Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/29
- monotreme /ˈmɒnətriːm/ Động vật đơn huyệt.
- monotype /ˈmɑːnəˌtɑɪp/ Đại diện duy nhất.
- monotypic /ˌmɑːnəˈtɪpɪk/ Chỉ có một đại diện.
- monoubiquitylates /ˌmɑːnəˌbjuːˈɪstɪkəts/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của monoubiquitylate
- monoubiquitylating /ˌmɑːnəˌbjuːˈɪstɪkətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của monoubiquitylate
- monovalence /məˈnɑːvələns/ Hoá trị một.
- monovalency /mənəˈveɪlənsi/ Hoá trị một.
- monovalent /ˌmɑːnəˈveɪlənt/ Có hoá trị một.
- monsieur /məsˈjər/ Ông.
- monsoons Số nhiều của monsoon
- monstrously /ˈmɑːntstrəsli/ Trạng từ.
- monstrousness /ˈmɑːntstrəsnəs/ Tính chất kỳ quái, tính chất quái dị.
- montagnard /ˌmoʊnˌtɑːnˈjɑːrd/ Người phái núi.
- montane /ˈmɒnteɪn/ Núi; ở núi.
- monte /ˈmɑːnti/ Bãi cây lúp xúp, khu rừng con.
- montevideo /ˌmɒntɪvɪˈdeɪəʊ/ Một thành phố thủ đô của Uruguay.
- monthlies /mˈʌnθliz/ Số nhiều của monthly
- monticle /ˈmɑːntɪkəl/ Gò, đống, đồi nh.
- monticule /ˈmɑːntəˌkjuːl/ Gò, đống, đồi nhỏ.
- montpellier /mɒnˈpɛlieɪ/ Một thành phố của Occitania, Pháp
- monumental /ˌmɒnjuˈmentl/ Công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm.
- monumentalism /ˌmɑːnjuːˈmentəˌlɪzəm/ Khuynh hướng hoành tráng.
- monumentalize /ˈmɛntəlˌɑɪz/ Ghi nhớ, kỷ niệm.
- monumentally /ˌmɑːnjəˈmɛntəlli/ Cực kỳ, hết sức.
- monuments Số nhiều của monument
- mony Dạng không còn dùng của money.
- moo /muː/ Tiếng bò rống.
- moobs /ˈmuːbz/ Số nhiều của moob
- mooch /muːtʃ/ đi lang thang, thơ thẩn.
- mooched /mˈuːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mooch
- moocher /ˈmuːtʃɜː/ Đồ chảy thây.
- mooches /mˈuːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mooch
- mooching /mˈuːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mooch.
- moodily /ˈmuːdili/ Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự.
- moodiness /ˈmuːdinəs/ Trạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r.
- moody /ˈmuːdi/ Buồn rầu, ủ rũ.
- mooncake /ˈmuːnkeɪk/ Bánh trung thu.
- mooncakes /ˈmuːnkəks/ Số nhiều của mooncake
- mooncalf /ˈmuːnˌkæf/ Thằng đần, thằng ngu, thằng ngốc, thằng ngớ ngẩn.
- mooned /mˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moon
- moonfaced /ˈmuːˌnfeɪst/ Có mặt tròn như mặt trăng.
- moonfish /ˈmuːnˌfɪʃ/ Cá mặt trăng.
- moonflower /ˈmuːnflaʊə/ Cúc bạch.
- moong /muːŋ/ Dạng viết khác của mung.
- moonily /ˈmuːnili/ Thơ thẩn, mơ mộng, mơ mơ màng màng.
- mooniness /ˈmuːninəs/ Tính mơ mộng.
- mooning /mˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moon.
- moonish /ˈmuːnɪʃ/ Đồng bóng, hay thay đổi.
- moonless /ˈmuːnləs/ Không trăng.
- moonlighted /mˈuːnlaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moonlight
- moonlighter /ˈmuːˌnlaɪtɜː/ Kẻ ăn đêm, ăn sương.
- moonlighting /ˈmuːˌnlaɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của moonlight
- moonlights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moonlight
- moonlit /ˈmuːnlɪt/ Dãi ánh trăng, có ánh trăng soi.
- moonrise /ˈmuːˌnraɪz/ Lúc trăng lên.
- moons /mˈuːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moon
- moonscape /ˈmuːnskeɪp/ Quang cảnh cung trăng.
- moonset /ˈmuːnset/ Trăng tà, lúc trăng lặn.
- moonshine /ˈmuːnʃaɪn/ Ánh trăng.
- moonshiner /ˈmuːˌnʃiːnɜː/ , người nấu rượu lậu.
- moonshiny /ˈmuːnˌʃiːni/ Dãi ánh trăng, có ánh trăng soi.
- moonshot /ˈmuːnˌʃɑːt/ Sự bắn tên lửa lên mặt trăng.
- moonstone /ˈmuːnstəʊn/ Đá mặt trăng.
- moonstruck /ˈmuːnstrʌk/ Gàn, hâm hâm.
- moony /ˈmuːni/ Giống mặt trăng.
- moorage /ˈmʊrɪdʒ/ Sự buộc thuyền, sự cột thuyền; sự bỏ neo.
- moorcock /ˈmʊrˌkɑːk/ Gà gô đỏ.
- moored Quá khứ và phân từ quá khứ của moor
- moorfowl /ˈmʊrˌwɔːpfəl/ Gà gô đ.
- moorgame Gà gô đ.
- moorhen /ˈmɔːhen/ Gà gô đỏ.
