Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/58
- clematis /ˈklemətɪs/ Cây ông lão.
- clemently /ˈklɛməntli/ Xem clement
- clench /klentʃ/ Sự đóng gập đầu lại.
- clenched /klˈɛntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clench
- clencher /ˈklɛntʃɜːr/ Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.
- clenches /klˈɛntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clench
- clenching /klˈɛntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clench.
- clepsydra /ˈklɛpsədrə/ Như water-clock.
- cleptomania /ˌkleptəˈmeɪʃən/ Cũng kleptomania.
- clerestory /ˈklɪəstɔːri/ Khoảng tường có một hàng cửa sổ dọc theo.
- clergymen /klˈɜːdʒɪmˌɛn/ Số nhiều của clergyman
- clergywoman /ˈklɜːdʒiwʊmən/ Vợ mục sư.
- clergywomen /ˈklɜːdʒwiːmən/ Số nhiều của clergywoman
- cleric /ˈklerɪk/ Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư.
- clerical /ˈklerɪkl/ Công việc biên chép, văn phòng.
- clericalism /ˈklɛrɪkəˌlɪzəm/ Thuyết giáo quyền.
- clericalist /ˈklerɪkələsts/ Người theo thuyết giáo quyền.
- clericalists Số nhiều của clericalist
- clerically /ˈklɛrɪkəlli/ Xem clerical
- clericals /ˈklerɪklz/ Quần áo tăng lữ.
- clerihew /ˈklerɪhjuː/ Bài thơ gồm hai câu dài ngắn khác nhau.
- clerisies /ˈklɛrəsiz/ Số nhiều của clerisy
- clerisy /ˈklɛrəsi/ Tầng lớp trí thức.
- clerkdom /ˈklɜːkdəm/ Xem clerk
- clerked /klˈɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clerk
- clerking /klˈɑːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clerk.
- clerkliness /ˈklɜːklinəs/ Xem clerkly
- clerkly /ˈklɜːkli/ Người thư ký; có tính chất thư ký.
- clerks /klærks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clerk
- clerkship /ˈklɜːkˌʃɪp/ Chức thư ký.
- clerkships Số nhiều của clerkship
- cleverly /ˈklɛvɜːli/ Khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan.
- clevis /ˈklɛvəs/ Cái móc hình chữ U.
- clew /ˈkluː/ Cuộn chỉ.
- clewed /ˈkluːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clew
- clewing /ˈkluːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clew.
- clews /klˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clew
- clicked /klɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của click
- clicker /ˈklɪkɜː/ Người lên khuôn.
- clicks /klɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của click
- cliency /ˈklaɪnsi/ Người khách của luật sư.
- clientage /ˈklaɪəntɪdʒ/ Xem client
- cliental /ˈklaɪəntəl/ Xem client
- clienteles Số nhiều của clientele
- cliffhanger /ˈklɪfhæŋə(r)/ Câu chuyện cho đến phút cuối cùng vẫn chưa rõ kết cục.
- cliffsman Người có tài leo núi.
- cliffy /ˈklɪfi/ Có nhiều vách đá, cheo leo.
- clifornium Califoni.
- climactic /klaɪˈmæktɪk/ Theo phép tiến dần.
- climactically /klɑɪˈmæktɪkəlli/ Xem climactic
- climates Số nhiều của climate
- climatic /klaɪˈmætɪk/ Khí hậu, thời tiết.
- climatically /klɑɪˈmætɪkəlli/ Về phương diện khí hậu.
- climatize /ˈklaɪmɪtaɪz/ Làm cho hợp khí hậu, làm cho quen thuỷ thổ.
- climatologic /ˌklaɪmətəʊˈɡɑːtɪkli/ Xem climatology
- climatological /ˌklaɪmətəˈlɒdʒɪkl/ Khí hậu học.
- climatologically /ˌklaɪmətəˈlɒdʒɪklli/ Xem climatology
- climatologies Số nhiều của climatology
- climatologist /ˌklaɪməˈtɒlədʒist/ Xem climatology
- climatologists Số nhiều của climatologist
- climatology /ˌklaɪməˈtɒlədʒi/ Khí hậu học.
- climatotherapy /ˌklɪməˈtɔːrəfi/ Liệu pháp khí hậu học.
- climaxed /klˈaɪmækst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của climax
- climaxes /klˈaɪmæksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của climax
- climaxing /klˈaɪmæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của climax.
- climbable /ˈklɑɪməbəl/ Xem climb
- climbed /klaɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của climb
- climber /ˈklaɪmə(r)/ Người leo trèo, người leo núi.
- climbs /klaɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của climb
- clime /klaɪm/ Vùng, miền, xứ.
- clinal /ˈklɑɪnəl/ Xem cline
- clinched /klˈɪntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clinch
- clinches /klˈɪntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clinch
- clinching Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clinch.
- cline /klaɪn/ Tập hợp những điểm dị biệt giữa những sinh vật đồng loại.
