Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/33
- enophilist Xem enophile
- enorganic /ˌenɔːrˈɡænɪk/ Có sẵn trong cơ thể; tiên thiên; di truyền.
- enormity /ɪˈnɔrməti/ Sự tàn ác dã man; tính tàn ác.
- enormously /ɪˈnɔrməsli/ To lớn, khổng lồ.
- enormousness /ɪˈnɔrməsnəs/ Sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn.
- enounce /iˈnɑʊnts/ Phát biểu, nói lên; đề ra.
- enouncement /ɪˈnaʊnsmənt/ Sự phát biểu, sự nói lên; sự đề ra.
- enourmous To lớn, khổng lồ.
- enourmously To lớn, khổng lồ.
- enourmousness Sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn.
- enow /ɪˈnɑʊ/ enough.
- enphytotic /enfɪˈtɑːtɪk/ Gây bệnh cây.
- enplane /ɪnˈpleɪn/ Cho lên máy bay.
- enplaned Quá khứ và phân từ quá khứ của enplane
- enplanes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enplane
- enplaning /ˈenplənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enplane.
- enqueue /enˈkweɪ/ Đặt thứ tự, sắp đặt hàng, vào hàng.
- enquired /ɛnkwˈaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enquire
- enquires /ɛnkwˈaɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enquire
- enquiring /ɪnˈkwaɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enquire.
- enrage /ɪnˈreɪdʒ/ Làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng.
- enraged /ɛnˈredʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enrage
- enragement /enˈreɪdʒmənt/ Xem enrage
- enrages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enrage
- enraging /ɛnrˈeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enrage.
- enrapt /ɪnˈræpt/ Mừng quýnh; mê thích.
- enrapture /ɪnˈræptʃə(r)/ Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
- enraptured Quá khứ và phân từ quá khứ của enrapture
- enrapturement /ɪnˈræptəməst/ Xem enrapture
- enraptures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enrapture
- enrapturing /enˈræptəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enrapture.
- enravish /ɪnˈrævɪʃ/ Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
- enravishment /ɪnˈrævɪʃmənt/ Sự khoái trá, sự mê mẩn.
- enregiment /enrɪˈdʒɪmənt/ Tập hợp thành một trung đoàn.
- enregister /ɪnˈrɛdʒəstɜː/ Đăng ký.
- enriched /ɛnrˈɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enrich
- enricher /ɪnˈrɪtʃɜː/ Xem enrich
- enriches /ɛnrˈɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enrich
- enriching /ɛnrˈɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enrich.
- enring /ˈenrɪŋ/ Đeo vòng, đeo khuyên.
- enrobe /ɪnˈroʊb/ Mặc áo dài cho.
- enrol /ɪnˈrəʊl/ Tuyển.
- enroll /ɪnˈrəʊl/ Tuyển.
- enrolled /ɛnrˈəʊld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của enroll
- enrolling /ɛnrˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enroll.
- enrolls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enroll
- enrols /ɛnrˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enrol
- enroot /ɪnˈruːt/ Bắt rễ sâu.
- ens /ˈɛnz/ Thể.
- ensa /ˈensə/ Của Entertainments National Service Association tổ chức giải trí cho …
- ensael Đóng con dấu.
- ensample /ɪnˈsæmpəl/ example.
- ensanguine /ɪnˈsæŋɡwən/ Làm đẫm máu.
- ensanguined /ɪnˈsæŋɡwənd/ Đẫm máu &).
- enschedule /enˈtʃedʒuːl/ Đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.
- ensconce /ɪnˈskɒns/ Náu, nép.
- ensconced Quá khứ và phân từ quá khứ của ensconce
- ensconces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ensconce
- ensconcing /ˈenksɑːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ensconce.
- enseal /ˈensəl/ Đóng con dấu.
- ensepulcher /enˈsepluːkə/ Mai táng; chôn.
- ensheath /ˈenʃəθ/ Bọc; kéo kén; đưa vào kén.
- enshittification /ɛn-/ Suy thoái nền tảng.
- enshrined Quá khứ và phân từ quá khứ của enshrine
- enshrines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enshrine
- enshrining /ɛnʃrˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enshrine.
- enshroud /ɪnˈʃraʊd/ Bọc kín; phủ kín, che lấp.
- enshrouded /ɛnʃrˈaʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enshroud
- enshrouding /ɪnˈʃraʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enshroud.
- enshrouds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enshroud
- ensiform /ˈɛntsəˌfɔrm/ Hình gươm, hình kiếm.
- ensigncy /ˈensəbənsi/ Chức cầm cờ.
- ensilage /ˈɛntsəlɪdʒ/ Sự ủ xilô.
- ensile /ɛnˈsɑɪəl/ Cho vào xilô.
- ensillation Sự ủ xilô.
- ensisternum /ɪnˈsɪstəən/ Mảnh ức dạng kiếm.
- enslave /ɪnˈsleɪv/ Biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá &).
- enslaved Quá khứ và phân từ quá khứ của enslave
- enslavement /ɪnˈsleɪvmənt/ Sự nô dịch hoá, tình trạng bị nô dịch.
- enslaver /ɪnˈsleɪvɜː/ Người nô dịch hoá.
