Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/39
- distressfully /dɪˈstrɛsfəlli/ U sầu, buồn rầu.
- distressing /dɪˈstresɪŋ/ hiện tại phân từ của distress
- distributable /dɪˈstrɪbjətət/ Có thể phân phối, có thể phân phát.
- distributed /dɪˈstrɪbjuːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của distribute
- distributes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distribute
- distributing /dɪsˈtrɪbjutɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distribute.
- distributive /dɪˈstrɪbjətɪv/ Phân bổ, phân phối, phân phát.
- distributivity /dɪˈstrɪbjətətɪvi/ Tính phân phối, tính phân bố.
- districts Số nhiều của district
- distringas /dɪˈstrɪŋɡəs/ Lệnh tịch biên.
- distro /ˈdɪstrəʊ/ Một tập hợp các thành phần của phần mềm, thường là các thành phần mã …
- distrusted /dɪstrˈʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của distrust
- distrustful /dɪsˈtrʌstfl/ Không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.
- distrustfully /dɪˈstrəstfəliː/ Hoài nghi, đa nghi.
- distrusting /dɪstrˈʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distrust.
- distrusts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distrust
- disturbancy Sự nhiễu loạn.
- disturbs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disturb
- disunion /ˌdɪsˈjuːnjən/ Sự không thống nhất, sự không đoàn kết, sự không nhất trí, sự chia rẽ…
- disunions Số nhiều của disunion
- disunite /ˌdɪsjuˈnaɪt/ Làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, c…
- disunited Quá khứ và phân từ quá khứ của disunite
- disunites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disunite
- disuniting /dɪˈsuːnɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disunite.
- disunity /ˌdɪsˈjuːnəti/ Tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng kh…
- disuse /dɪsˈjuːs/ Sự bỏ đi, sự không dùng đến.
- disused /ˌdɪsˈjuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disuse
- disuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disuse
- disusing /ˈdɪsəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disuse.
- disutility /ˌdɪsjuːˈtɪləti/ Độ bất thoả dung.
- disvalue /ˌdɪsˈvælˌjuː/ Xem là vô giá trị
- disyllabic /ˌdaɪsɪˈlæbɪk/ Hai âm tiết.
- disyllable /daɪˈsɪləbəl/ Từ hai âm tiết.
- ditcher /ˈdɪtʃə/ Đào hào quanh, đào rãnh quanh.
- ditching /ˈdɪtʃin/ Việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương.
- ditheism /ˈdɪθɪzmɪs/ Thuyết hai thân.
- dither /ˈdɪðə(r)/ Sự run lập cập, sự rùng mình.
- dithered /dˈɪðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dither
- dithering /ˈdɪðɜːin/ hiện tại phân từ của dither
- dithers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dither
- dithery /ˈdɪðɜːi/ Run lập cập.
- dithyramb /ˈdɪθɪˌræmb/ Thơ tán tụng, thơ đitian.
- dithyrambic /ˈdɪθɪˌræmbɪk/ Thơ tán tụng, thơ đitian.
- ditransitive /daɪˈtrænsətɪv/ Có hai bổ ngữ.
- dittany /ˈdɪtəni/ Cây bạch tiễn.
- dittography /dɪˈtɒɡrəfi/ Chữ chép lập lại thừa, câu chép lại thừa.
- dittology /dɪˈtɔːldʒəbi/ Việc đọc hai lần một văn bản.
- dittos /ˈdɪtəʊz/ Số nhiều của ditto
- ditty /ˈdɪti/ Bài hát ngắn.
- diuretic /ˌdaɪjuˈretɪk/ Lợi tiểu, lợi niệu.
- diuretically /ˌdɑɪjəˈrɛtɪkəlli/ Lợi tiểu.
- diurnal /daɪˈɜːnl/ Ban ngày.
- diurnally /dɑɪˈɜːnəlli/ Vào ban ngày.
- div /ˈdɪv/ Ác ma.
- divagate /ˈdɑɪvəˌɡeɪt/ Đi lang thang, đi vớ vẩn.
- divagation /ˌdɑɪvəˈɡeɪʃən/ Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.
- divalence /ˈdaɪvələns/ Hoá trị hai.
- divalent /ˌdɑɪˈveɪlənt/ Có hoá trị hai.
- divan /dɪˈvæn/ Đi văng, trường kỷ.
- divaricate /dɑɪˈvɛrəˌkeɪt/ Phân nhánh[dai'værikeit].
- divarication /ˌdɑɪˌvɛrəˈkeɪʃən/ Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh.
- divector Song vectơ, 2-vectơ.
- dived /ˈdaɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dive
- diverged Quá khứ và phân từ quá khứ của diverge
- divergency /dʒəntsi/ Sự phân kỳ, sự rẽ ra.
- diverges Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của diverge
- diverging /daɪvˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diverge.
- divers /ˈdaɪvəz/ ; nhiều, linh tinh, khác nhau.
- diversifier /daɪˈvɜːsəˌfaɪə/ Người đầu tư đa dạng.
- diversifies /daɪvˈɜːsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diversify
- diversiform /dɪˌvɜːsəˈfɔːrm/ Nhiều dạng, nhiều vẻ.
- diversify /daɪˈvɜːsɪfaɪ/ Làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ.
- diversifying /daɪvˈɜːsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diversify.
- diversionary /daɪˈvɜːʃənəri/ Có tính cách nghi binh, vu hồi.
