Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/30
- boche /bɒʃ/ Người Đức đặc biệt là lính Đức ở cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nh…
- bock /ˈbɑːk/ Bia đen.
- bod /bɒd/ Người.
- bodeful /ˈbɑːdɪfəl/ Báo điềm gở; gở.
- bodega /boʊˈdeɪɡə/ Cửa hàng rượu vang.
- bodement /ˈboʊdmənt/ Điềm báo trước.
- bodgie /ˈbɑːdʒi/ Thanh niên bất trị.
- bodhidharma Bồ Đề Đạt Ma.
- bodice /ˈbɒdɪs/ Vạt trên.
- bodied /ˈbɑːdid/ Có thân thể ở từ ghép).
- bodies /ˈbɑdiz/ Số nhiều của body
- bodiless /ˈbɑːdɪləs/ Vô hình, vô thể.
- boding /ˈboʊdɪŋ/ Điềm, triệu.
- bodkin /ˈbɒdkɪn/ Cái xỏ dây, cái xỏ băng vải.
- bodkins Số nhiều của bodkin
- bodybuilding Thể dục thể hình; sự rèn luyện thân thể.
- bodyline /ˈbɑːdəˌlaɪn/ Kiểu chơi nhắm vào người mà ném bóng.
- bodysurf /ˈbɑːdiˌsɜːf/ Lướt sóng không có ván lướt.
- bodysurfer /ˈbɑːdiˌsɜːfɜː/ Người lướt sóng không có ván lướt.
- bodywarmer /ˈbɑːdiːˌwɔːrm/ Áo chẽn bằng da không có tay, mặc ngoài cho ấm.
- bodywork /ˈbɒdiwɜːk/ Thân xe.
- boeotian /biːˈəʊʃən/ Ngu đần, đần độn.
- boer /bɔː(r)/ Người Phi gốc Hà Lan.
- boerewors /ˈbuːrəvɔːs/ Xúc xích đậm gia vị.
- boffin /ˈbɒfɪn/ Nhà nghiên cứu.
- bogbean /bˈɒɡbiːn/ Loại cây mọc ở đầm lầy có hoa trắng hồng hồng.
- bogey /ˈbəʊɡi/ Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.
- bogeyman /ˈbəʊɡimæn/ Một người hoặc vật kinh khiếp.
- bogged /bˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bog
- bogginess /ˈbɒɡinəs/ Xem bog
- bogging /bˈɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bog.
- boggle /ˈbɒɡl/ Chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại.
- boggled Quá khứ và phân từ quá khứ của boggle
- boggler /ˈbɑːɡlə/ Xem boggle
- boggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boggle
- boggling /bˈɒɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boggle.
- boggy /ˈbɒɡi/ Lầy lội, bùn lầy.
- bogie /ˈbəʊɡi/ Giá chuyển hướng.
- bogle /ˈboʊɡəl/ Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.
- bogroll /ˈbɑːɡrəʊl/ Cuộn giấy vệ sinh.
- bogs /bˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bog
- bogy /ˈboʊɡi/ Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.
- bohea /boʊˈhi/ Chè đen của Trung Quốc.
- bohemian /bəʊˈhiːmiən/ Bô-hem.
- bohemianism /boʊˈhimiəˌnɪzəm/ Xem bohemian
- bohunk /ˈboʊˌhəŋk/ Người thợ lang thang ở Trung Âu.
- boiled /bɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boil
- boilerplate /ˈbɔɪləpleɪt/ Mẫu điền.
- boils /bɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boil
- boing /ˈbɔɪŋ/ Tiếng phát ra từ vật co giãn khi nhảy lên xuống; tiếng nhảy lên xuống.
- boings Số nhiều của boing
- boisterousness /ˈbɔɪstərəsnəs/ Tính hung dữ, tính dữ dội.
- boko /ˈbəʊkəʊ/ Mũi.
- bola /ˈboʊlə/ Vũ khí gốc ở Nam Mỹ.
- bolans /ˈboʊlənz/ Số nhiều của Bolan
- bolas /bˈəʊləz/ Bẫy.
- bolection /bə(ʊ)ˈlɛkʃən/ Đường gờ nhô ra.
- boletus /boʊˈlitəs/ Loại nấm nhiều cùi.
- boleys /ˈboʊliz/ Số nhiều của boley
- boli /ˈbəʊlaɪ/ Số nhiều của bolus
- bolide /ˈboʊlaɪd/ Sao băng.
- boliviano /bəˌlɪviˈɑːˌnoʊ/ Đơn vị tiền tệ trước đây của Bôlivia, năm 1963 được thay thế bằng đồn…
- boll /bəʊl/ Quả nang.
- bollard /ˈbɒlɑːd/ Cọc buộc tàu thuyền.
- bollock /ˈbɒ.lək/ Trứng dái.
- bollocking /ˈbɒləkɪŋ/ Sự quở mắng gay gắt, nặng nề.
- bollocks /ˈbɒləks/ [[|]] tinh hoàn.
- bolo /ˈboʊˌloʊ/ Dao to lưỡi dài của Philippin.
- bolometer /bəˈlɒmɪtə(r)/ Cái đo xạ năng bôlômet.
- bolometers Số nhiều của bolometer
- bolometric /bəʊˌlɑːmeˈtriːɪk/ Xem bolometer
- boloney /bəˈloʊni/ , điều nhảm nhí xằng bậy, chuyện vớ vẩn.
