Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/58
- coasts /koʊsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coast
- coastwaiter /ˈkəʊsˌtwɑːðə/ Nhân viên hải quan ở bờ biển.
- coastwarning Sự báo hiệu ở bờ biển.
- coastwise /ˈkəʊsˌtwɑːkaɪz/ Dọc theo bờ biển.
- coated /ˈkoʊtəd/ Xem coat
- coatee /kəʊˈeɪti/ Áo đuôi ngắn.
- coatrack /ˈkoʊtˌræk/ Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.
- coats /kəʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coat
- coaxal /ˈkəʊkˌsæl/ Đồng trục.
- coaxed /kəʊkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coax
- coaxer /ˈkəʊksə/ Người dỗ ngọt, người tán tỉnh.
- coaxes /kəʊksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coax
- coaxial /ˌkoʊˈæksiəl/ Đồng trục.
- coaxiality /coˈæksiələti/ Sự đồng trục; tính đồng trục.
- coaxing /ˈkəʊksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coax.
- coaxingly /ˈkəʊksɪŋli/ ngon ngọt.
- cob /kɒb/ Con thiên nga trống.
- cobalamin /koʊˈbæləmən/ Cũng cobalamine.
- cobaltate /kəˈbætəlt/ Cobanat.
- cobaltic /koʊˈbɔltɪk/ Thuộc Coban.
- cobaltous /kəˈbætləs/ Coban.
- cobber /ˈkɒbə(r)/ bạn thân, bạn nối khố.
- cobble /ˈkɒbl/ Sỏi, cuội cobble stone).
- cobbler /ˈkɒblə(r)/ Lát bằng đá lát, rải đá cuội.
- cobby /ˈkɑːbi/ Lùn, mập, chắc.
- cobelligerent /ˌkoʊbəˈlɪdʒrənt/ Đồng minh tham chiến.
- coble /ˈkoʊbəl/ Chiếc thuyền dẹt.
- cobobundary Đổi biến.
- cobol /ˈkəʊbɒl/ Ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại.
- coboundary /coˈbaʊndri/ Đồng biên.
- cobweb /ˈkɒbweb/ Mạng nhện; sợi tơ nhện.
- cobwebbed /ˈkɒbwebd/ Đầy mạng nhện; như mạng nhện.
- cobwebby /ˈkɑːˌbwebiː/ Đầy mạng nhện.
- coca /ˈkəʊkə/ Cây côca.
- cocainise /coˈkeɪnaɪz/ Gây tê bằng côcain.
- cocainism /kəʊˈkænɪsəmz/ Chứng nghiện côcain.
- cocainist /kəʊˈkænɪst/ Kẻ nghiện ma túy.
- cocainization /ˌkəʊəkənəˈzeɪʃən/ Sự gây tê bằng côcain.
- cocainize /koʊˈkeɪˌnɑɪz/ Gây tê bằng côcain.
- cocategory /coˈkætəɡəri/ Đối phạm trù.
- cocci /ˈkɒkaɪ/ Khuẩn cầu.
- coccidiosis /ˌkɑːkˌsɪdiˈoʊsəs/ Bệnh trùng cầu.
- coccidium /kɑːkˈsɪdiəm/ Trùng cầu.
- coccolites /ˈkɑːkəlɪts/ Số nhiều của coccolite
- coccolith /ˈkɑːkəlɪθ/ Gai vôi; hạt sạn.
- coccoliths Số nhiều của coccolith
- coccygeal /kɑːkˈsɪdʒiəl/ Thuộc xương cụt.
- coccyges /ˈkɑksɪˌdʒiːz/ Xương cụt.
- coccyx /ˈkɒksɪks/ Xương cụt.
- cochain /cotʃeɪn/ Đồng chuỗi.
- cochin /ˈkoʊtʃɪn/ Giống gà Nam-bộ.
- cochineal /ˌkɒtʃɪˈniːl/ Phẩm yên chi; phẩm son.
- cochlea /ˈkɒkliə/ Ốc tai.
- cochleae /ˈkɑːˌkliː/ Ốc tai.
- cochleate /ˈkɑːˌkliːt/ Cách viết khác : cochleated.
- cockade /kɒˈkeɪd/ Đánh đống rơm.
- cockalorum /ˌkɑːkəˈlɔrəm/ Anh chàng trẻ tuổi tự cao tự đại.
- cockamamie /ˈkɒkəmeɪmi/ Ngớ ngẩn, bất khả thi.
- cockatiel /ˌkɒkəˈtiːl/ Cũng cockateel.
- cockatoo /ˌkɒkəˈtuː/ Vẹt mào.
- cockatrice /ˈkɑːkətrəs/ Rắn thần.
- cockbill /ˈkɑːkˌbɪl/ Buông neo.
- cockboat /ˈkɑːkˌboʊt/ Thuyền nhỏ, xuồng nhỏ.
- cockbrained /ˈkɑːkrˌbeɪnd/ Đầu óc lỗ mãng.
- cockchafer /ˈkɒktʃeɪfə(r)/ Con bọ da.
- cocked /ˈkɑːkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cock
- cocker /ˈkɒkə(r)/ + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng.
- cockerel /ˈkɒkərəl/ Gà trống non.
- cockily /ˈkɑːkili/ Vênh váo tự mãn.
- cockiness /ˈkɒkinəs/ Tính tự phụ, tính tự mãn, tính vênh váo.
- cocking /kˈɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cock.
- cockle /ˈkɒkl/ Sò.
- cockloft /ˈkɑːkˌlɔft/ Gác áp mái.
