Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 34/39
- dolled /dˈɒld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của doll
- dolling /dˈɒlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của doll.
- dollish /ˈdɑːˌlɪʃ/ Như búp bê.
- dollop /ˈdɒləp/ Khúc to, cục to, miếng to.
- dolls /dˈɒlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doll
- dolman /ˈdɒlmən/ Áo đôman.
- dolmen /ˈdɒlmen/ Mộ đá.
- dolomite /ˈdoʊləˌmɑɪt/ Đolomit.
- dolomitic /ˌdəʊləʊməˈtɪkət/ Thuộc đolomit.
- dolomitize /ˈdɑːləmətaɪz/ Đôlomit hoá.
- dolor /ˈdoʊlɜː/ Nỗi buồn phiền.
- dolorous /ˈdɒlərəs/ Đau buồn, đau thương, buồn khổ.
- dolose /dəˈləʊs/ Chủ tâm gây tội ác.
- dolour /ˈdɒlə/ Nỗi đau buồn, nỗi đau thương, nỗi buồn khổ.
-
dolphin /ˈdɒlfɪn/ Cá heo mỏ.
- dolphinarium /ˌdɒlfɪˈneəriəm/ Ao lớn nuôi cá heo.
- dolphins Số nhiều của dolphin
- doltish /ˈdoʊlˌtɪʃ/ Ngu đần, đần độn.
- doltishness /ˈdoʊlˌtɪʃnəs/ Sự ngu đần, sự đần độn.
- domanial /dəˈmɑːniːəl/ Đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa.
- domed /dəʊmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dome
- domelike /ˈdɑːməlɪk/ Giống vòm.
- domes /dˈəʊmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dome
- domesticable /dəˈmɛstɪkəbl/ Có thể nuôi trong nhà.
- domestically /dəˈmɛstɪkəlli/ Trong nước, nội địa.
- domesticate /dəˈmestɪkeɪt/ Làm cho hợp thuỷ thổ; thuần hoá.
- domesticated Quá khứ và phân từ quá khứ của domesticate
- domesticates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của domesticate
- domesticating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của domesticate.
- domestication /dəˌmestɪˈkeɪʃn/ Sự làm cho hợp thuỷ thổ; sự thuần hoá.
- domesticity /ˌdoʊˌmɛsˈtɪsəti/ Trạng thái thuần hoá.
- domesticize /dəˈmɛstɪkaɪz/ Xem domesticate
- domett /ˈdɑːmɪt/ Vải bông pha len.
- domic /ˈdoʊmɪk/ Vòm, hình vòm.
- domical /ˈdoʊmɪkəl/ Vòm, hình vòm.
- domiciled /ˈdɒmɪsaɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của domicile
- domiciles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của domicile
- domiciliary /ˌdɒmɪˈsɪliəri/ Nhà ở, nơi ở.
- domiciliate /ˌdɑːməˈsɪliˌeɪt/ Ở tại, định chỗ ở tại.
- domiciliation /ˈdɑːməˌsɪliˈeɪʃən/ Sự ở, sự định chỗ ở.
- domiciling /ˈdɑːməsəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của domicile.
- dominance /ˈdɒmɪnəns/ Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.
- dominas /dəˈmɪnəz/ Số nhiều của domina
- dominate /ˈdɒmɪneɪt/ Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
- dominated Quá khứ và phân từ quá khứ của dominate
- dominates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dominate
- domineer /ˌdɑːməˈnɪr/ Hành động độc đoán, có thái độ hống hách.
- domineered /ˌdɑːməˈnɪrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của domineer
- domineeringly /ˈdɑːmənənɜːiː/ Độc đoán, chuyên quyền.
- domineers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của domineer
- domines /ˈdoʊmɪnz/ Số nhiều của domine
- doming /dˈəʊmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dome.
- dominical /dəˈmɪnɪkəl/ Chúa, Chúa Giê-xu.
- dominican /dəˈmɪnɪkən/ thánh Đô-mi-ních; dòng Đô-mi-ních.
- dominie /ˈdɑːməni/ Ông giáo, thầy hiệu trưởng.
- dominies Số nhiều của dominie
- dominions Số nhiều của dominion
- dominium /dəˈmɪniːəm/ Quyền sở hữu tuyệt đối.
- dominoed /ˈdɒmɪnəʊd/ Mặc áo đôminô.
- dominus /doʊˈminəs/ Thầy, ông, ngài.
- dompass Cũng dompas.
- don /dɒn/ Đông.
- dona /ˌdoʊnə/ Đàn bà, ả, o.
- donah /ˈdɑːnə/ Đàn bà, ả, o.
- donated Quá khứ và phân từ quá khứ của donate
- donates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của donate
- donating /dəʊnˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của donate.
- donative /ˈdoʊnətɪv/ Để tặng, để cho, để biếu; để quyên cúng.
- donatory /ˈdɑːnəˌtɔːri/ Người nhận đồ tặng; người nhận của quyên cúng.
- done /dʌn/ đồng từ quá khứ hoàn thành của do
- donee /ˌdoʊˈni/ Người nhận quà tặng.
- dong /ˈdɔŋ/ Nện; phang.
- donga /ˈdɒŋɡə/ Hẽm, khe sâu.
- donged /dˈɒŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dong
- donging /dˈɒŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dong.
- dongs /dˈɒŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dong
- donkey /ˈdɒŋki/ Con lừa.