- bolshevik /ˈbɒlʃɪvɪk/ Người bônsêvíc; đảng viên đảng cộng sản Liên xô.
- bolshevism /ˈbɒlʃɪvɪzəm/ Chủ nghĩa bônsêvíc.
- bolshevist /ˈboʊlʃɪˌvɪst/ Người bônsêvíc.
- bolshevize /ˈboʊlʃəˌvaɪz/ Bônsêvíc hoá, làm cho thấm nhuần chủ nghĩa bônsêvíc.
- bolshie /ˈbɒlʃi/ Thiếu thiện chí.
- bolshy Thiếu thiện chí.
- bolstered /bˈəʊlstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bolster
- bolsterer /ˈboʊlstɜːɜː/ Xem bolster
- bolstering /bˈəʊlstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bolster.
- bolsters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bolster
- bolted /ˈbəʊltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bolt
- bolter /ˈboʊltɜː/ Máy sàng.
- bolting /bˈəʊltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bolt.
- boltrope /ˈboʊltˌroʊp/ Dây thừng chắc buộc mép buồm.
- bolts /bəʊlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bolt
- bolus /ˈbəʊləs/ Viên thuốc to.
- bombard /bɒmˈbɑːd/ Bắn phá, ném bom, oanh tạc.
- bombarded /bəmbˈɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bombard
- bombarder /ˈbɑːmˌbɑːrdə/ Xem bombard
- bombardier /ˌbɒmbəˈdɪə(r)/ Pháo thủ.
- bombardiers Số nhiều của bombardier
- bombardments Số nhiều của bombardment
- bombardon /ˈbɑːmbɜːˌdoʊn/ Ken trầm.
- bombards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bombard
- bombasine /bɑːmbɑːˈsiːni/ Vải, chéo go.
- bombaster /ˈbɑːmˈpæstə/ Xem bombast
- bombastically /bɑːmˈbæstɪkəlli/ Khoa trương, kiêu hãnh.
- bombazine /ˌbɑːmbəˈzin/ Vải, chéo go.
- bombe /bɒmb/ Món tráng miệng đông lạnh.
- bombed /bɒmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bomb
- bomber /ˈbɒmə(r)/ Máy bay ném bom.
- bombinate /ˈbɑːmbəˌneɪt/ Kêu vo vo, kêu o o.
- bombination /ˌbɑːmbəˈneɪʃən/ Việc kêu o o.
- bombs /bɒmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bomb
- bombshell /ˈbɒmʃel/ Tạc đạn.
- bombshelter Hầm trú ẩn.
- bombsight /ˈbɒmsaɪt/ Máy ngắm để ném bom.
- bombsights Số nhiều của bombsight
- bonanza /bəˈnænzə/ Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ.
- bonbonnieres /ˈbɑːnbəniz/ Số nhiều của bonbonniere
- bonce /bɒns/ Hòn bi to.
- bondable /ˈbɑːndəbəl/ Xem bond
- bondage /ˈbɒndɪdʒ/ Cảnh nô lệ.
- bonded /ˈbɑːndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bond
- bonder /ˈbɑːndɜː/ Xem bond
- bondholder /ˈbɑːndˌhoʊldɜː/ Người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái.
- bondman /ˈbɑːndmən/ Người nô lệ &).
- boned /ˈboʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bone
- bonedust Bột xương.
- bonehead Đầu xương.
- bonemarrow Dạng viết khác của bone marrow.
- boner /ˈbəʊnə(r)/ Người hay đồ gỡ xương.
- boners Số nhiều của boner
- boney /bˈəʊni/ Dạng viết khác của bony
- bonfire /ˈbɒnfaɪə(r)/ Lửa mừng.
- bong /bɒŋ/ Tiếng boong phát ra từ chuông lớn.
- bongo /ˈbɑːŋˌɡoʊ/ Cái trống nhỏ được gõ bằng tay.
- bongoist /ˈbɑːŋˌɡoʊˌɪst/ Người chơi trống bông gô.
- bonhomie /ˈbɒnəmi/ Tính cách thân thiện đầm ấm.
- boniness /ˈbəʊninəs/ Xem bony
- bonito /bəˈniˌtoʊ/ Cá ngừ.
- bonkers /ˈbɒŋkəz/ Điên dại, loạn óc .
- bonne /ˈbɔn/ Cô giữ trẻ.
- bonnily /ˈbɒnili/ Tốt đẹp, hấp dẫn.
- bonniness /ˈbɒninəs/ Xem bonny
- bonny /ˈbɒni/ Đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương.
- bony /ˈbəʊni/ Nhiều xương.
- bonzer /ˈbɒnzə(r)/ ) cừ, tuyệt, chiến.
- boo /buː/ Ê, ê, ê!.
- boob /buːb/ Người ngốc nghếch, người khờ dại.
- boobook /ˈbuːbʊk/ Con cú châu úc.
- booby /ˈbuːbi/ Người vụng về, người khờ dại.
- boodle /ˈbuːdəl/ Bọn, đám, lũ.
- booed /buːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boo
- booh /ˈbuː/ Ê, ê, ê!.
- boohoo /ˈbuːhuː/ Tiếng khóc hu hu.
- boohooed /ˈbuːhuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boohoo
- boohooing /ˈbuːhuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boohoo.