Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/33
- endocardium /ˌendoʊˈkɑːrdəmə/ Màng trong tim.
- endocarp /ˈɛndəˌkɑːrp/ Vỏ quả trong.
- endocarpal /ˌendəˈkɑːrpəl/ Xem endocarp
- endocarpic Thuộc vỏ quả trong.
- endocarpoid /ˌendəˈpɑːrdiːk/ Có vỏ quả trong.
- endocellular /endəʊˈsuːləθ/ Trong tế bào.
- endocentric /ˌendəʊˈsterɪkɪn/ Nội tâm.
- endochrome /endˈkɔːrmi/ Sắc tố trong tế bào.
- endocranial /ˌendənˈreɪkəli/ Thuộc mấu trong sọ.
- endocrinologic /ˌɛndəˌkrɪnəˈlɑːdʒɪk/ Xem endocrinology
- endocrinologist /ˌendəʊkrɪˈnɒlədʒɪst/ Xem endocrinology
- endocrinology /ˌendəʊkrɪˈnɒlədʒi/ Khoa nội tiết.
- endocyst /ˈendəʊˌsɪst/ Màng vỏ trong; vách thể xốp.
- endocytosis /ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/ Quá trình nhập bào.
- endoderm /ˈɛndəˌdɜːm/ Nội bì.
- endodermal /ˌɛndoʊˈdɜːrməl/ Xem endoderm
- endodermic /ˌendəʊˈdrɪmɪk/ Xem endoderm
- endodermis /ˌɛndəˈdɜːməs/ Vỏ trong.
- endodyne /ˈendəˌdaɪn/ Máy tự tạo dao động nội tại.
- endoenzyme /ˌɛndoʊˈɛnˌzɑɪm/ Enzym nội bào.
- endogamic /ˌendəʊˈɡæmɪk/ Tự giao; tự thụ phấn; nội giao.
- endogamous /ˌendəˈɡɑːməs/ Nội giao.
- endogamy Sự nội giao.
- endogen /ˈendəʊdʒən/ Thực vật nội trường.
- endogenous /enˈdɒdʒənəs/ ; sinh trong, nội sinh.
- endogenously /ɛnˈdɑːdʒənəsli/ Xem endogenous
- endolymph /ˈɛndəˌlɪmf/ Nội bạch huyết.
- endolymphangial /ˌendəʊlfəˈmɪnɪdʒən/ Trong mạch bạch huyết.
- endolymphatic /ˌɛndəlɪmˈfætɪk/ Xem endolymph
- endolysin /enˈdəʊləsən/ Nội tiêu tố.
- endolysis /enˈdəʊləsəs/ Sự tiêu nội bào, sự phân hủy nội bào.
- endomere Khúc nội phôi bì; khúc lá phôi trong.
- endometrial /ˌɛndoʊˌmɛtriəl/ Xem endometrium
- endometritis /ˌɛndoʊməˈtrɑɪtəs/ Viêm màng trong dạ con.
- endometrium /ˌɛndəˈmiːtriəm/ Màng trong dạ con.
- endomitousis Sự nội gián phân.
- endomixis /eˈndɑːməksɪz/ Sự nội kết hợp nhân.
- endomorph /ˈendəʊmɔːf/ Khoáng chất bao trong.
- endomorphic /ˌɛndəˈmɔrfɪk/ Bao trong.
- endomorphism /ˌɛndəˈmɔrˌfɪzəm/ Tự đồng cấu.
- endomorphisms Số nhiều của endomorphism
- endonuclear /ˌendəʊˈnuːplek/ Trong nhân.
- endonym /ˈɛndə(ʊ)nɪm/ Tên dùng để tự xưng hay để chỉ đến ngôn ngữ hay địa phương của mình, …
- endonyms /ˈɛndə(ʊ)nɪmz/ Số nhiều của endonym
- endoparasite /ˌɛndə(ʊ)ˈpærəˌsaɪt/ Ký sinh trong.
- endoparasitic /ˌendəˈpræsətɪv/ Xem endoparasite
- endoparasitism /ˌendəˈpræməstəs/ Xem endoparasite
- endophyte /ˈɛndəˌfɑɪt/ Cây sống trong một cây khác.
- endophytes Số nhiều của endophyte
- endoplasm /ˈendəʊplæzəm/ Nội chất.
- endoplasma Số nhiều của endoplasm
- endoplasmic /ˈɛndəˌplæzəmɪk/ Xem endoplasm
- endopleura /ˌendəˈplɔːrə/ Vỏ trong; màng trong.
- endopodite /ɛnˈdɑːpəˌdɑɪt/ Nhánh chân trong.
- endopolyploid /ˌendəˈpɑːlədʒəp/ Thể đa bội trong.
- endorm Làm cho ai ở trạng thái ngủ.
- endorphin /enˈdɔːfɪn/ Bất kỳ một nhóm hoóc môn peptide nào trong não hoạt động như những ch…
- endorsable /ɪnˈdɔrsəbəl/ Xem endorse
- endorsed Quá khứ và phân từ quá khứ của endorse
- endorsee /enˈdɔːrsi/ Người được chuyển nhượng; người được quyền lĩnh.
- endorser /ɪnˈdɔrsɜː/ Người chứng nhận.
- endorses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endorse
- endorsing /ɛndˈɔːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của endorse.
- endosarc /enˈdɑːsɑːrk/ Nội chất; nội tương.
- endoscopic /ˌɛndəˈskɑːpɪk/ Xem endoscope
- endoscopically /ˌɛndəˈskɑːpɪkəlli/ Xem endoscope
- endoscopy /enˈdɒskəpi/ Phép soi trong.
- endosis Sự giảm dần nhiệt độ.
