Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/30
- boohoos Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boohoo
- bookable /ˈbʊkəbl/ Có thể đặt mua trước, có thể đăng ký trước.
- bookbinder /ˈbʊkbaɪndə(r)/ Thợ đóng sách.
- bookcases Số nhiều của bookcase
- booked /bʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của book
- bookie /ˈbʊki/ Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp.
- bookish /ˈbʊkɪʃ/ Ham đọc sách.
- bookishly /ˈbʊkɪʃli/ Xem bookish
- bookishness /ˈbʊkɪʃnəs/ Tính ham đọc sách.
- bookmaking /ˈbʊkmeɪkɪŋ/ Xem bookmaker
- bookman /ˈbukmən/ Học giả.
- bookmarks Số nhiều của bookmark
- bookmobile /ˈbʊkməbiːl/ Ô tô thư viện lưu động.
- bookplate /ˈbʊkpleɪt/ Mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở…
- bookseller /ˈbʊkselə(r)/ Người bán sách.
- booksellers Số nhiều của bookseller
- bookselling /ˈbʊkˌselɪŋ/ Nghề bán sách.
- bookstall /ˈbʊkstɔːl/ Quán bán sách, quầy bán sách.
- bookstalls Số nhiều của bookstall
- bookstoken Phiếu mua sách.
- bookstores Số nhiều của bookstore
- booktoken /ˈbʊkˈtəʊkən/ Phiếu mua sách.
- bookworm /ˈbʊkwɜːm/ Mọt sách &).
- boolean /ˈbuːliən/ Thuộc Boole, luận lý.
- boomed Quá khứ và phân từ quá khứ của boom
- boomer /ˈbuːmə(r)/ Con canguru đực.
- boomeranged /ˈbumɜːrˌæŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boomerang
- boomeranging /bˈuːmərˌeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boomerang.
- boomerangs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boomerang
- boominess /ˈbuːminəs/ Cộng hưởng của hộp.
- booms /buːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boom
- boomslang /ˈbuːmˌslæŋ/ Dispholidus typus, một loài rắn có độc được tìm thấy ở châu Phi cận S…
- boomster /ˈbuːmstə/ , kẻ đầu cơ.
- boon /buːn/ Mối lợi; lợi ích.
- boondocks /ˈbuːnˌdɑːks/ Những vùng hoang vu cách xa thành phố.
- boondoggle /ˈbuːndɒɡl/ Việc làm vô ích, việc làm lãng phí thời gian.
- boondoggles Số nhiều của boondoggle
- boons /buːnz/ Số nhiều của boon
- boor /bʊə(r)/ Người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa.
- boorishly /ˈbʊrɪʃli/ Lỗ mãng, thô lỗ.
- boorishness /ˈbʊrɪʃnəs/ Tính cục mịch, tính thô lỗ; tính quê mùa.
- boos /buːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boo
- boosted /bˈuːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boost
- booster /ˈbuːstɜː/ Người nâng đỡ, người ủng hộ.
- boosters Số nhiều của booster
- boosting /bˈuːstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boost.
- boosts /bˈuːsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boost
- bootback Người đánh giày.
- bootblack /buːtblæk/ Mỹ người đánh giày.
- bootblacks Số nhiều của bootblack
- booted /ˈbutɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boot
- bootee /buːˈtiː/ Giày ống nhẹ.
- booting /bˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boot.
- bootjack /ˈbuːtˌdʒæk/ Cái xỏ ủng.
- bootlace /ˈbuːtleɪs/ Dây giày.
- bootlaces Số nhiều của bootlace
- bootleg /ˈbuːtleɡ/ Ống giày ống.
- bootlegger /ˈbuːtleɡə(r)/ Người bán rượu lậu.
- bootleggers Số nhiều của bootlegger
- bootless /ˈbuːtləs/ Vô ích.
- bootlessly /ˈbuːtləsli/ Xem bootless
- bootlessness /ˈbuːtləsnəs/ Xem bootless
- bootlick /ˈbuːtlɪk/ Liếm gót, bợ đỡ.
- bootlicker /ˈbuːtlɪkə(r)/ Kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ.
- bootmaker /ˈbuːtˌmeɪkə/ Thợ đóng giày ống.
- bootmakers Số nhiều của bootmaker
- bootstrap /ˈbuːtstræp/ Mạch tự nâng; chương trình mồi, chương trình khởi động.
- bootstrapping /ˈbuːtˌstræppin/ Mắc mạch tự nâng; tự nâng; nạp chương trình mồi.
- booze /buːz/ Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- boozed /bˈuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của booze
- boozers Số nhiều của boozer
- boozes /bˈuːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của booze
- boozing /bˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của booze.
- boozy /buːzi/ Say sưa.
- bop /bɒp/ , cú đấm.
- bopper /bˈɒpə/ Người nhảy điệu nhạc pop.
- boppers Số nhiều của bopper
- bora /ˈbɔrə/ Gió bora.
