirring /bɪˈstɜː(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bestir.
- bestirs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bestir
- bestowed /bɪˈstoʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bestow
- bestowing /bɪstˈəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bestow.
- bestows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bestow
- bestrew /bɪˈstruː/ Rắc, rải, vãi.
- bestrewed /bɪˈstruːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bestrew
- bestrewing /bɪˈstruːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bestrew.
- bestrewn /ˈbestrən/ Rắc, rải, vãi.
- bestrews Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bestrew
- bestrid /ˈbestrɪd/ Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ng…
- bestridden /ˈbestrɪdənt/ Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ng…
- bestride /bɪˈstraɪd/ Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ng…
- bestrode /bɪstrˈəʊd/ Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ng…
- betake /bɪˈteɪk/ Dấn thân vào, mắc vào, đam mê.
- betaken /ˈbetəkən/ Dạng phân từ quá khứ của betake.
- betatron /ˈbeɪtəˌtrɑːn/ Bêtatron.
- betel /ˈbiːtl/ Cây trầu không.
- bethel /ˈbɛθəl/ Nhà thờ của những người không theo quốc giáo.
- bethink /bɪˈθɪŋk/ Nhớ ra, nghĩ ra.
- bethought /bɪˈθɔːt/ Có dự định; mục đích; được sắp đặt.