- cocklofts Số nhiều của cockloft
- cockney /ˈkɒkni/ Người ở khu đông Luân-đôn.
- cockneydom /ˌkɑːkniːˈdʌmə/ Xã hội Luân Đôn.
- cockneyese /ˈkɑːkniːəs/ Tiếng khu đông Luân-đôn.
- cockneyfy /ˈkɑːknəˌfaɪ/ Làm cho giống người ở khu đông Luân-đôn.
- cockneyism /ˈkɑːknˌiɪzəm/ Tác phong của người khu đông Luân-đôn.
- cockroaches /kˈɒkrəʊtʃɪz/ Số nhiều của cockroach
- cocks /kɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cock
- cockscomb /ˈkɑːksˌkoʊm/ Mào gà.
- cocksfoot /ˈkɑːˌksfʊt/ Cỏ chân gà.
- cockshot /ˈkɑːkˌʃɑːt/ Trò chơi ném bóng vào một vật.
- cockshots Số nhiều của cockshot
- cockshut /ˈkɑːkˌʃət/ Lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn, lúc gà lên chuồng.
- cockshuts Số nhiều của cockshut
- cocksparrow /kəʊkˈspɑːrəʊ/ Chim sẻ đực.
- cockspur /kˈɒkspɔː/ Cựa gà.
- cocksucker /ˈkɒksʌkə(r)/ Tên nịnh hót, tên liếm gót.
- cocksurely /ˈkɑːkˈʃʊrli/ Xem cocksure
- cocksureness /ˈkɑːkˈʃʊrnəs/ Xem cocksure
- cockswain /kˈɒksweɪn/ Thuyền trưởng.
- cocksy /ˈkɑːksi/ Tự phụ, tự mãn, vênh váo.
- cocktails Số nhiều của cocktail
- coco /ˈkoʊˌkoʊ/ Cây dừa.
- cocoa /ˈkəʊkəʊ/ Cây dừa.
- coconnected Đồng liên quan, nối chung.
- coconscious /coˈkɒnʃəs/ Cùng ý thức.
- coconsciousness /coˈkɒnʃəsnəs/ Sự cùng ý thức.
- coconut /ˈkoʊkənʌt/ Quả dừa.
- coconuts Số nhiều của coconut
- cocooned /kəkˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cocoon
- cocoonery /ˌkəʊkəʊˈʌniːr/ Cái kén.
- cocooning /kəˈkuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cocoon.
- cocoonlike /kəˈkuːnˌlaɪk/ Giống hoặc có đặc điểm giống như một cái kén.
- cocoons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cocoon
- cocosphere Cầu sạn.
- cocotte /kɔkɔt/ Vĩ.
- coctailed Bị cắt cộc đuôi.
- coctease Gợi tình dục nhưng không chịu ăn nằm.
- cocultivate /coˈkʌltɪveɪt/ Trồng cùng với loại cây khác.
- cocycle /coˈsaɪkl/ Đồng chu kỳ.
- cod /kɒd/ Cá tuyết, cá moruy.
- coda /ˈkəʊdə/ Đoạn đuôi.
- codable /ˈkoʊdəbəl/ Có thể mã hoá.
- codded /kɒdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cod
- codding /kˈɒdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cod.
- coddle /ˈkɒdl/ Người nâng niu, người chiều chuộng.
- coddled Quá khứ và phân từ quá khứ của coddle
- coddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coddle
- coddling /kˈɒdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coddle.
- codeclination /coˌdɛkləˈneɪʃən/ Khoảng cách cực.
- coded /ˈkəʊdɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của code
- codeine /ˈkəʊdiːn/ Côđêin.
- codepage /ˈkəʊtɪˌɡeɪ/ Trang mã, bảng mã.
- coder /ˈkoʊdɜː/ Người làm công tác mật mã.
- codes /kəʊdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của code
- codetermination /ˌkoʊdɪˌtɜːməˈneɪʃən/ Việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách.
- codfish /ˈkɑːdˌfɪʃ/ Cá tuyết, cá moruy.
- codger /ˈkɒdʒə(r)/ Người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm.
- codices /ˈkəʊdɪsiːz/ Sách chép tay.
- codicil /ˈkəʊdɪsɪl/ Bản bổ sung vào tờ di chúc.
- codicillary /kəˈdɪsəˌleri/ Xem codicil
- codification /ˌkəʊdɪfɪˈkeɪʃn/ Sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ.
- codified /kˈəʊdɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của codify
- codifier /kəˈdɪfiːə/ Xem codify
- codifies /ˈkoʊdəˌfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của codify
- codify /ˈkəʊdɪfaɪ/ Lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ.
- codifying /kˈəʊdɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của codify.
- coding /ˈkoʊdin/ Biên mã, mã hóa, định mã.
- codling /ˈkɑːdlɪŋ/ Cá tuyết con, cá moruy con.
- codominance /coˈdɒmɪnəns/ Cũng codominancy.
- codominant /ˌkoʊˈdɑːmənənt/ Đồng trội; cùng trội; cùng ưu thế.
- codon /ˈkoʊˌdɑːn/ Côđon; thể chuông.
- codpiece /ˈkɒdpiːs/ Túi hoặc nắp che phần trước quần của nam giới.
- cods /kˈɒdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cod
- coed /ˌkəʊˈed/ Của co-educated) nữ học sinh đại học.
- coeds /ˈkoʊˌɛdz/ Số nhiều của coed
- coelacanth /ˈsiːləkænθ/ Cá vây tay.