- boracic /bɔːrˈæsɪk/ Boric.
- borage /ˈbɒrɪdʒ/ Một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị …
- borate /ˈbɔːreɪt/ Borat.
- borax /ˈbɔːræks/ Borac, natri-tetraborat.
- borborygmus /ˌbɔrbəˈrɪɡməs/ Chứng sôi bụng.
- bordeaux /bɔːˈdəʊ/ Rượu vang boocđô.
- bordel /ˈbɔːrdəl/ Nhà thổ.
- bordello /bɔːˈdeləʊ/ Nhà thổ, nhà chứa.
- bordereau /ˌbɔrdəˈroʊ/ Bảng kê, thường dùng trong hồ sơ để liệt kê các thành phần giấy tờ nằ…
- bordered /ˈbɔːdəɛd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của border
- borderer /ˈbɔrdɜːɜː/ Người ở vùng biên giới.
- bordering /bˈɔːdərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của border.
- borderland /ˈbɔːdəlænd/ Vùng biên giới.
- borderlands Số nhiều của borderland
- borders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của border
- bordure /ˈbɔrdʒɜː/ Mép ngoài của cái khiên.
- boreal /ˈbɔriəl/ Bắc.
- boreas /ˈbɔːriːəz/ Thần gió bấc.
- borecole /ˈbɔːrəkəl/ Cải xoăn.
- bored /bɔːd/ Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.
- borehole /ˈbɔːhəʊl/ Lỗ khoang trong lòng đất.
- borer /ˈbɔrɜː/ Người khoan, người đào.
- boric /bˈɔːrɪk/ Boric.
- boringly /ˈbɔːrɪŋli/ Xem boring
- boringness /ˈbɔːrɪŋnəs/ Xem boring
- borings /ˈbɔːrɪŋz/ Số nhiều của boing
- borne /bɔːn/ Dạng phân từ quá khứ của bear.
- borneo /ˈbɔːniəʊ/ Đảo tọa lạc phía Nam quần đảo Trường Sa, thuộc chủ quyền Brunei, Mala…
- boron /ˈbɔːrɒn/ Bo.
- boroughs Số nhiều của borough
- borrowed /ˈbɑːrˌoʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của borrow
- borrows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của borrow
- borsch /bɔːʃt/ Boocsơ, xúp củ cải đỏ.
- borstal /ˈbɔːstl/ Trại giáo hoá những can phạm trẻ tuổi.
- bort /ˈbɔrt/ Mảnh vụn kim cương.
- bortsch /ˈbɔːrtʃ/ Món xúp bóoc.
- borzoi /ˈbɔːzɔɪ/ Giống chó booczôi.
- bos /ˈbɑs/ Phát bắn trượt bos shot).
- boscage /bɒskɪdʒ/ Lùm cây.
- bosh /ˈbɑːʃ/ Bụng lò cao.
- bosk /bɒsk/ Rừng nhỏ; lùm cây.
- boskage /ˈbɑːskɪdʒ/ Lùm cây.
- bosket /ˈbɒskɪt/ Bosk.
- boskiness /ˈbɑːskinəs/ Xem bosky
- bosky /ˈbɑːski/ Nhiều cây, rậm rạp.
- bosomy /ˈbʊzəmi/ Có ngực to.
- bosons /bˈɒsənz/ Số nhiều của boson
- bosquet /ˈbɑːskət/ Rừng nhỏ; lùm cây.
- bossed /bˈɒst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boss
- bosses /bˈɒsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boss
- bossily /ˈbɒsəli/ Hống hách, hách dịch.
- bossiness /ˈbɒsinəs/ Sự hống hách, sự hách dịch.
- bossing /bˈɒsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boss.
- bossism /ˈbɑːˌsɪzəm/ Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm…
- bossy /ˈbɑːsi/ Có bướu lồi ra.
- botanic /bətˈænɪk/ Thực vật học.
- botanical /bəˈtænɪkl/ Thực vật học.
- botanically /bəˈtænɪkəlli/ Xem botanical
- botanist /ˈbɒtənɪst/ Nhà thực vật học.
- botanists Số nhiều của botanist
- botanize /ˈbɒtənaɪz/ Tìm kiếm thực vật; nghiên cứu thực vật.
- botanizer /ˈbɑːtəˌnɑɪzɜː/ Xem botanize
- botany /ˈbɒtəni/ Thực vật học.
- botch /ˈbɑːtʃ/ việc làm vụng, việc làm hỏng.
- botched Quá khứ và phân từ quá khứ của botch
- botcher /ˈbɑːtʃɜː/ Người làm hỏng việc.
- botches /bˈɒtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của botch
- botching /bˈɒtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của botch.
- botel /ˈbəʊtəl/ Khách sạn ở bờ biển chỗ cho tàu, thuyền bỏ neo.
- botheration /ˌbɒðəˈreɪʃn/ Điều buồn bực, điều phiền muộn.
- bothered /bˈɒðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bother
- bothering /bˈɒðərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bother.