Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/29
- multiplicable /ˌmʌltˈpɪlbəkəl/ Có thể nhân lên, có thể làm bội lên.
- multiplicand /ˌməltəpləˈkænd/ Số bị nhân.
- multiplicate /ˌmʌltpəˈlɪktəp/ Bản sao.
- multiplications Số nhiều của multiplication
- multiplicative /ˌməltəˈplɪkətɪv/ Nhân lên, gấp lên nhiều lần.
- multiplicator /ˌmʌltpɪˈlɪktəp/ Xem multiplier
- multiplicities /ˌməltəˈplɪsətiz/ Số nhiều của multiplicity
- multiplicity /ˌməltəˈplɪsəti/ Vô số.
- multiplied /mˈʌltɪplˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của multiply
- multiplier /ˈmʌltɪplaɪə(r)/ Số nhân.
- multipliers Số nhiều của multiplier
- multiplies /mˈʌltɪplˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của multiply
- multiplying /mˈʌltɪplˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của multiply.
- multipolar /mʌltiˈpəʊlə/ Nhiều cực, đa cực.
- multiprocessing /ˈmʌltiˌprɒsɛsɪŋ/ Đa xử lí.
- multiprogram /ˌmʌltiːˈprɪɡməˌpɑːr/ Đa chương trình.
- multistable /ˈmʌltiːˌstæbəl/ Đa ổn định.
- multistans /ˈmʌltiːˌstænz/ Số nhiều của multistan
- multisyllable /ˌmʌltiːˈzɪlbəɡ/ Từ đa tiết.
- multitasking /ˌmʌltiˈtɑːskɪŋ/ Đa nhiệm.
- multitudinous /ˌmʌltɪˈtjuːdɪnəs/ Rất nhiều, vô số, đông vô kể.
- multitudinousness /ˌməltəˈtuːdnəsnəs/ Sự nhiều vô kể, sự đông vô kể.
- multivalence /ˌməlˈtɪvələnts/ Tính chất đa trị.
- multivalent /ˌməltiˈveɪlənt/ Đa trị.
- multivalued /ˌmʌltiːˈvɑːljəd/ Đa trị.
- multivariate /ˌməltiːvɜːˈeɪtiːə/ Nhiều chiều.
- multivarious /ˌmʌltɪˈvɛəriəs/ Đa dạng, muôn hình vạn trạng.
- multivibrator /ˌmʌltiːvˈbɪrɪtə/ Máy đa dao động.
- multivitamin /ˌmʌltiˈvɪtəmɪn/ Chứa nhiều vitamin khác nhau.
- multure /ˈməltʃɜː/ Tiền công xay.
- mummer /ˈmʌmə(r)/ Diễn viên kịch câm.
- mummery /ˈməməri/ Kịch câm.
- mummification /mˌʌmɪfɪkˈeɪʃən/ Phương pháp ướp xác.
- mummified /mˈʌmɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mummify
- mummifies /ˈmʌmɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mummify
- mummify /ˈmʌmɪfaɪ/ Ướp.
- mummifying /mˈʌmɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mummify.
- mumming /ˈməmmin/ Kịch câm.
- mump /mʌmp/ Hờn dỗi, phụng phịu.
- mumper /ˈmʌmpə/ Người ăn mày, người hành khất.
- mumpish /ˈmʌmpɪʃ/ Hờn dỗi, phụng phịu.
- mumps /mʌmps/ Bệnh quai bị.
- munch /mʌntʃ/ Nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo.
- munched /mˈʌntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của munch
- munches /mˈʌntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của munch
- munching /mˈʌntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của munch.
- mundane /mʌnˈdeɪn/ Buồn chán, tẻ nhạt.
- mungo /ˈməŋˌɡoʊ/ Len xấu, dạ xấu.
- mungoose /ˈmʌŋˌɡwaʊs/ Xem mongoose
- municipalise /mjuːˈnɪsɪplaɪz/ Đô thị hoá.
- municipalism /ˌmjuːnɪˈsɪpəməsliːz/ Các cơ quan/công sở của thành phố.
- municipalist Viên chức kỳ cựu của toà thị chính.
- municipalization /ˌmjuːnəsəpəzəˈleɪʃən/ Sự đô thị hoá.
- municipalize /mjʊˈnɪsəpəˌlɑɪz/ Đô thị hoá.
- munificence /mjuːˈnɪfɪsns/ Tính hào phóng.