- diversionist /daɪˈvɜːsiːənəst/ Người gây những hoạt động đi chệch hướng.
- diverted /daɪˈvɜːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của divert
- diverter /daɪvˈɜːtə/ Người giải trí.
- diverticle /daɪˈvɜːtɪkəl/ Túi thừa.
- diverticular /daɪˌvɜːtɪˈkʌlə/ Thuộc túi thừa.
- diverticulosis /ˌdɑɪvɜːˌtɪkjəˈloʊsəs/ Viêm túi thừa.
- diverticulum /ˌdɑɪvɜːˈtɪkjələm/ Túi thừa.
- diverting /daɪˈvɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của divert.
- divertingly /dəˈvɜːtɪŋli/ Vui nhộn, thú vị.
- divertingness /daɪˈvɜːtɪŋnəs/ Điều giải trí; điều thú vị.
- divertissement /dɪˈvɜːtəsmənt/ Tiết mục đệm.
- diverts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của divert
- dives /ˈdaɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dive
- divest /daɪˈvest/ Cởi quần áo; lột quần áo.
- divested /daɪvˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của divest
- divesting /daɪvˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của divest.
- divestiture /dɑɪˈvɛstəˌtʃʊr/ Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.
- divestment /daɪˈvestmənt/ Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.
- divests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của divest
- divi /ˈdivi/ Chia, chia ra, chia cắt, phân ra.
- dividend /ˈdɪvɪdend/ Số bị chia, cái bị chia.
- divider /dɪˈvaɪdə(r)/ Người chia.
- dividers /dɪvˈaɪdəz/ Dụng cụ dùng để đo góc, đường kẻ; com-pa.
- dividual /dɪˈvɪdʒuəl/ Chia ra, phân ra, tách ra.
- divined Quá khứ và phân từ quá khứ của divine
- divinely /dəˈvɑɪnli/ Tuyệt diệu, tuyệt trần.
- divines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của divine
- divining /dəˈvaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của divine.
- divinise /ˈdɪvɪnaɪz/ Thần thánh hoá.
- divinities /dɪvˈɪnɪtiz/ Số nhiều của divinity
- divinization /ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/ Sự thần thánh hoá.
- divinize /ˈdɪvɪnaɪz/ Thần thánh hoá.
- divisibility /dɪˈvɪzɪbɪlɪti/ Tính chia hết.
- divisible /dɪˈvɪzəbl/ Có thể chia được.
- divisional /dɪˈvɪʒənl/ Chia, phân chia.
- divisive /dɪˈvaɪsɪv/ Gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà.
- divisively /dəˈvɑɪsɪvli/ Chia rẽ, ly gián.
- divisiveness /dɪˈvaɪsɪvnəs/ Sự chia rẽ, sự bất hoà.
- divisor /dɪˈvaɪzə(r)/ Số chia, cái chia.
- divorceable /daɪˈvɜːsəbəl/ Có thể ly dị.
- divorced /dɪˈvɔːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của divorce
- divorcee /dɪˌvɔːˈsiː/ Người ly dị vợ; người ly dị chồng.
- divorcement /dəˈvɔrsmənt/ Sự ly dị.
- divorces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của divorce
- divorcing /dɪvˈɔːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của divorce.
- divot /ˈdɪvət/ Tảng đất cỏ.
- divulgate /dɪˈvʌlɡeɪt/ Để lộ ra, tiết lộ.
- divulgation /ˌdaɪvʌlˈɡeɪʃən/ Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
- divulge /daɪˈvʌldʒ/ Để lộ ra, tiết lộ.
- divulged Quá khứ và phân từ quá khứ của divulge
- divulgement /ˈdɪvjuːˈɡleɪnt/ Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
- divulgence /ˈdɪvəɡləns/ Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
- divulger /ˈdɪvjələdʒ/ Người tiết lộ.
- divulges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của divulge
- divulsion /dɪˈvʌlʃən/ Sự nhổ; sự rứt.
- divvy /ˈdɪvi/ Tiền lãi cổ phần.
- dixie /ˈdɪksi/ Nồi lớn.
- dixy /dɪksi/ Nồi lớn.
- diy /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của do it yourself.
- dizain /daɪˈzeɪn/ Bài thơ mười câu.
- dizen /ˈdɑɪzən/ Trang điểm, ăn mặc đẹp, diện.
- dizygotic /ˌdɑɪˌzɑɪˈɡɑːtɪk/ Cách viết khác : dizygous.
- dizzied /dˈɪzɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dizzy
- dizzies /ˈdɪziz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dizzy
- dizzy /ˈdɪzi/ Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm ch…
- dizzying /ˈdɪziɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dizzy.
- dj /ˈdiː dʒeɪ/ Áo vét đi ăn tối.
- djelfa /ˈdʒelfə/ Một thành phố của Algeria
- djellabah /dʒəˈlɑːbə/ Cũng jellaba.
- djibouti /dʒɪˈbuːti/ Gi-bu-ti
- djin /ˈdʒɪn/ Ma; thần đạo Ixlam.
- dlitt /ˌdiː ˈlɪt/ Tiến sự văn chương.
- dls /ˈdelz/ Số nhiều của dl
- dmus /ˈdʌməs/ Tiến sự âm nhạc.
- dnas /ˈdænz/ Số nhiều của DNA
- doable /ˈduːəbl/ Có thể làm được.