- enslaves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enslave
- enslaving /ɛnslˈeɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enslave.
- ensnare /ɪnˈsneə(r)/ Bẫy, đánh bẫy, gài bẫy &).
- ensnared Quá khứ và phân từ quá khứ của ensnare
- ensnarement /ensˈnermənt/ Xem ensnare
- ensnarer /ensˈner/ Xem ensnare
- ensnares Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ensnare
- ensnaring /ɛnsnˈeərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ensnare.
- ensnarl /ɪnˈsnɑːrəl/ Làm vướng, làm mắc.
- ensoul /ɪnˈsoʊl/ Cho linh hồn.
- ensphere /ɪnˈsfɪr/ Bao bọc.
- enstate /enˈsteɪt/ Trao chức; đặt ở địa vị.
- enstatite /ˈenstəˌtaɪt/ Enxtatit.
- ensuant /ˈenʃənt/ Từ... mà ra, do... mà ra, sinh ra từ.
- ensue /ɪnˈsjuː/ Xảy ra sau đó.
- ensued /ɛnsjˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ensue
- ensues /ɛnsjˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ensue
- ensuing /ɪnˈsjuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ensue.
- ensure /ɪnˈʃʊə(r)/ Bảo đảm.
- ensured Quá khứ và phân từ quá khứ của ensure
- ensures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ensure
- enswathe /ɪnˈswɑːð/ Bọc bằng tã lót, quấn bằng tã lót &).
- enswathement /enˈsweɪtmənt/ Sự bọc bằng tã lót, sự quấn bằng tã lót.
- ent /ˌiː en ˈtiː/ Tai mũi họng.
- entablature /ɪnˈtæbləˌtʃʊr/ Mũ cột.
- entablement /enˈteɪmbəlmənt/ Xem entablature
- entail /ɪnˈteɪl/ Chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự.
- entailed /ɛntˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của entail
- entailers /enˈteɪləz/ Số nhiều của entailer
- entailing /ɪnˈteɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entail.
- entailment /ɪnˈteɪlmənt/ Sự kế thừa theo thứ tự.
- entails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entail
- entangial Trong mạch.
- entangle /ɪnˈtæŋɡl/ Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng n…
- entangler /ɪnˈtæŋɡəlɜː/ Xem entangle
- entasis /ˈɛntəsɪs/ Đường gờ dọc cột; đường chỉ dọc cột.
- entelechy /ɛnˈtɛləki/ Cái tự mục đích.
- entellus /enˈteləs/ Khỉ đuôi dài entellus monkey).
- entente /ɒnˈtɒnt/ Hiệp ước thân thiện.
- entera /ˈentəə/ Ruột.
- enterable /ˈɛntɜːəbəl/ Có thể vào được.
- enteral /ˈɛntərəl/ Trong ruột.
- enteralgia /ˌentəˈeɪljə/ Chứng đau ruột.
- enterclose /ˈentəˌkləʊs/ Đường thông qua các phòng.
- enterectomy /ˌentəˈkæmɪti/ Thủ thuật cắt bỏ ruột non.
- entered /ˈɛntə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enter
- enteric /enˈterɪk/ ruột.
- enteritidis /ˌɛntɜːrˈɪtɪdɪs/ Viêm ruột.
- enterobacterial /ˌentəəˈbektəəli/ Thuộc vi khuẩn trong ruột.
- enterobacterium /ˌɛntəroʊbækˈtɪriəm/ Vi khuẩn trong ruột.
- enterococus Khuẩn cầu ruột.
- enterocoele /ˌentəəʊˈkəʊələ/ Cũng enterocoel.
- enterocoelous /ˌentəəˈkɑːləsəs/ Thuộc khoang ruột.
- enterocolitis /ˌɛntəroʊkəˈlɑɪtəs/ Viêm ruột non kết.
- enteroderm Mầm ruột; biểu bì ruột.
- enterogastrone /ˌentɜːoʊˈɡreɪsəbɑːnt/ Enterogaxtron; homon ruột lá.
- enterohepatic /ˌentəəʊˈpeɪtəfət/ ruột gan.
- enterokinase /ˌɛntəroʊˈkɑɪˌneɪs/ Enterokinaza; men ruột.
- enterolite /entəˈəʊləti/ Sỏi ruột.
- enterology /ˌɛntɜːrˈɑlədʒi/ Khoa nội tạng.
- enteromephric Thuộc đơn thận ruột.
- enteron /ˈɛntəˌrɑːn/ Ruột.
- enteropathogenic /ˌɛntəroʊˌpæθəˈdʒɛnɪk/ Gây bệnh ruột.
- enteropathy /ˌɛntəˈrɑːpəθi/ Bệnh ruột.
- enteroproct Lỗ ruột-hậu môn.
- enteroptosis /ˌentəˈɑːpətəs/ Chứng sa ruột.
- enterorrhagia /ˌentəəˈɡreɪhiːə/ Chảy máu ruột.
- enterostome Miệng ruột.
- enterostomy /ˌɛntəˈrɑːstəmi/ Thủ thuật mở thông ruột.
- enterotomies /ˌɛntərˈəʊtəmiz/ Số nhiều của enterotomy