- clines /ˈklaɪnz/ Số nhiều của cline
- clingstone /ˈklɪŋˌstoʊn/ Quả mơ nho.
- clingstones Số nhiều của clingstone
- clingy /ˈklɪŋɪŋ/ Dính.
- clinical /ˈklɪnɪkl/ Buồng bệnh, ở buồng bệnh, lâm sàng.
- clinically /ˈklɪnɪkəlli/ Về phương diện lâm sàng.
- clinicist Người nghiên cứu lâm sàng.
- clinics Số nhiều của clinic
- clink /ˈklɪŋk/ Nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim.
- clinked /klˈɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clink
- clinker /ˈklɪŋkə(r)/ Gạch nung già.
- clinking /klɪŋk/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clink.
- clinks /klˈɪŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clink
- clinoid /ˈklaɪnɔɪd/ Dạng nêm.
- clinology /klɪˈnɑːlədʒi/ Bệnh sàng học.
- clinometer /klaɪˈnɒmɪtə(r)/ Cái đo độ nghiêng.
- clinometers Số nhiều của clinometer
- clinometric /ˌklaɪnəˈmetrɪk/ Xem clinometer
- clinquant /ˈklɪŋkənt/ Hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất.
- clinstone Fonolit.
- cliometrics /ˌklɑɪəˈmɛtrɪks/ Sử lượng.
- clipart /ˈklaɪˌpɑːrt/ Hình sưu tập.
- clipboard /ˈklɪpbɔːd/ Một miếng vật liệu cứng, như bảng bằng bìa hay nhựa, có kẹp ở trên để…
- clipboards Số nhiều của clipboard
- clipped /klɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clip
- clipper /ˈklɪpə(r)/ Thợ xén, thợ cắt.
- clippie /ˈklɪpi/ Cô bán vé.
- clips /klɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clip
- cliquey /ˈkliki/ Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo …
- cliquish /ˈkliːki/ Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo …
- cliquishly /ˈkliːkɪʃli/ Xem clique
- cliquishness /ˈkliːkinəs/ Tính chất phường bọn, tính chất bè lũ, tính chất kéo bè kéo đảng.
- cliquy Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo …
- clishmaclaver /ˈklɪʃməˌkɑːvə/ Tiếng đồn đại.
- clitellum /klɑɪˈtɛləm/ Búi tuyến da.
- clitic /ˈklɪtɪk/ Không mang trọng âm; đọc như một bộ phận của từ đứng trước hay đứng s…
- clitization Hiện tượng không mang trọng âm; đọc như một bộ phận của từ đứng trước…
- clitoral /ˈklɪtərəl/ Thuộc về âm vật.
- clitoridectomies /ˌklɪtəədɪˈteɪkmiːəz/ Số nhiều của clitoridectomy
- clitorides /ˈklɪtədz/ Số nhiều của clitoris
- clitoris /ˈklɪtərɪs/ Âm vật.
- cloaca /kloʊˈeɪkə/ Rãnh nước bẩn, cống rãnh.
- cloacal /kləʊˈeɪkəl/ Xem cloaca
- cloaked /kləʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cloak
- cloaking /klˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cloak.
- cloaks /klˈəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cloak
- clobber /ˈklɒbə(r)/ , đánh liên tục, đánh trúng liên tục, đánh bại hoàn toàn.
- clobbered /klˈɒbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clobber
- clobbering /klˈɒbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clobber.
- clobbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clobber
- clochan Nhà đá tròn.
- cloche /ˈkloʊʃ/ Lồng kính chụp cây; chuông chụp cây.
- clocked Quá khứ và phân từ quá khứ của clock
- clocking /ˈklɑːkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clock.
- clocks /klˈɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clock
- clockwise /ˈklɒkwaɪz/ Theo chiều kim đồng hồ.
- clockwork /ˈklɒkwɜːk/ Bộ máy đồng hồ.
- clockworks Số nhiều của clockwork
- clodded /klɒdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clod
- cloddiness /ˈklɑːdinəs/ Tình trạng như đất.
- clodding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clod.
- cloddish /ˈklɑːdɪʃ/ Quê mùa cục mịch, thô kệch.
- cloddishly /ˈklɑːdɪʃli/ Xem clod
- cloddishness /ˈklɑːdɪʃnəs/ Xem clod
- cloddy /ˈklɑːdi/ Có nhiều đất cục.
- clodhopper /ˈklɒdhɒpə(r)/ Người quê mùa cục mịch, người thô kệch clod).
- clods /klˈɒdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clod
- clogged /klˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clog
- clogging /klˈɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clog.
- cloggy /klˈɒɡi/ Kềnh càng, cồng kềnh, chướng.
- clogs /klˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clog
- cloistered /ˈklɔɪstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cloister
- cloisterer /ˈklɔɪstəə/ Thầy tu, tu sĩ.
- cloistering /ˈklɔɪstə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cloister.
- cloisters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cloister