Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/29
- morphography /ˌmɔːrfˈɡɑːrəfi/ Hình thái học miêu tả.
- morphologic /mɔːrˈflɑːɡɪkɪk/ Hình thái học.
- morphological /ˌmɔːfəˈlɒdʒɪkl/ Hình thái học.
- morphologically /ˌmɔːfəˈlɒdʒɪklli/ Trạng từ.
- morphology /mɔːˈfɒlədʒi/ Hình thái học.
- morris /ˈmɔrəs/ Điệu nhảy morit morris dance).
- morrow /ˈmɒrəʊ/ Ngày hôm sau.
- morse /ˈmɔrs/ Con moóc.
- mort /ˈmɔrt/ Tiếng báo hiệu thú săn đã cùng đường.
- mortage /ˈmɔːrtɪdʒ/ Sự cầm cố; sự thế nợ.
- mortageable Có thể chấp nhận bằng vật thế nợ/vật cầm cố.
- mortally /ˈmɔrtəli/ Đến chết được, ghê gớm, cực kỳ.
- mortared /mˈɔːteəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mortar
- mortaring /ˈmɔrtɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mortar.
- mortars Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mortar
- mortgaged Quá khứ và phân từ quá khứ của mortgage
- mortgagee /ˌmɔːɡɪˈdʒiː/ Người nhận đồ cầm cố.
- mortgager /ˌmɔːɡɪˈdʒə/ Cách viết khác : mortgagor.
- mortgagers Số nhiều của mortgager
- mortgages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mortgage
- mortgaging /mˈɔːɡɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mortgage.
- mortgagor /ˈmɔːɡɪdʒɔː(r)/ Người phải cầm cố, người phải thế nợ.
- mortice /ˈmɔːtɪs/ Lỗ mộng.
- mortician /mɔːˈtɪʃn/ Người làm nghề lo liệu đám ma.
- mortified /ˈmɔrtəˌfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mortify
- mortifies /ˈmɔːtɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mortify
- mortify /ˈmɔːtɪfaɪ/ Hành xác.
- mortifying /ˈmɔrtəˌfɑɪin/ Hành xác, khổ hạnh.
- mortise /ˈmɔːtɪs/ Lỗ mộng.
- mortised /ˈmɔrtɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mortise
- mortises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mortise
- mortising /mˈɔːtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mortise.
- mortmain /ˈmɔrtˌmeɪn/ Sự chiếm hữu vĩnh viễn; quyền chiếm hữu vĩnh viễn, quyền chiếm hữu kh…
- mosaicist /ˌməʊsəˈsɪst/ Thợ khảm.
- mosaicists Số nhiều của mosaicist
- moselle /moʊˈzɛl/ Rượu vang môzen.
- mosey /ˈməʊzi/ La cà.
- moskva /məsˈkvɑː/ Thủ đô Nga.
- moslem /ˈmɒzləm/ Hồi giáo.
- mosques Số nhiều của mosque
- mosquitos /məskˈiːtəʊz/ Số nhiều của mosquito
- mossback /ˈmɔsˌbæk/ Người cũ kỹ, người hủ lậu, người bảo thủ.
- mossgrown /ˈmɑːsɡrəʊn/ Phủ đầy rêu.
- mossiness /ˈmɔsinəs/ Tình trạng có rêu.
- mosstrooper /ˈmɑːstrəpə/ Kẻ cướp vùng biên giới Anh Ê-cốt 17).
- mossy /ˈmɔsi/ Phủ đầy rêu, có rêu.
- mostaganem /məʊstɑːɡˈneɪmən/ Một thành phố cảng, thủ phủ của tỉnh Mostaganem, tây bắc Algeria.
- mot /ˈmoʊ/ Lời nói dí dỏm.
- mote /məʊt/ Bụi, hạt bụi.
- motel /məʊˈtel/ Khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô.
- motet /məʊˈtet/ Bài thánh ca ngắn.
- motey /ˈməʊti/ Có bụi, bụi bậm.
- motherboard /ˈmʌðəbɔːd/ Bo mạch chủ.
- mothercraft /ˈmʌðəˌfekt/ Nghệ thuật làm mẹ.
- motherless /ˈmʌðələs/ Mồ côi mẹ.
- motherlike /ˈmʌðəˌlaɪk/ Theo cung cách của một người mẹ.
- motherliness /ˈməðɜːˌlaɪnz/ Tính chất người mẹ, tình cảm người mẹ, đức tính người mẹ.
- motherly /ˈməðɜːli/ Mẹ; có những tình cảm của người mẹ; có những đức tính của người mẹ.
- moths /mɑðz/ Số nhiều của moth
- mothy /ˈmɔθi/ Có nhậy; bị nhậy cắn.
- motile /ˈmoʊtəl/ Có thể vận động; di động.
- motility /moʊˈtɪlɪti/ Xem motile,.
- motional /ˈməʊʃənəl/ Vận động, chuyển động.
- motioned /mˈəʊʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của motion
- motioning /mˈəʊʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của motion.
- motionlessness /ˈməʊʃnləsnəs/ Sự bất động, sự không chuyển động, sự im lìm.
- motions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của motion
- motivate /ˈməʊtɪveɪt/ Thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy.
- motivated Quá khứ và phân từ quá khứ của motivate
- motivates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của motivate
- motivating /mˈəʊtɪvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của motivate.
