Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/39
- demonologist /ˌdiməˈnɑːlədʒɪst/ Xem demonology
- demonology /ˌdiməˈnɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu ma quỷ.
- demons /dˈiːmənz/ Số nhiều của demon
- demonstrability /ˌdemənˈstræntɪbli/ Tính có thể chứng minh được, tính có thể giải thích được.
- demonstrable /dɪˈmɒnstrəbl/ Có thể chứng minh được, có thể giải thích được.
- demonstrableness /dɪˈmɒnstrəblnəs/ Xem demonstrable
- demonstrably /dɪˈmɒnstrəbli/ Rõ ràng, minh bạch.
- demonstrated Quá khứ và phân từ quá khứ của demonstrate
- demonstrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demonstrate
- demonstrating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của demonstrate.
- demonstrations Số nhiều của demonstration
- demonstrative /dɪˈmɒnstrətɪv/ Hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình.
- demonstratively /dɪˈmɑːntstrətɪvli/ Cởi mở, phóng khoáng.
- demonstrativeness /dɪˈmɑːntstrətɪvnəs/ Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự.
- demonstrator /ˈdemənstreɪtə(r)/ người chứng minh, người thuyết minh.
- demonym /ˈdɛmənɪm/ Tên gọi của một dân cư hoặc người quê ở một nơi nào đó, tên này được …
- demophobia /ˌdiːməˈfəʊbiːə/ Chứng sợ đám đông.
- demoralise /dɪˈmɒrəlaɪz/ Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại.
- demoralization /dɪˌmɒrəlaɪˈzeɪʃn/ Sự phá hoại đạo đức, sự làm đồi phong bại tục, sự làm sa ngã đồi bại.
- demoralize /dɪˈmɔrəˌlɑɪz/ Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại.
- demoralized Quá khứ và phân từ quá khứ của demoralize
- demoralizer /dɪˈmɔrəˌlɑɪzɜː/ Xem demoralize
- demoralizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demoralize
- demoralizing /dɪˈmɒrəlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của demoralize.
- demos /ˈdiːmɒs/ Những người bình dân; dân chúng; quần chúng.
- demosthenic /ˌdɛməsˈθɛnɪk/ Có tài hùng biện.
- demote /ˌdiːˈməʊt/ Giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác.
- demoted Quá khứ và phân từ quá khứ của demote
- demotes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demote
- demotic /dɪˈmɒtɪk/ Thông dụng.
- demoting /dɪmˈəʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của demote.
- demotivate /ˌdiːˈməʊtɪveɪt/ Tước bỏ động cơ thúc đẩy.
- demotivated Quá khứ và phân từ quá khứ của demotivate
- demotivates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demotivate
- demotivating /ˌdiːˈməʊtɪveɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của demotivate.
- demotivation /ˌdiːməʊtɪˈveɪʃn/ Sự tước bỏ động cơ thúc đẩy.
- demountable /ˌdiˈmɑʊntəbəl/ Có thể tháo ra được.
- demulcent /dɪˈməlsənt/ Làm dịu.
- demultiplex /dɪˈmʌltəkəlz/ Phân đa kênh.
- demultiplexer /ˌdiˈməltəˌplɛksɜː/ Bộ phân đa kênh.
- demultiplier Bộ giảm; bộ giảm tốc.
- demur /dɪˈmɜː(r)/ Sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ.
- demure /dɪˈmjʊə(r)/ Nghiêm trang, từ tốn; kín đáo.
- demurely /dɪˈmjʊrli/ Kín đáo, e dè, từ tốn.
- demureness /dɪˈmjʊrnəs/ Vẻ nghiêm trang, vẻ từ tốn; vẻ kín đáo.
- demurrable /dɪˈmjuːrəbəl/ Xem demur
- demurrage /dɪˈmɜːɪdʒ/ Sự giữ tàu quá hạn giao kèo.
- demurred /dɪmˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của demur
- demurrer /dɪˈmɜːɜː/ Sự bác bỏ.
- demurring /dɪˈmɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của demur.
- demurs /dɪˈmɜːrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demur
- demy Khổ giấy đờ mi.
- demystification /ˌdiːˌmɪstɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm rõ, sự làm sáng tỏ.
- demystified /dɛmˈɪstɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của demystify
- demystifier /dɪˈmɪstəˌfaɪə/ Xem demystify
- demystifies /dɛmˈɪstɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demystify
- demystify /ˌdiːˈmɪstɪfaɪ/ Làm rõ, làm sáng tỏ.
- demystifying /dɛmˈɪstɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của demystify.
- denarius /dɪˈnɛriəs/ Đồng đơnariut.
- denary /ˈdiːnəri/ Hệ mười, thập phân.
- denasals /dɪˈnɑːsəlz/ Số nhiều của denasal
- denationalisation /dɛnˌeɪʃənəlaɪzˈeɪʃən/ Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.
- denationalise /ˌdiːˈnæʃnəlaɪz/ Làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch.
- denationalised Quá khứ và phân từ quá khứ của denationalise
- denationalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của denationalise
- denationalising /dɪˈnæʃənəlzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của denationalise.
- denationalization /ˌdiːˌnæʃnəlaɪˈzeɪʃn/ Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.
- denationalize /ˈdiˈnæʃnəˌlɑɪz/ Làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch.
- denationalized Quá khứ và phân từ quá khứ của denationalize
- denationalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của denationalize
- denationalizing /dɪˈnæʃənəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của denationalize.
- denaturalisation /dɪˌnætʃəəzəˈleɪʃən/ sự biến tính, sự biến chất.
- denaturalise /diːˈnæt(jə)rəlaɪz/ Làm biến tính, làm biến chất.
- denaturalization /dɪˌnætʃəəzəˈleɪʃən/ sự biến tính, sự biến chất.
- denaturalize /ˌdiˈnætʃərəˌlɑɪz/ Làm biến tính, làm biến chất.
- denaturant /dɪˈnætʃəənt/ Chất làm biến tính.
- denaturate /dɪˈnætʃəˌeɪt/ Làm biến tính, làm biến chất.
- denature /ˌdiˈneɪtʃɜː/ Làm biến tính, làm biến chất.
- denatured Quá khứ và phân từ quá khứ của denature
- denatures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của denature
- denaturing /dɪˈnætʃəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của denature.
- denazification /ˌdenəˌsæfɪˈteɪʃəns/ Sự tiêu diệt chủ nghĩa nazi.
- denazify /ˌdiˈnɑːtsɪˌfɑɪ/ Tiêu diệt chủ nghĩa nazi.
- dence /ˈdens/ Mặt nhị, mặt chỉ số hai.
- dendriform /ˈdɛndrəˌfɔrm/ Hình cây.
- dendrite /ˈdɛnˌdraɪt/ Đá hình cây, khoáng vật hình cây.
- dendritic /ˌdenˈdrɪtɪk/ Hình cây.
- dendritical /ˌdendrəˈtɪtɪkəl/ Hình cây.
- dendritically /ˌdendrəˈtɪtɪkəlli/ Xem dendritic
- dendrochronological /ˌdendrəʊˌkɑːndrəˈlɑːʃə/ Thuộc khoa tính thời gian bằng các vòng trong cây.
- dendrochronology /ˌdendrəʊkrəˈnɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu tuổi thọ của cây.
- dendroid /ˈdɛnˌdrɔɪd/ Hình cây.
- dendroidal /dɪˈdrɑːnˌdeɪl/ Hình cây.
- dendrologic /ˌdendrəʊˈlɑːdʒɪk/ Xem dendrology
- dendrologist /denˈdrɒlədʒɪst/ Xem dendrology
- dendrology /denˈdrɒlədʒi/ Thụ mộc học.
- dendron /ˈdendraɪt/ Sợi nhánh; đọt nhánh.
