Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/29
- monadism /ˈmoʊˌnæˌdɪzəm/ Thuyết đơn t.
- monadology /ˌmɑːnəˈdɑːlədʒi/ Thuyết đơn tử.
- monads /ˈmɒnædz/ Số nhiều của monad
- monandrous /ˈmɑːnəndrəs/ Chỉ có một nhị.
- monandry /ˈmɑːˌnændri/ Chế độ một chồng.
- monarchal /ˈmɑːnəˌkæʃ/ Vua, quốc vương; chế độ quân ch.
- monarchic /mɒnˈɑː(r)kɪk/ Như monarchical.
- monarchical /məˈnɑːkɪkl/ Vua, quốc vương; chế độ quân ch.
- monarchism /ˈmɑːnɜːˌkɪzəm/ Chủ nghĩa quân chủ.
- monarchist /ˈmɒnəkɪst/ Người theo chủ nghĩa quân chủ.
- monarchistic /ˌməʊnɑːrkəˈtɪskɪtʃ/ Chủ nghĩa quân chủ, quân chủ chủ nghĩa.
- monarchs Số nhiều của monarch
- monasteries /mˈɒnɑːstəriz/ Số nhiều của monastery
- monastic /məˈnæstɪk/ Tu viện.
- monasticism /məˈnæstɪsɪzəm/ Đời sống ở tu viện.
- monaxial /ˈmɑːnəksəl/ Một trục, đơn trục.
- mondayish /ˌmɑːnˈdeɪɪʃ/ Uể oải, mệt mỏi.
- mondayist Không muốn làm việc sau ngày chủ nhật.
- monde /moʊnd/ Thế giới.
- mondial /ˈmɒndiəl/ Thuộc thế giới, toàn thế giới.
- monetarism /ˈmʌnɪtərɪzəm/ Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.
- monetarists /mˈʌnɪtˌɑːrɪsts/ Những người theo thuyết trọng tiền.
- monetary /ˈmʌnɪtri/ Tiền tệ.
- monetise /ˈmɑnəˌtaɪz/ Đúc thành tiền.
- monetised Quá khứ và phân từ quá khứ của monetise
- monetises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của monetise
- monetising /mˈɒnɪtˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của monetise.
- monetization /ˌmʌnətaɪˈzeɪʃən/ Sự đúc thành tiền.
- monetize /ˈmɑːnəˌtɑɪz/ Đúc thành tiền.
- monetized Quá khứ và phân từ quá khứ của monetize
- monetizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của monetize
- monetizing /ˈmɑnəˌtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của monetize.
- moneyed /ˈmʌnid/ Có nhiều tiền, giàu có.
- moneyless /ˈmənilɪs/ Không tiền; không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.
- moneywort /ˈmʌnɪwəːt/ Cây trân châu.
- mongering /ˈməŋɡɜːin/ Sự buôn bán; nghề lái buôn.
- mongers Số nhiều của monger
- mongol /ˈmɒŋɡl/ Mông-c.
- mongolian /mɒŋˈɡəʊliən/ Mông Cổ.
- mongoloid /ˈmɒŋɡəl/ Có đặc tính của người Mông Cổ.
- mongoose /ˈmɒŋɡuːs/ Cầy mangut.
- mongrelise /ˈmʌŋɡrəlaɪz/ Lai giống.
- mongrelism /ˈmɔːŋɡrəˌlɪzəm/ Tính chất lai.
- mongrelization /ˌmɑːnɡrəlɪˈzeɪʃən/ Sự lai giống.
- mongrelize /ˈmʌŋɡrəlaɪz/ Lai giống.
- mongrelizer Người lai giống.
- monial /ˈməʊnɪəl/ Xem mullion
- monied /mˈʌnɪd/ Xem moneyed
- monies /mˈʌnɪz/ Số nhiều của money
- moniker /ˈmɒnɪkə(r)/ Tên lóng; biệt danh.
- monims Thuyết nhất nguyên.
- monism /ˈmɒnɪzəm/ Nhất Nguyên luận.
- monist /ˈmoʊˌnɪst/ Người theo thuyết nhất nguyên.
- monistic /mɒˈnɪstɪk/ thuyết nhất nguyên.
- monition /moʊˈnɪʃən/ Sự cảnh cáo trước, sự báo trước.
- monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ Trưởng lớp, cán bộ lớp.
- monitored /mˈɒnɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của monitor
- monitorial /mˌɒnɪtˈɔːrɪəl/ Hướng dẩn, dạy dổ, khuyên bảo.
- monitors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của monitor
- monitory /ˈmɑːnəˌtɔri/ Sự báo trước.
- monitress /ˈmɒnɪtrɪs/ Chị trưởng lớp.
- monkery /ˈməŋkəri/ Bọn thầy tu.
- monkeyish /ˈmɑːŋkiːɪʃ/ Khỉ, nỡm; rởm.
- monkeyishness /ˈmɑːŋkiːɪʃnəs/ Trò khỉ, trò nỡm, sự bắt chước rởm.
- monkeypox /ˈmʌŋkiːˌpæks/ Bệnh đậu mùa khỉ.
- monkhood /ˈməŋkˌhʊd/ Thân phận thầy tu.
- monkish /ˈmʌŋkɪʃ/ , nhuội thuộc) thầy tu, như thầy tu.
- monkishness /ˈmʌŋkɪʃnəs/ thầy tu; sự giống thầy tu.
- monlage Hình đổ khuôn.
- monocarp /ˈmɑːnəˌkɑːr/ Cây ra quả một lần, cây một đời quả.
- monocarpic /ˌmɑːnəˈkɑːrpɪk/ Ra quả một lần, một đời quả monocarpous).
- monocarpous /məˈnɑːkəprəs/ Có quả đơn.
- monochord /ˈmɑːnəˌkɔrd/ Đàn một dây, đàn bầu.
- monochromatic /ˌmɒnəkrəˈmætɪk/ Đơn sắc, một màu monochrome).
- monochromist /məˈnɑːkrəʊˌmaɪzəts/ Người vẽ tranh một màu.
- monocle /ˈmɒnəkl/ Kính một mắt.
- monoclinal /ˌmɑːnəˈklaɪnəl/ Đơn nghiêng.
- monocotyledon /ˌmɑːnəˌkɑːtəlˈidən/ Cây một lá mầm.
- monocotyledonous /ˌmɑːnəkəˈtɪlədʒəsənz/ Có một lá mầm; nhóm cây một lá mầm.
- monocracy /mɑːˈnɑːkrəsi/ Chế độ chuyên quyền/chuyên chế/độc tài.
- monocrat /ˈmɑːnəˌkɑːrt/ Nhà độc tài.
- monocular /mɑːˈnɑːkjəlɜː/ Có một mắt.
- monocultural /ˈmɑːnəˌkəltʃɜːəl/ Độc canh.
- monoculture /ˈmɒnəkʌltʃə(r)/ Sự độc canh.
- monocycle /ˈmɒnəsaɪkl/ Xe đạp một bánh.
- monodactylous /ˌmɑːnədəˈtɑːkləs/ Động có một ngón.
- monodic /məˈnɒdɪk/ Thơ độc xướng; có tính thơ độc xướng.
- monodical /məˈnɑːdəkəl/ Thơ độc xướng; có tính thơ độc xướng.
- monodist /ˈmɑːnədɪst/ Người làm thơ độc xướng.
- monodrama /ˈmɒnədrɑːmə/ Kịch một vai.
- monodramatic /ˌmɑːnəˌmɑːrtəˈdækət/ Kịch một vai.
- monody /ˈmɑːnədi/ Bài thơ độc xướng.
- monogamic /ˌmɑːnəˈɡɑːmɪkɪ/ Một vợ một chồng.
- monogamist /məˈnɑːɡəmɪst/ Người lấy một vợ; người lấy một chồng.
- monogamous /məˈnɒɡəməs/ Một vợ; một chồng.
- monogamy Chế độ một vợ một chồng.
- monogenic /ˌmɑːnəˈdʒenɪk/ Đơn diễn.
- monoglot /ˈmɒnəɡlɒt/ Chỉ nói được một thứ tiếng.
- monogram /ˈmɒnəɡræm/ Kiểu chữ hoa áp.
- monograph /ˈmɒnəɡrɑːf/ Chuyên khảo.
- monographer /ˌmɑːnəˈɡɑːrfiːə/ Người viết chuyên khảo.
- monographic /ˈmɑːnəˌɡræfɪk/ Chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo.
- monographical /ˌmɑːnəˈɡræfɪkəl/ Chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo.
- monographist /məˈnɑːɡrəfɪst/ Người viết chuyên khảo.
- monogynous /məˈnɑːdʒənəs/ Chỉ lấy một vợ.
- monogyny /məˈnɒdʒɪnɪ/ Chế độ một vợ.
- monoid /ˈmɒnɔɪd/ Monoit; nửa nhóm.
- monoidal /ˌmɑːnjuːˈdeɪl/ Monoit.
- monolingual /ˌmɒnəˈlɪŋɡwəl/ Dùng một ngôn ngữ mà thôi; đơn ngữ.
- monolithic /ˌmɒnəˈlɪθɪk/ Làm bằng đá nguyên khối.
- monologic /ˌmɑnəˈlɑdʒɪk/ kịch một vai; độc bạch.
- monological /ˌmɑːnəˈlɑːdʒɪkəl/ kịch một vai; độc bạch.
- monologist /ˌmɑːnəˈlɑːdʒəst/ Người đóng kịch một vai; người độc bạch.
- monologize /ˈmɑːnəlɔːɡaɪz/ Độc thoại, nói dài dòng.
- monologuist /ˌmɑːnəˈlɑːdʒəsəlt/ Người đóng kịch một vai; người độc bạch.
- monology /məˈnɒlədʒi/ Độc thoại.
- monomachy /məˈnɒməki/ Cuộc đấu kiếm/đọ gươm.
- monomaniac /ˌmɒnəʊˈmeɪnɪæk/ Người độc tưởng.
- monomaniacal /ˌmɒnəməˈnaɪəkəl/ Độc tưởng.
- monometer /məˈnɑːmətɜː/ Thơ độc vận.
- monometric /ˌmɑːnəˈmetrɪk/ Độc vận.
- monomial /mɑːˈnoʊmiəl/ Đơn thức.
- monomorphic /ˈmɔrfɪk/ Đơn cấu, đơn ánh.
- monomorphism /məˈnɑːməˌfɪzəm/ Phép đơn cấu, phép đơn ánh.
- monophase /ˈmɑːnəˌfeɪz/ Một pha.
- monophthong /ˈmɒnəfθɒŋ/ Nguyên âm đơn.
- monoplane /ˈmɒnəpleɪn/ Máy bay một lớp cánh.
- monopolise /məˈnɒpəlaɪz/ Giữ độc quyền.
- monopolism /məˈnɑːpələsɪz/ Chế độ tư bản độc quyền.
- monopolist /məˈnɒpəlɪst/ Người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền.
- monopolize /məˈnɑːpəˌlɑɪz/ Giữ độc quyền.
- monopolized Quá khứ và phân từ quá khứ của monopolize
- monopolizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của monopolize
- monopsonies /məˈnɑːpsəniz/ Số nhiều của monopsony
- monopsony /məˈnɑːpsəni/ Độc quyền mua.
- monority Vị thành niên.
- monosexual /ˌmɑːnəˈsweksələ/ Đơn tính.
- monosyllabic /ˌmɒnəsɪˈlæbɪk/ Một âm tiết, đơn âm.
- monosyllabism /məˈnɑːsələzəbəl/ Tính chất một âm tiết.
- monosyllable /ˈmɒnəsɪləbl/ Từ đơn tiết.
- monotheism /ˈmɒnəʊθiɪzəm/ Thuyết nhất thần; đạo một thần.
- monotheist /ˈmɒnəʊθiɪst/ Người theo thuyết một thần; người theo đạo một thần.
- monotheistic /ˌmɒnəʊθiˈɪstɪk/ Thuyết một thần; đạo một thần.
- monotint /məˈnəʊtənt/ Monochromatic.
- monotiopleurids /ˌmɑːnətəˈpjuːrɪdʒəlz/ Số nhiều của monotiopleurid
- monotoned Quá khứ và phân từ quá khứ của monotone
- monotones Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của monotone
- monotonic /ˌmɑːnəˈtɑːnɪk/ Đơn điệu.
- monotoning /ˈmɑːnətənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của monotone.
- monotonousness /məˈnɑːtənəsnəs/ Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.