Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/29
- mouthwatering /ˈmaʊˌθwɔːðɪŋ/ Khiến cho muốn ăn, khiến cho thèm rỏ dãi.
- mouthy /ˈmɑʊθi/ Hay nói, hay la hét, mồm ba.
- mouting /mˈəʊltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moult.
- movability /ˌməʊvəˈbɪləti/ Tính di động, tính có thể di chuyển.
- movable /ˈmuːvəbl/ Di động, tính có thể di chuyển.
- movableness /ˈmuːvəblnəs/ Tính di động, tính có thể di chuyển.
- movables /ˈmuːvəbəlz/ Đồ đạc; đồ gỗ.
- moveability /ˌməʊviːəˈbɪləti/ Tính di động, tính có thể di chuyển.
- moveableness /ˈmuːvəb(ə)lnəs/ Tính di động, tính có thể di chuyển.
- moved /muːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của move
- moveless /ˈmuːvləs/ Bất động, cứng đờ, chết cứng.
- mover /ˈmuːvə(r)/ Động cơ, động lực.
- moves /muːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của move
- moviedom /ˈmuːvidəm/ Như filmdom.
- moviegoer /ˈmuːviɡəʊə(r)/ Người đi xem chiếu bóng.
- moviegoing /ˈmuˌviˌɡoʊɪŋ/ Sự đi xem chiếu bóng.
- movieland /ˈmuːviːˌlænd/ Nơi sản xuất nhiều phim.
- moviemaker /ˌmeɪkɜː/ Nhà sản xuất nhiều phim.
- moviemakers Số nhiều của moviemaker
- movingly /ˈmuːvinli/ Trạng từ.
- movingness /ˈmuːvɪŋnəs/ Xem moving
- mowed /moʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mow
- mows /maʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mow
- moxa /ˈmɑːksə/ Bông để cứu.
- moxie /ˈmɒksi/ Tính sôi nổi; tính sinh động.
- mozzarella /ˌmɒtsəˈrelə/ Một loại phó mát của ý.
- mpg /ˌem piː ˈdʒiː/ Số dặm đi được cho một gallon xăng/dầu.
- mps /ˈpeɪmz/ Số nhiều của MP
- mpv /ˌem piː ˈviː/ Xe đa dụng.
- mri /ˌem ɑːr ˈaɪ/
- mss /ˈmɪzəz/ Bản thảo.
- mt /ˈɛmˈti/ Núi.
- mu /mjuː/ Muy.
- muchness /ˈmʌtʃnəs/ To be much of a muchness như nhau, chẳng khác gì nhau, cũng thế thôi.
- mucilage /ˈmjuːsəlɪdʒ/ Chất nhầy.
- mucilaginous /ˌmjuːsəˈlædʒənəs/ Nhầy.
- mucked /mˈʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của muck
- mucker /ˈmʌkə(r)/ Cái ngã.
- mucking /mˈʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muck.
- muckle /ˈməkəl/ nhiều.
- mucks /mˈʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muck
- muckspreader /ˌmʌskəˈpriːdə/ Máy dùng để bón phân.
- muckworm /ˈmʌˌkwɜːm/ Giòi.
- mucky /ˈməki/ Bẩn thỉu, nhớp nhúa.
- mucosity /mjuːˈkɑːsɪti/ Chất nhớt.
- mucous /ˈmjuːkəs/ Nhầy.
- mudded /ˈməddəd/ Bị vấy bùn, bị bôi bẩn.
- muddied Quá khứ và phân từ quá khứ của muddy
- muddies /mˈʌdɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muddy
- muddily /ˈmədili/ Trạng từ.
- mudding /ˈmʌdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muddle.
- muddled Quá khứ và phân từ quá khứ của muddle
- muddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muddle
- muddling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muddle.
- muddy /ˈmʌdi/ Lầy bùn, lầy lội.
- muddying /mˈʌdɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muddy.
- muderously Trạng từ.
- mudguard /ˈmʌdɡɑːd/ Cái chắn bùn.
- mudguards Số nhiều của mudguard
- mudlark /ˈmʌdlɑːk/ Người nhặt than bùn.
- mudslide /ˈmʌdslaɪd/ lở đất.
- mudslinger /ˈməˌdslɪŋɜː/ Kẻ hay bôi xấu, kẻ hay vu oan giá hoạ.
- mudslingers Số nhiều của mudslinger
- mudslinging /mˈʌdslɪŋɪŋ/ Sự/lời vu khống).
- muesli /ˈmjuːzli/ Một món ăn điểm tâm.
- muezzin /muːˈezɪn/ Thầy tu báo giờ.
- muff /mʌf/ Bao tay.
- muffed /mˈʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của muff
- muffetee /ˈmʌfiːˌteɪ/ Băng cổ tay.
- muffin /ˈmʌfɪn/ Bánh nướng xốp.
- muffing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muff.
- muffle /ˈmʌfl/ Mồn.
- muffled Quá khứ và phân từ quá khứ của muffle
- mufflers Số nhiều của muffler
- muffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muffle
- muffs /mˈʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muff
- muggar /ˈmʌɡə/ Xem mugger
- mugged /mˈʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mug
- mugginess /ˈməɡinəs/ Tình trạng nồm ấm.
- mugging /ˈmʌɡɪŋ/ hiện tại phân từ của mug
- muggins /ˈmʌɡɪnz/ Thàng ngốc.
- muggle /ˈmʌɡəl/ Marijuana; điếu marijuana.
- muggles /ˈmʌɡəlz/ Số nhiều của muggle
- mugs /mˈʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mug
- mugwump /ˈmʌɡwʌmp/ Nhân vật quan trọng, người tai mắt.
- mugwumpery /ˈmʌɡwəmpjəi/ Thái độ độc lập, quan điểm độc lập.
- muhafas /mjuːˈhɑːfɑːs/ Số nhiều của muhafa
- mulattress /mjuːˈlatrɪs/ Phụ nữ da trắng lai da đen.
- mulched /mˈʌltʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mulch
- mulches /mˈʌltʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mulch
- mulching /ˈməltʃin/ hiện tại phân từ của mulch
- mulct /ˈməlkt/ Phạt tiền.
- mulcted /ˈməlktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mulct
- mulcting /ˈməlktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mulct.
- mulcts /ˈməlkts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mulct
- mule /mjuːl/ Con la.
- muled /ˈmʌld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mule
- mules /mjuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mule
- muletas /mjuːˈletəz/ Số nhiều của muleta
- muleteer /ˌmjuːləˈtɪə(r)/ Người dắt la.
- muletter Người dắt la.
- muliebrity /ˌmjuːliˈɛbrəti/ Tính chất đàn bà, nữ tính.
- muling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mule.
- mulinomial Đa thức.
- mulishness /ˈmjuːlɪʃnəs/ Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính ương bướng.
- mull /mʌl/ Vải mun.
- mullah /ˈmʌlə/ Giáo sĩ hồi giáo.
- mulled /mʌld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mull
- muller /ˈməlɜː/ Cái nghiền.
- mullers Số nhiều của muller
- mullet /ˈmʌlɪt/ Grey mullet cá đối.
- mulligatawny /ˌmʌlɪɡəˈtɔːni/ Xúp cay mulligatawny soup).
- mulligrubs /ˌmʌlɪˈɡruːbəlz/ Trạng thái buồn bực rầu rĩ.
- mulling /mˈʌlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mull.
- mullion /ˈmʌliən/ Thanh song.
- mullioned /ˈmʌliənd/ Có song.
- mulls /mˈʌlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mull
- mulmull /ˈmʌlməl/ Vải mụn.
- multangular /ˌmʌlˈtæŋɡələn/ Hình đa giác.
- multibreast /ˈmʌltaɪ-/ Nhân vật nữ có nhiều hơn hai bộ ngực.
- multicollinearity /ˌmʌltiːˌklɪdʒəˈnɪtəi/ Đa cộng tuyến.
- multicollitnearity Tính đa cộng tuyến.
- multicolor /ˌmʌltiˈkʌləd/ Nhiều màu, sặc sỡ.
- multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ Thuộc nhiều lãnh vực văn hoá khác nhau.
- multidifferential /ˌmʌltiːdəˈlænʃəˈpreɪn/ Vi phân đa bội.
- multidimensional /ˌmʌltidaɪˈmenʃənl/ đa chiều
- multidirectional /ˌmʌltiːˌdrɪʃəˈnælə/ Mở ra nhiều hướng.
- multiengined /ˈmʌltiːɡnɪnd/ Nhiều động cơ/mô tơ.
- multiflorous /ˌmʌltiːˈflɪrəps/ Nhiều hoa.
- multifold /ˈməltɪˌfoʊld/ Muôn màu muôn vẻ.
- multiform /ˈməltɪˌfɔrm/ Nhiều dạng, phong phú về hình thức.
- multilanguage /ˌmʌltiːˈlæŋjuːˌeɪdʒ/ Đa ngôn ngữ.
- multilative Làm tổn thương, cắt, xén.
- multilator Người làm tổn thương, người cắt, người xén.
- multilatory Làm tổn thương, cắt, xén.
- multilaunching Khởi động nhiều người.
- multilingual /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/ Nói được nhiều thứ tiếng.
- multimeters Số nhiều của multimeter
- multimillionaire /ˌmʌltimɪljəˈneə(r)/ Người giàu hàng triệu.
- multimodal /ˈmoʊdəl/ Nhiều mốt.
- multimorphism /ˌmʌltəˈmɔːrəfəns/ Đa xạ.
- multinomial /ˌməltiːˈnɑːməwəl/ Đa thức.
- multipackages /ˈmʌltiːˌpækəbz/ Số nhiều của multipackage
- multiparous /ˌməlˈtɪpərəs/ Mỗi lứa đẻ nhiều con.
- multipartite /ˌməltɪˈpɑːrˌtɑɪt/ Chia làm nhiều phần.
- multiped /ˈmʌltpɪpt/ Thú vật/côn trùng có nhiều chân.
- multiphase /ˈmʌltiːˌpeɪz/ Có nhiều pha.
- multiplane /ˈmʌltpəˌleɪn/ Máy bay nhiều cánh.
- multiplatform /ˈmʌltpiːˈlɑːtrəf/ Đa nền
- multipliable /ˌmʌltˈpɪlbiːəp/ Có thể nhân lên, có thể làm bội lên.