- motivative /ˈməʊtəvətɪv/ Để thúc đẩy, để làm động cơ thúc đẩy motive).
- motiveless /ˈmoʊtɪvləs/ Không có lý do, không có động cơ.
- motivity /moʊˈtɪvəti/ Động lực.
- motley /ˈmɒtli/ Sặc sỡ, nhiều màu.
- motorbikes Số nhiều của motorbike
- motorcade /ˈməʊtəkeɪd/ Đoàn xe ô tô hộ tống.
- motorcycled Quá khứ và phân từ quá khứ của motorcycle
- motorcycles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của motorcycle
- motorcycling /ˈməʊtəsaɪklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của motorcycle.
- motorcyclist /ˈməʊtəsaɪklɪst/ Người đi xe mô tô, người lái xe mô tô.
- motorcyclists Số nhiều của motorcyclist
- motordom /ˈməʊtəˌdɔːm/ Thuật chơi xe mô tô.
- motordome Vòng đua ô tô; vòng đua mô tô.
- motordrome /məʊtəˈdɔːrmi/ Vòng đua ô tô; vòng đua mô tô.
- motored /ˈmoʊtɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của motor
- motorhome Dạng viết khác của motor home.
- motorhomes /ˈməʊtəˌhəʊmz/ Số nhiều của motorhome
- motoring /ˈməʊtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của motor.
- motorise /ˈməʊtə(r)aɪz/ Cơ giới hoá, lắp động cơ vào.
- motorised Dạng viết khác của motorized.
- motorises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của motorise
- motorising /məʊˈtɔːrɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của motorise.
- motorists Số nhiều của motorist
- motorize /ˈmoʊtəˌrɑɪz/ Cơ giới hoá, lắp động cơ vào.
- motorized /ˈmoʊtɜːrˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của motorize
- motorizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của motorize
- motorizing /ˈməʊtəɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của motorize.
- motors /ˈmoʊtərz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của motor
- motorvan Xe ô tô chở hàng kín mui, xe tải kín mui.
- motory /ˈməʊtəi/ chuyển động, gây chuyển động.
- mottle /ˈmɑːtəl/ Vằn, đường vằn.
- mottled /ˈmɒtld/ Lốm đốm, có vằn.
- mouch /ˈməʊtʃ/ đi lang thang, thơ thẩn.
- mouchoir /muːʃˈwɑː/ Khăn tay, khăn mùi xoa.
- moujik /ˈmuːdʒɪk/ Nông dân.
- moulded /mˈəʊldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mould
- moulder /ˈməʊldə(r)/ Thợ đúc.
- moulds /mˈəʊldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mould
- mouldy /ˈməʊldi/ Bị mốc, lên meo.
- moulinet /ˈmjuːlɪnet/ Cửa quay.
- moult /məʊlt/ Sự rụng lông, sự thay lông.
- moulted /mˈəʊltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moult
- moults /mˈəʊlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moult
- mountaineer /ˌmaʊntəˈnɪə(r)/ Người miền núi.
- mountainous /ˈmaʊntənəs/ Có núi, lắm núi.
- mountainy /ˈmɑʊntəni/ Núi, có núi.
- mountant /ˈmaʊntənt/ Hồ dán ảnh lên bìa cứng.
- mountebank /ˈmaʊntɪbæŋk/ Người bán thuốc rong.
- mountebankeries /ˈmaʊntɪbˌneɪkəiz/ Số nhiều của mountebankery
- mountebankery /ˈmaʊntɪbˌneɪkəi/ Thủ đoạn lừa gạt của bọn bán thuốc rong; thủ đoạn lừa gạt của lang bă…
- mounted /ˈmaʊntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mount
- mounts /mˈaʊnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mount
- mourned /mˈɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mourn
- mourner /ˈmɔːnə(r)/ Người than khóc, người đi đưa ma.
- mourners Số nhiều của mourner
- mournfully /ˈmɔrnfəlli/ Buồn rầu; thê lương.
- mournfulness /ˈmɔrnfəlnəs/ Tính chất buồn rầu, tính chất ảm đạm; sự tang tóc, sự thê lương.
- mourns /mˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mourn
- mousable /ˈmaʊsəbəl/ Có thể dùng chuột.
- moused /ˈmuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mouse
- mousekin /ˈmaʊskɪn/ Chuột con, chuột nhắt.
- mouser /ˈmaʊsə(r)/ Con mèo tài bắt chuột.
- mousers Số nhiều của mouser
- mouses /mˈaʊsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mouse
- mousetrap /ˈmaʊstræp/ Bẫy chuột.
- mousetrapped /ˈmaʊstræpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mousetrap
- mousetrapping /ˈmaʊstræpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mousetrap.
- mousetraps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mousetrap
- mousing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mouse.
- mousse /muːs/ Món kem mút.
- mousseline /ˌmuːsəˈlin/ Li/cốc con bằng thủy tinh mỏng có hoa văn hình ren.
- mousy /ˈmaʊsi/ Lắm chuột.
- mouthed /mˈaʊðd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mouth
- mouther /ˈmɑʊθɜː/ Chỉ người diễn tả kiển cách, khoát lác.
- mouthing /mˈaʊθɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mouth.
- mouthpiece /ˈmaʊθpiːs/ Miệng.
- mouthpieces Số nhiều của mouthpiece
- mouths /mauðz/ Xem mouth
- mouthwash /ˈmaʊθwɒʃ/ Thuốc sát trùng để súc miệng.