- moorings /mˈɔːrɪŋz/ Dây châo; neo cố định.
- moorish /ˈmʊˌrɪʃ/ Hoang, mọc đầy thạch nam.
- moorland /ˈmɔːlənd/ Thảo nguyên.
- moorman /ˈmʊrmən/ Người trông vùng săn bắn.
- moors /mˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moor
- moose /muːs/ Nai sừng tấm Bắc Mỹ.
- mooseberry /ˈmuːsˌberi/ Cây/quả nham lê.
- mooselings /ˈmuːsəlɪŋz/ Số nhiều của mooseling
- moot /muːt/ Sự thảo luận, sự tranh luận.
- mooted /mˈuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moot
- mooting /mˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moot.
- moots /ˈmuts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moot
- mop /mɒp/ Túi lau sàn, giẻ lau sàn.
- mophead /ˈmɑːpˌhed/ Đầu tóc bù xù.
- mopish /ˈməʊpɪʃ/ Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ r.
- mopishness /ˈməʊpɪʃnəs/ Trạng thái chán nản, trạng thái buồn bã, trạng thái rầu rĩ, trạng thá…
- mopped /mˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mop
- mopping /ˈmɑːppin/ hiện tại phân từ của mop
- moppy /ˈmɑːpi/ Bù xù.
- mops /mˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mop
- moquette /mɒˈket/ Vải nhung dày dùng để bọc ghế.
- moraine /məˈreɪn/ Băng tích.
- moraines Số nhiều của moraine
- moralise /ˈmɒrəlaɪz/ Răn dạy.
- moralised Quá khứ và phân từ quá khứ của moralise
- moralises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moralise
- moralising /mˈɒrəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moralise.
- moralism /ˈmɔrəˌlɪzəm/ Tính hay răn dạy.
- moralist /ˈmɒrəlɪst/ Người dạy đạo đức, người dạy luân lý.
- moralistic /ˌmɒrəˈlɪstɪk/ Đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh.
- moralists Số nhiều của moralist
- moralization /ˌmɒrəlaɪˈzeɪʃən/ Xem moralize
- moralize /ˈmɔrəˌlɑɪz/ Răn dạy.
- moralized Quá khứ và phân từ quá khứ của moralize
- moralizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moralize
- moralizing /ˈmɔrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moralize.
- morally /ˈmɔrəlli/ Một cách có đạo đức.
- moratoria /mˌɔːrətˈɔːriə/ Lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ.
- moratory /ˈmɔːrəˌtɔːri/ Đình trả nợ, hoãn n.
- morbidity /mɔrˈbɪdəti/ Morbidness.
- morbidness /ˈmɔrbədnəs/ Tình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu; tình trạng không lành mạnh mo…
- morbific /mɔːˈbɪfɪk/ Sinh bệnh.
- morbifical /mɔːrˈbɪfɪkəl/ Sinh bệnh.
- morbilli Bệnh sởi.
- morbillous /mɔːrˈbɪljəs/ Thuộc bệnh sởi.
- mordacious /mɔːrˈdæsiːəs/ Gậm mòn, ăn mòn.
- mordacity /mɔːrˈdæsəti/ Tính gặm mòm; sức ăn mòn.
- mordancy /ˈmɔrdəntsi/ Tính gặm mòm; sức ăn mòn.
- mordant /ˈmɔːdnt/ Chua cay, đay nghiến, châm chọc.
- mordent /ˈmɔːdənt/ Láy rền.
- moreen /məˈrin/ Cải bố.
- morel /məˈrɛl/ Nấm moscela.
- morello /məˈrɛˌloʊ/ Một loại anh đào có vị chua.
- mores /ˈmɔːreɪz/ Tục lệ, tập tục.
- morganatic /ˌmɔːɡəˈnætɪk/ A morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối.
- moribund /ˈmɒrɪbʌnd/ Gần chết, hấp hối; suy tàn.
- morinaga /mɔːriːˈnɑːɡə/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- morion /ˈmɔriˌɑːn/ Mũ morion.
- mormon /ˈmɔːmən/ Người nhiều v.
- morn /mɔːn/ Buổi sáng.
- mornings Số nhiều của morning
- moro /ˈmɔrˌoʊ/ Nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận.
- moroccan /məˈrɒkən/ Ma-rốc.
- moronic /məˈrɒnɪk/ Người trẻ nít.
- moronism /ˈmɔrˌɑːˌnɪzəm/ Xem moronity
- moronity /ˈmɔrˌɑːnəti/ Chứng suy nhược trí tuệ, sự ngu si/đần độn.
- morose /məˈrəʊs/ Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.
- moroseness /məˈroʊsnəs/ Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.
- morosity /ˌmɔːˈrɑːsəti/ Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.
- morph /mɔːf/ Biến đổi.
- morpheme /ˈmɔːfiːm/ Hình vị.
- morphemic /ˈmɔː(r)fɛmɪk/ hình vị.
- morphetic /mɔːˈfɛtɪk/ Thuộc giấc mộng.
- morpheus /ˈmɔrfiəs/ Thần mộng, thần ngủ.
- morphia /ˈmɔːfiːn/ Mocfin.
- morphic /ˈmɔːrfɪk/ Hình thái học.
- morphinism /ˈmɔrˌfiˌnɪzəm/ Chứng nhiễm độc mocfin.
- morphinize /ˈmɔrfənaɪz/ Tiêm mocfin cho.
- morphism /ˈmɔːfɪzəm/ Cấu xạ.