Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/58
- cloistral /ˈklɔɪstrəl/ Tu viện.
- cloistress /ˈklɔɪstrəs/ Nữ tu sĩ.
- clonal /ˈkloʊnəl/ Xem clone
- clonally /ˈkloʊnəlli/ Xem clone
- cloner /ˈkloʊnɜː/ Xem clone
- clonic /ˈklɒnɪk/ Xem clonus
- clonicity /ˌklɑːnəˈsɪti/ Xem clonus
- clonidin Clonidin.
- clonus /ˈkloʊnəs/ Chứng giật rung.
- cloon Áo choàng.
- cloop /kluːp/ Tiếng bốp.
- clop /ˈklɑːp/ Tiếng lọc cọc, tiếng lộp cộp.
- closedown /ˈkloʊzˌdɑʊn/ Sự đóng cửa.
- closes /ˈkləʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của close
- closeted /klˈɒzɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của closet
- closeting /ˈklɒzɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của closet.
- closets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của closet
- clot /klɒt/ Cục, khối, hòn.
- clothed Quá khứ và phân từ quá khứ của clothe
- clotheshanger Cái mắc treo quần áo.
- clothier /ˈkləʊðiə(r)/ Người dệt vải, người dệt da.
- clothoid /ˈkləʊtˌhɔɪd/ Clotoit, đường xoắn ốc Coócnu.
- clots /klˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clot
- clotted /ˈklɑːttəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clot
- clotting /klˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clot.
- cloture /ˈkloʊtʃɜː/ Sự đóng cửa.
- clotures Số nhiều của cloture
- clou /kluː/ Cái đinh, tiết mục được chú ý nhất; vấn đề được quan tâm đến nhất.
- clouded /ˈklaʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cloud
- cloudily /ˈklɑʊdili/ Xem cloudy
- clouding /ˈklaʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cloud.
- cloudless /ˈklaʊdləs/ Không có mây, quang đãng, sáng sủa.
- cloudlessness /ˈklaʊdləsnəs/ Tình trạng không có mây, sự quang đãng, sự sáng sủa.
- cloudlet /ˈklɑʊdlət/ Đám mây nhỏ.
- clouds /klaʊdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cloud
- cloudy /ˈklaʊdi/ Có mây phủ, đầy mây; u ám.
- clough /ˈkləf/ Khe núi, thung lũng dốc.
- clouted /klˈaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clout
- clouting /klˈaʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clout.
- clouts /klˈaʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clout
- cloven /klˈəʊvən/ Chẻ, bổ.
- clover /ˈkləʊvə(r)/ Cỏ ba lá.
- clowned /klaʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clown
- clownery /ˈklɑʊnəri/ Trò hề.
- clownish /ˈklaʊnɪʃ/ Hề, như hề.
- clownishly /ˈklɑʊnɪʃli/ Xem clown
- clownishness /ˈklɑʊnɪʃnəs/ Tính hề.
- clowns /klaʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clown
- cloy /klɔɪ/ Làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy &).
- cloying /ˈklɔɪɪŋ/ Ngọt ngào giả tạo.
- cloyingly /ˈklɔɪinli/ Xem cloy
- cloyingness /ˈklɔɪɪŋnəs/ Xem cloy
- clubbable /klˈʌbəbəl/ Có thể cho vào hội; xứng đáng là hội viên của hội.
- clubbed /klʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của club
- clubbing /ˈklʌbɪŋ/ hiện tại phân từ của club
- clubbist /ˈklʌbɪst/ Hội viên câu lạc bộ.
- clubby /klˈʌbi/ Chỉ thân thiện với người thuộc tầng lớp trên.
- clubman /ˈkləbmən/ Hội viên câu lạc bộ.
- clubmembers /ˈklʌbmənbəz/ Số nhiều của clubmember
- clubs /klʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của club
- clubwoman /ˈklʌbˌwʊmən/ Nữ hội viên câu lạc bộ.
- cluck /klʌk/ Tiếng cục cục.
- clucked /klʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cluck
- clucking /klˈʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cluck.
- clucks /klʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cluck
- clueless /ˈkluːləs/ Không đầu mối, không manh mối.
- clumped /klʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clump
- clumping /ˈklʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clump.
- clumpish /ˈklʌmpɪʃ/ Vụng về, nặng nề.
- clumps /klʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clump
- clumsily /ˈkləmzili/ Vụng về.
- clung /klʌŋ/ Bám vào, dính sát vào, níu lấy.
- clunk /klʌŋk/ Âm thanh do các vật kim loại chạm nhau gây ra.
- clunker /ˈklʌŋkə(r)/ Cái xe hay cái máy cà rịch cà tàng.
- clupeid /ˈkluːpiəd/ Họ cá trích.
- cluses /ˈklʌsɪz/ Số nhiều của cluse
- clustering /ˈkləstɜːin/ Xếp nhóm.
- clutched /klʌtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clutch
- clutches /ˈklʌtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clutch
- clutching /ˈklʌtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clutch.