- donkeys Số nhiều của donkey
- donna /ˌdɑːnə/ Phụ nữ quý tộc.
- donned /dˈɒnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của don
- donning /dˈɒnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của don.
- donnish /ˈdɒnɪʃ/ Thông thái rởm, trí thức rởm; tự phụ, tự mãn, tự cao, tự đại.
- donnishness /ˈdɑːnɪʃnəs/ Tính thông thái rởm, tính trí thức rởm; tính tự phụ, tính tự mãn, tín…
- donnybrook /ˈdɑːniˌbrʊk/ Cảnh huyên náo.
- donovanosis /ˌdəʊnəʊˌvænəˈsiːnz/ Từ đồng nghĩa của granuloma inguinale.
- dons /dˈɒnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của don
- doodah /ˈduːdɑː/ Vật trang trí nhỏ bé.
- doodled Quá khứ và phân từ quá khứ của doodle
- doodles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doodle
- doodling /dˈuːdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của doodle.
- doolan /ˈdulən/ Người công giáo.
- doolie /ˈduːli/ Cáng.
- doom /duːm/ Số mệnh, số phận.
- doomed /ˈduːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của doom
- dooming /dˈuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của doom.
- dooms /duːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doom
- doomsday /ˈduːmzdeɪ/ Ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế.
- doorbell /ˈdɔːbel/ Chuồng cửa.
- doorkeepers Số nhiều của doorkeeper
- doorknob /ˈdɔːnɒb/ Quả đấm cửa.
- doorless /ˈdɔrləs/ Xem door
- doormat /ˈdɔːmæt/ Thảm chùi chân.
- doornail /ˈdɔːneɪl/ Đinh cửa.
- doors /dɔːz/ Số nhiều của door
- doorstep /ˈdɔːstep/ Ngưỡng cửa.
- doorstop /ˈdɔːstɒp/ Vật ngăn không cho cửa đóng lại hoặc va vào tường.
- doozy /ˈduːzi/ Thứ nổi bật, khác thường.
- dop /dɒp/ Rượu branđi rẻ tiền.
- dopant /ˈdoʊpənt/ Chất kích thích tạp.
- doped /dəʊpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dope
- doper /ˈdoʊpɜː/ người cho dùng thuốc tê mê, người cho dùng chất ma tuý; người cho uốn…
- dopes /dˈəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dope
- dopester /ˈdoʊpstər/ Người dự đoán kết quả biến cố.
- dopey /ˈdəʊpi/ Mơ mơ màng màng, tê mê.
- doppelganger /ˈdɒp(ə)lˌɡɛŋə/ Con ma của một người đang sống.
- dopy /ˈdəʊpi/ Mơ mơ màng màng, tê mê.
- dor /dˈɔː/ Con bọ hung dor-bug).
- dorado /dəˈrɑːˌdoʊ/ Cá nục heo.
- dorhawk /ˈdɔːrˌhɔːk/ Cú muỗi.
- dorian /ˈdɔriən/ Người Đorian.
- doric /ˈdɒrɪk/ thuộc về kiểu đơn giản nhất trong năm kiểu kiến trúc Hy Lạp cổ đại.
- dorking /dˈɔːkɪŋ/ Giống gà đoockinh.
- dorm /dɔːm/ Ký túc xá.
- dormant /ˈdɔːmənt/ Nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động.
- dormer /ˈdɔrmɜː/ Cửa sổ ở mái nhà.
- dormeuse Xe ngựa hành khách có chỗ ngủ.
- dormice /dˈɔːmɪs/ Chuột sóc.
- dormient /ˈdɔːrmiːənt/ Đang ngủ.
- dormitive /ˈdɔːrmətɪv/ Làm người ta ngủ.
- dormitories /dˈɔːmɪtərˌiz/ Số nhiều của dormitory
- dormouse /ˈdɔːmaʊs/ Chuột sóc.
- dorms /dˈɔːmz/ ,, dormitory.
- dorp /dɔːp/ Làng Nam phi.
- dorsal /ˈdɔːsl/ lưng; ở lưng, ở mặt lưng.
- dorsalis Động mạch lưng.
- dorsicolumn Trụ sau.
- dorsicornu Sừng sau.
- dorsiferous /ˌdɔːrˈsɪfəəs/ Đính lưng; đính mặt sau.
- dorsifixed /ˈdɔːrsɪfɪkst/ Đính lưng.
- dorsigrade Đi bằng mu bàn chân.
- dorsispinal /ˌdɔːrsɪpˈsɪlən/ Thuộc lưng tủy sống.
- dorsiventral /ˌdɔrsɪˈvɛntrəl/ Sau-trước; thuộc lưng-bụng.
- dorsiventrality /ˌdɔrsɪˈvɛntrələti/ Tính sau trước; tính lưng bụng.
- dorsoventral /ˌdɔːrsəˈventrəl/ Sau-trước; thuộc lưng bụng.
- dorsum /ˈdɔrsəm/ Lưng; mảnh lưng.
- dorter /ˈdɔː(r)tə(r)/ Phòng ngủ.
- dortour /ˈdɔː(r)tʊə(r)/ Phòng ngủ.
- dory /ˈdɔːri/ Cá dây gương; cá dây Nhật-bản John Dory).
- dos /dɒs/ Số nhiều của do
- dosed /dˈəʊst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dose