- munificent /mjuːˈnɪfɪsnt/ Hào phóng.
- muniment /ˈmjuːnəmənt/ Thành trì/pháo đài.
- muniments /mjˈuːnɪmənts/ Giấy tờ, văn tự.
- munition /mjuːˈnɪʃn/ Đạn dược.
- munitioned /mjuːˈnɪʃnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của munition
- munitioning /mjuːˈnɪʃnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của munition.
- muralist /ˈmjʊrəˌlɪst/ Người vẽ tranh tường.
- murdered /ˈmɜːdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của murder
- murderers Số nhiều của murderer
- murderess /ˈmɜːdəres/ Người đàn bà giết người.
- murderesses /ˈmɜːdəresɪz/ Số nhiều của murderess
- murdering /mˈɜːdərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của murder.
- murderous /ˈmɜːdərəs/ Giết người, sát hại, tàn sát.
- murders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của murder
- mure /mjʊə(r)/ Giam lại, nhốt lại.
- murex /ˈmjʊrˌɛks/ Ốc gai.
- muriatic /ˌmjʊəriˈætɪk/ Clohydric, tạo/thuộc clorua.
- muricate /ˈmjʊrəˌkeɪt/ Có gai.
- muricated /ˈmjʊrɪkætɪd/ Có gai.
- murices /ˈmjʊrɪks/ Ốc gai.
- murk /mɜːk/ bóng tối
- murmured /ˈmɜːməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của murmur
- murmuring /ˈmɜːmə(r)/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của murmur.
- murmurous /ˈmɜːmərəs/ Rì rầm, xì xào, róc rách.
- murmurs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của murmur
- murphy /ˈmɜːfi/ Khoai tây, khoai lang.
- murrain /ˈmɜːən/ Bệnh dịch súc vật.
- murrey /ˈmɜːi/ Đó tía.
- muscadel /ˌmʌskəˈtel/ Xem muscadel
- muscadet /ˈmʌskədeɪ/ Rượu trắng của pháp.
- muscadin /məˈskeɪdən/ Người đỏm dáng.
- muscadine /ˈməskəˌdɑɪn/ Xem muscatel
- muscardine /muːskɑːrˈdiːni/ Nho xạ.
- muscat /ˈmʌskæt/ Nho xạ.
- muscatel /ˌməskəˈtɛl/ Nho xạ.
- muscled Quá khứ và phân từ quá khứ của muscle
- muscles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muscle
- muscling /mˈʌslɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muscle.
- muscologist /ˌmʌskəˈlɑːdʒəst/ Nhà nghiên cứu riêu.
- muscology /ˌmʌskəˈlɑːdʒi/ Môn học rêu.
- muscovite /ˈməskəˌvɑɪt/ Muscovite người Mát-xcơ-va.
- muscularity /ˈməskjəlɜːəti/ Sự nổi bắp, sự vạm vỡ.
- musculation /ˌmʌskjəˈleɪʃən/ Hệ cơ.
- musculature /ˈmʌskjələtʃə(r)/ Hệ thống bắp thịt, hệ thống cơ.
- musculoskeletal /ˌmʌskjuːkəˈlæstəkt/ cơ cột sống.
- mused /mjˈuːsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của muse
- museologist /ˌmjuːziˈɑːlədʒist/ Nhà khoa học bảo tàng.
- museology /ˌmjuːziˈɑːlədʒi/ Khoa học bảo tàng.
- museophiles /ˌmjuːsiːˈəʊfəlz/ Số nhiều của museophile
- muses /ˈmjuːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muse
- museums Số nhiều của museum
- mush /mʌʃ/ Hồ bột, chất đặc sệt.
- mushed /mˈʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mush
- mushes /mʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mush
- mushiness /ˈməʃinəs/ Tính mềm, tính xốp.
- mushing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mush.
- mushroomed /mˈʌʃruːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mushroom
- mushrooming /ˈməʃˌruːmin/ Việc đi hái nấm.
- mushrooms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mushroom
- musicale /ˌmjuːzɪˈkæl/ Chương trình nhạc.
- musicals Số nhiều của musical
- musicianship /mjuˈzɪʃnʃɪp/ Nghệ thuật và tài năng trong âm nhạc.
- musicological /ˌmjuːzɪkəˈlɑːdʒɪkəl/ Âm nhạc học.
- musicologist /ˌmjuːzɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà âm nhạc học.
- musicology /ˌmjuːzɪˈkