Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 33/39
- doat /ˈdəʊt/ Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm.
- dobbin /ˈdɑːbən/ Ngựa kéo xe; ngựa cày.
- dobbins Số nhiều của dobbin
- dobund /ˈdɑːbənd/ Bờ kè bổ sung để gia cố những bờ kè đã có.
- dobunds /ˈdɑːbəndz/ Số nhiều của dobund
- doc /dɒk/ Thầy thuốc.
- docent /ˈdəʊsnt/ Giáo sư; giảng sư.
- docilely /ˈdɑːsəlli/ Ngoan ngoãn, dễ bảo.
- docility /dəʊˈsɪləti/ Tính dễ bảo, tính dễ sai khiến, tính ngoan ngoãn.
- dockage /ˈdɑːkɪdʒ/ Thuế biển.
- dockbar Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Một thanh nơi các nút, ô điều khiển …
- docked /dˈɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dock
- docker /ˈdɒkə(r)/ Công nhân bốc xếp ở bến tàu.
- dockers Số nhiều của docker
- docket /ˈdɑːkət/ Sổ ghi án.
- docketed /dˈɒkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của docket
- docketing /ˈdɑːkətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của docket.
- dockets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của docket
- dockise /dɒkaɪz/ Xây dựng thành dãy bến tàu.
- dockization /ˌdɑːkəˈteɪʃən/ Sự xây dựng bến tàu.
- dockize /ˈdɒkɑɪz/ Xây dựng thành dãy bến tàu.
- dockland /ˈdɑːklənd/ Khu vực lân cận với xưởng đóng tàu.
- docks /dɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dock
- dockside /ˈdɒksaɪd/ Bờ biển hay vùng cạnh bến cảng.
- docksides Số nhiều của dockside
- dockworker /ˈdɑːˌkwɜːkɜː/ Xem docker
- dockyard /ˈdɒkjɑːd/ Xưởng sửa chữa và đóng tàu.
- doctoral /ˈdɒktərəl/ Tiến sĩ.
- doctorate /ˈdɒktərət/ Học vị tiến sĩ.
- doctored /ˈdɒktə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của doctor
- doctoress /ˈdɑːktəɪs/ Nữ tiến sĩ.
- doctoring /dˈɒktərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của doctor.
- doctors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doctor
- doctorship /ˈdɑːktɜːˌʃɪp/ Danh vị tiến sĩ.
- doctress /ˈdɑːktrəs/ Nữ tiến sĩ.
- doctrinaire /ˌdɒktrɪˈneə(r)/ Nhà lý luận cố chấp.
- doctrinairism /ˌdɑːktrəˈnæmənəs/ Tính lý luận cố chấp.
- doctrinal /dɒkˈtraɪnl/ Chủ nghĩa, học thuyết.
- doctrinarian /ˌdɒktrɪˈnɛəriən/ Nhà lý luận cố chấp.
- doctrinarianism /ˌdɑːktrənəˈmerɪnʃənz/ Tính lý luận cố chấp.
- doctrinism /ˈdɑːktrəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa học thuyết.
- doctrinist Người theo chủ nghĩa học thuyết.
- doctrinize /ˈdɑːktrɪnaɪz/ Trở thành học thuyết, trở thành chủ nghĩa.
- docudrama /ˈdɒkjudrɑːmə/ Vở kịch dựa trên những sự kiện có thật.
- documental /dəʊkˈmjuːntəməl/ Tài liệu, tư liệu.
- documentation /ˌdɒkjumenˈteɪʃn/ Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu, việc viết tài…
- documentations Số nhiều của documentation
- documented /dˈɒkjuːməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của document
- documenting /dˈɒkjuːməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của document.
- doddecagon Hình mười hai cánh.
- doddecahedron Khối mười hai mặt.
- dodder /ˈdɑːdɜː/ Dây tơ hồng.
- doddered /ˈdɑːdɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dodder
- dodderer /ˈdɑːdɜːɜː/ Người tàn tật; người già lẫy bẫy; người hậu đậu.
- doddering /ˈdɑːdɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dodder.
- dodders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dodder
- doddery /ˈdɒdərɪŋ/ Run run, run lẫy bẫy.
- doddle /ˈdɒdl/ Việc dễ như bỡn.
- dodecagon /dəʊˈdekəɡən/ Hình mười hai cạnh.
- dodecagyn Cây mười hai nhụy.
- dodecagynous /ˌdɑːdəkəˈɡeɪniːəs/ Có mười hai nhụy.
- dodecahedron /ˌdəʊdekəˈhiːdrən/ Khối mười hai mặt.
- dodecandria Cây mười hai nhụy.
- dodecandrous /dəˈdeknədrəs/ Có mười hai nhụy.
- dodecaphonic /ˌdəʊdekəˈfɒnɪk/ Thuộc hệ mười hai âm.
- dodecaphonist /ˌdəʊdɪkənˈhaɪpənts/ Người sáng tác nhạc theo mười hai âm.
- dodecaphony /dəʊˈdækəˈneɪʃ/ Hệ mười hai âm.
- dodecastyle /ˈdəʊdəksətəl/ Có mười hai cột.
- dodecasyllable /dəˈdekəbələst/ Câu thơ mười hai âm tiết.
- dodged /dˈɒdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dodge
- dodgems /dˈɒdʒəmz/ Trò chơi điều khiển xe ôtô trong hội chợ.
- dodger /ˈdɒdʒə(r)/ Người chạy lắt léo; người né tránh; người lách.
- dodgers Số nhiều của dodger
- dodges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dodge
- dodging /dˈɒdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dodge.
- dodo /ˈdəʊdəʊ/ Chim cưu.
- dodoes /ˈdəʊdəʊz/ Chim cưu.
- dodos /dˈəʊdəʊz/ Chim cưu.
- doe /dəʊ/ Hươu cái, hoãng cái; nai cái.
- doek /ˈdəʊk/ Vải che đầu của phụ nữ Phi châu.
- does /dʌz/ chỉ hành động làm gì việc gì đó
- doeskin /ˈdoʊˌskɪn/ Da hoãng.
- doeskins Số nhiều của doeskin
- doff /dɒf/ Bỏ, cởi.
- doffed /dˈɒft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của doff
- doffing /dˈɒfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của doff.
- doffs /dˈɒfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doff
- dogal /ˈdoʊdʒəl/ Thuộc ông tổng trấn.
- dogate /ˈdəʊˌɡeɪt/ Chức tống trấn.
- dogbane /ˈdɔɡˌbeɪn/ Cây nhiệt đới thuộc họ dừa cạn.
- dogbanes Số nhiều của dogbane
- dogberry /ˈdɒɡbəri/ Quả sơn thù du.
- dogcart /ˈdɔɡˌkɑːrt/ Xe chó.
- doge /dəʊdʒ/ Tổng trấn.
- dogface /ˈdɔɡˌfeɪs/ , lính, lính bộ binh.
- dogfaces Số nhiều của dogface
- dogfights Số nhiều của dogfight
- dogfish /ˈdɒɡfɪʃ/ Cá nhám góc.
- doggedly /ˈdɔɡədli/ Gan lì, bền chí.
- doggedness /ˈdɒɡɪdnəs/ Tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ…
- dogger /ˈdɒɡə/ Tàu đánh cá hai buồm.
- doggerel /ˈdɒɡərəl/ Thơ dở, thơ tồi, vè.
- doggeries /ˈdɔɡəriz/ Số nhiều của doggery
- doggery /ˈdɔɡəri/ Chó; đành chó.
- doggish /ˈdɔɡɪʃ/ Như chó, chó má, cắn cẩu như chó.
- doggo /ˈdɒɡəʊ/ To lie doggo nằm yên, nằm không động đậy.
- doggone /ˈdɒɡɒn/ Chết tiệt!, quỷ tha ma bắt đi! doggoned).
- doggy /ˈdɒɡi/ Chó con.
- dogie /ˈdəʊɡi/ Con bê xa mẹ trên bãi chăn.
- doglight Cuộc chó cắn nhau.
- dogmata /dɑːɡˈmɑːtə/ Giáo điều; giáo lý.
- dogmatic /dɒɡˈmætɪk/ Giáo điều; giáo lý.
- dogmatics /ˌdɑːˈɡmætɪks/ Hệ giáo lý.
- dogmatise /ˈdɒɡmətʌɪz/ Làm thành giáo lý, biến thành giáo điều.
- dogmatist /ˈdɑːɡmətɪst/ Người giáo điều.
- dogmatize /ˈdɔɡməˌtɑɪz/ Làm thành giáo lý, biến thành giáo điều.
- dogrose /ˈdɑːɡrəs/ Hoa tầm xuân.
- dogs /dɑɡz/ Số nhiều của dog
- dogsbodies /ˈdɒɡzbɒdiz/ Số nhiều của dogsbody
- dogsbody /ˈdɒɡzbɒdi/ Kẻ gây sự bực dọc cho người khác.
- dogshore /ˈdɔːɡˌʃɔːr/ Giá đỡ.
- dogskin /ˈdɑːɡskɪn/ Da chó, da giả da chó.
- dogsled /ˈdɒɡsled/ Xe trượt tuyết do chó kéo.
- dogtrot /ˈdɔɡˌtrɑːt/ Bước chạy lon ton.
- dogwatches /ˈdɔːˌɡwɑːtʃɪz/ Số nhiều của dogwatch
- dogwoods Số nhiều của dogwood
- doh /dəʊ/ Dạng thay thế của d'oh.
- dohc /ˈdɑːk/ 2 trục cam phía trên xi-lanh.
- doilies /dˈɔɪliz/ Số nhiều của doily
- doily /ˈdɔɪli/ Khăn lót.
- doings /dˈuːɪŋz/ Số nhiều của doing
- doit /ˈdɔɪt/ Số tiền rất nhỏ; đồng xu.
- doited /ˈdɔɪtɪd/ Lẫn, lẩm cẩm.
- dolce /ˈdɒltʃeɪ/ Êm ái.
- doldrums /ˈdɒldrəmz/ Trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản.
- dole /dəʊl/ Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ.
- doled /dˈəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dole
- doleful /ˈdəʊlfl/ Đau buồn, buồn khổ.
- dolefully /ˈdoʊlfəlli/ U sầu, buồn thảm.
- dolefulness /ˈdoʊlfəlnəs/ Sự đau buồn, sự buồn khổ.
- dolerite /ˈdɑːləˌrɑɪt/ Đolerit.
- doles /dˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dole
- dolesman Người sống nhờ vào của bố thí.
- dolichocephalic /ˌdɑːlɪkoʊsəˈfælɪk/ Có đầu dài, có sọ dài.
- dolichocephalism /ˌdəʊlɪhəˈskəʊələs/ Tính đầu dài, sọ dài.
- dolichocephaly Hiện tượng đầu dài, hiện tượng sọ dài.
- dolichocranial /ˌdɑːlɪhəkrəˈbekʃənəl/ Có sọ dài.
- dolichofacial /ˌdɑːlɪhəˈskəʊfəsəl/ Có mặt dài.
- doling /dˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dole.
- dollars /ˈdɒləz/ Số nhiều của dollar