- cluttered /ˈklʌtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clutter
- cluttering /klˈʌtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clutter.
- clutters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clutter
- clypeal /ˈklɪpiːəl/ Thuộc mảnh gốc môi.
- clypeate /ˈklaɪˌpiːt/ Có mảnh gốc môi.
- clypeiform /ˈklɪpɪrmɪf/ Hình khiên.
- clyster /ˈklɪstɜː/ Sự thụt.
- cmss /ˈkesm/ Dạng thay thế của CMSes, số nhiều của CMS
- cnd /ˌsiː en ˈdiː/ Phong trào đấu tranh cho sự giải trừ vũ khí hạt nhân.
- cnn /ˌsiː en ˈen/ Mạng truyền hình cáp chuyên môn về chương trình tin tức, được thành l…
- coacervate /koʊˈæsɜːˌveɪt/ Giọt tụ, côaxecva.
- coacervation /koʊˌæsɜːˈveɪʃən/ Xem coacervate
- coachable /ˈkoʊtʃəbəl/ Xem coach
- coachbuilder /ˈkəʊkˌtʃəʊbəd/ Thợ đóng xe ngựa.
- coachbuilders Số nhiều của coachbuilder
- coached /kˈəʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coach
- coacher /ˈkoʊtʃɜː/ Thầy dạy tư, người kèm.
- coachers Số nhiều của coacher
- coaches /kˈəʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coach
- coachmanship /ˈkəʊtʃˌmænˌʃɪp/ Thuật đánh xe ngựa; tài đánh xe ngựa.
- coachmen /kˈəʊtʃmɛn/ Số nhiều của coachman
- coaction /koʊˈkeɪʃən/ Hành động phối hợp.
- coadaptation /coˌædæpˈteɪʃən/ Sự đồng thích nghi, sự thích ứng.
- coadapted /ˌkoʊəˈdæptəd/ Thích nghi với nhau.
- coadjacence /ˌkəʊdʒədˈsiːəns/ Sự kề sát cạnh.
- coadjacent /coəˈdʒeɪsnt/ Kề sát cạnh.
- coadjutant /coˈædʒʊtənt/ Tương trợ.
- coadjutor /ˌkoʊəˈdʒuːtɜː/ Trợ lý.
- coadunate /ˌkəʊəˈdʌnət/ Hợp sinh; liên sinh.
- coagulability /kəʊˌkæɡjəˈlætɪti/ Xem coagulate
- coagulable /kəʊˈkeɪɡələbəl/ Có thể làm đông.
- coagulant /koʊˈæɡjələnt/ Chất làm đông.
- coagulase /kəʊˈkeɪɡələs/ Số nhiều của coagulase
- coagulases Số nhiều của coagulase
- coagulate /kəʊˈæɡjuleɪt/ Làm đông lại; đông lại.
- coagulated /kəʊˈæɡjʊlˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coagulate
- coagulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coagulate
- coagulating /kəʊˈæɡjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coagulate.
- coagulator /kəʊˈæɡjəˌleɪtə/ Chất làm đông.
- coagulin /kəʊˈɡelən/ Chất đông tụ.
- coagulum /koʊˈæɡjələm/ Khối đông tụ.
- coalbin /coˈælbɪn/ Thùng than.
- coaled /kəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coal
- coaler /ˈkəʊlə/ Tàu chở than.
- coalers Số nhiều của coaler
- coalesce /ˌkəʊəˈles/ Liền, liền lại.
- coalesced Quá khứ và phân từ quá khứ của coalesce
- coalesces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coalesce
- coalescing /kəʊəlˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coalesce.
- coaling /kəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coal.
- coalitional /ˌkəʊəˈlɪʃənəl/ Liên minh, hợp tác.
- coalitionist /ˌkoʊəˈlɪʃəˌnɪst/ Người theo chính sách liên hiệp.
- coalitions Số nhiều của coalition
- coals /koʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coal
- coaly /coˈeɪli/ Than; như than; đen như than.
- coaming /ˈkəʊmɪŋ/ Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.
- coarctate /kəʊˈɑːkteɪt/ Ép chặt, kết chặt, bám chặt.
- coarctation /ˌkoʊˌɑːrkˈteɪʃən/ Sự ép chặt.
- coarsely /ˈkɔrsli/ Thô, không đúng cách.
- coarsen /ˈkɔːsn/ Làm thành thô.
- coarsened /kˈɔːsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coarsen
- coarseness /kɔːsnəs/ Sự thô.
- coarsening /kˈɔːsənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coarsen.
- coarsens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coarsen
- coasted Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của coast
- coasters Số nhiều của coaster
- coastguard /ˈkəʊstɡɑːd/ Tổ chức bảo vệ miền ven biển.
- coastguardsman /ˈkəʊstɡɑːd/ Người bảo vệ bờ biển, báo cáo tình hình tàu thuyền qua lại và ngăn ch…
- coasting /ˈkoʊstin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coast.
- coastland /ˈkoʊstəldənt/ Đất đai ven ven biển; miền duyên hải.