- endoskeletal /ˌendəʊˌskiːlˈteɪ/ Xem endoskeleton
- endoskeleton /ˈendəʊskelɪtn/ Bộ xương trong.
- endosmose /enˈdəʊsəmi/ Sự nội thẩm; hiện tượng nội thẩm.
- endosmosis /endəʊsˈmɑːsəs/ Sự thấm lọc vào.
- endosmotic /ˌendəʊsˈmætɪk/ Xem endosmosis
- endosmotically /ˌendəʊsˌmeɪtɪkəlli/ Xem endosmosis
- endosome /ˈɛndəˌsoʊm/ Hạt cơ quan nội bào.
- endosperm /ˈendəʊspɜːm/ Nội nhũ.
- endospermous /ˌendəˈspɜːəməs/ Có nội nhũ.
- endospore /ˈɛndoʊˌspɔr/ Bào tử trong, nội bào tử.
- endospores Số nhiều của endospore
- endosporium /ˌendəʊˈspɔːriːəm/ Vỏ trong vách bào tử.
- endostea /enˈdəʊstə/ Số nhiều của endosteum
- endosteum /ɛnˈdɑːstiəm/ Màng xương.
- endostone Miệng trong.
- endostosis /endəʊˈstəʊsəs/ Sự hoá xương trong sụn.
- endostyle /ˈɛndoʊˌstɑɪl/ Trụ trong.
- endostyles Số nhiều của endostyle
- endothecium /ˌɛndoʊˈθishiəm/ Vách trong bao phấn.
- endothelia /enˈdwɑːlˌhiːə/ Màng trong.
- endothelial /ˌɛndoʊˈθiˌliəl/ màng trong.
- endothelioid /enˈdwɑːlɪdʒi/ Xem endothelium
- endothelioma /endoʊθliːˈɑːjə/ U nội mô, u màng trong.
- endothelium /ˌɛndəˈθiliəm/ Màng trong.
- endothermal /enˈdɔːðəməl/ Thu nhiệt.
- endothermic /ˌendəʊˈθɜːmɪk/ Thu nhiệt.
- endotoxin /ˌɛndoʊˈtɑːksən/ Nội độc tố.
- endotrachea Vỏ trong khí quản.
- endotracheal /eˈndtɑːrtʃəl/ Thuộc khí quản.
- endow /ɪnˈdaʊ/ Cúng vốn cho.
- endowed /ɪnˈdaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của endow
- endowing /ɛndˈaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của endow.
- endowments Số nhiều của endowment
- endows /ɛndˈaʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endow
- endozoic /ˌendəˈzɔːɪk/ Sống trong động vật.
- endue /ɪnˈduː/ Mặc, khoác &).
- endued /ɛnˈdud/ Quá khứ và phân từ quá khứ của endue
- endues /ˈenduːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endue
- enduing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của endue.
- endurability /ˌendəəˈbɪlɪti/ Tính chất có thể chịu đựng được.
- endurable /ɪnˈdjʊərəbl/ Có thể chịu đựng được.
- endurably /ˈendəəbli/ Xem endurable
- endurances Số nhiều của endurance
- endured Quá khứ và phân từ quá khứ của endure
- endures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endure
- enduringly /ɪnˈdʊrinli/ Nhẫn nại, kiên trì.
- enduringness /ɪnˈdʊrinnəs/ Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững.
- endways /ˈɛndˌweɪz/ Đầu dựng ngược.
- endwaysa Đầu dựng ngược.
- endwise /ˈɛndˌwɑɪz/ Đầu dựng ngược.
- enema /ˈenəmə/ Sự thụt.
- energesis Quá trình dị hoá giải phóng năng lượng; quá trình dị hoá thải nhiệt.
- energetics /ˌenɜːˈdʒetɪks/ Năng lượng học.
- energic /ɪˈnɜːdʒɪk/ energetic.
- energid /ˈenədʒd/ thể nguyên sinh; chất nguyên sinh hoạt động.
- energise /ˈenədʒaɪz/ Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.
- energised Quá khứ và phân từ quá khứ của energise
- energises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của energise
- energising /ˈɛnədʒˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của energise.
- energized /ˈɛnɜːrˌdʒaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của energize
- energizer /ˈɛnɜːˌdʒɑɪzɜː/ Xem energize
- energizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của energize
- energizing /ˈɛnɜːrˌdʒaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của energize.
- energumen /ɛnəˈɡjuːmən/ Người bị quỷ ám.
- enervate /ˈenəveɪt/ Yếu ớt.
- enervating /ɪˈnɜːvtin/ Làm yếu, làm suy yếu.
- enervation /ˌenəˈveɪʃn/ Sự làm yếu, sự làm suy yếu.
- enervative /ˌenrəˈveɪtɪv/ Xem enervate
- enervator /ˈenəˌveɪtə/ Xem enervate
- enervose Không gân.
- enface /enˈfeɪs/ Viết vào hối phiếu..., in vào hối phiếu...
- enfacement /enˈfeɪsmənt/ Sự viết vào hối phiếu..., sự in vào hối phiếu..., sự viết chữ vào...,…
- enfeeble /ɪnˈfiːbl/ Làm yếu.
- enfeebled Quá khứ và phân từ quá khứ của enfeeble
- enfeeblement /ɪnˈfibəlmənt/ Sự làm yếu.
- enfeebler /ˈenfɪbələ/ Xem enfeeble
- enfeebles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enfeeble
- enfeebling /enˈfiːbəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enfeeble.
- enfeoff /ɪnˈfɛf/ Cấp thái ấp cho.
- enfeoffment /ɪnˈfɛfmənt/ Sự cấp thái ấp.
- enfetter /ɪnˈfɛtɜː/ Xiềng lại, xích lại &).
- enfilade /ˈɛnfəˌleɪd/ Sự bắn lia.