- dendrophile /ˈdɛndrəfaɪl/ Người yêu cây.
- dene /ˈdin/ Đụn cát, cồn cát.
- denegation /ˌdɛnɪˈɡeɪʃən/ Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.
- denervate /ˈdiˌnɜːˌveɪt/ Cắt dây thần kinh.
- denervation /ˌdiˈnɜːˈveɪʃən/ Việc bóc dây thần kinh).
- dengue /ˈdɛŋɡi/ Bệnh đăngngơ.
- deniability /diˌnɑɪəˈbɪləti/ Xem deniable
- deniable /dɪˈnaɪəbl/ Có thể từ chối, có thể khước từ.
- deniably /dɪˈnaɪəbli/ Xem deniable
- denied /dɪˈnaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deny
- denies /dɪnˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deny
- denigrate /ˈdenɪɡreɪt/ Phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ.
- denigrated Quá khứ và phân từ quá khứ của denigrate
- denigrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của denigrate
- denigrating /dˈɛnɪɡrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của denigrate.
- denigration /ˌdenɪˈɡreɪʃn/ Sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ.
- denigrator /ˈdɛnɪˌɡreɪtɜː/ Kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha, kẻ chê bai; kẻ bôi xấu, kẻ bôi nhọ.
- denitrate /ˈdenəˌtreɪt/ Loại nitơ.
- denitration /dɪˌnɪˈtreɪʃən/ Sự loại nitơ.
- denitrification /diːˌnaɪtrɪfɪˈkeɪʃn/ Xem denitrify
- denitrify /ˌdiːˈnaɪtrɪfaɪ/ Loại nitơ.
- denizen /ˈdenɪzn/ Người ở, cư dân.
- denizenation /ˌdenɪzəˈneɪʃən/ Xem denizen
- denmark /ˈdenmɑːk/ Đan Mạch.
- denominable /dɪˈnɑːmənəbəl/ Xem denominate
- denominate /dɪˈnɒmɪneɪt/ Cho tên là, đặt tên là, gọi tên là.
- denominated Quá khứ và phân từ quá khứ của denominate
- denominates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của denominate
- denominating /dɪˈnɑːmənətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của denominate.
- denominational /dɪˌnɒmɪˈneɪʃənl/ Giáo phái.
- denominationalism /ˌdenəməˈnɪʃənəˌlɪst/ Việc theo những nguyên lý và quyền lợi của giáo phái.
- denominationalize /dɪˌnɒmɪˈneɪʃənlaɪz/ Làm theo giáo phái.
- denominationally /dɪˌnɑːməˈneɪʃənəlli/ Xem denomination
- denominative /dɪˈnɑːmənətɪv/ Để chỉ tên, để gọi tên.
- denotable /dɪˈnəʊtəbəl/ Xem denote
- denotative /ˈdinoʊˌteɪtɪv/ Biểu hiện, biểu thị, biểu lộ.
- denotatively /ˈdinoʊˌteɪtɪvli/ Xem denotative
- denotatum /ˈdenətətəm/ Cái sở biểu; cái được biểu thị.
- denote /dɪˈnəʊt/ Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.
- denoted Quá khứ và phân từ quá khứ của denote
- denotement /dɪˈnoʊtmənt/ Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.
- denotes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của denote
- denoting /dɪnˈəʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của denote.
- denotive /ˈdenətɪv/ Xem denote
- denotology Đạo nghĩa học; luận thuyết về nghĩa vụ.
- denouement /ˌdeɪˈnuːmɒ/ Đoạn kết.
- denounce /dɪˈnaʊns/ Tố cáo, tố giác, vạch mặt.
- denounced Quá khứ và phân từ quá khứ của denounce
- denouncement /dɪˈnɑʊntsmənt/ Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.
- denouncer /dɪˈnɑʊntsɜː/ Người tố cáo, người tố giác.
- denounces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của denounce
- denovo Một lần nữa lại.
- dens /dɛnz/ Răng.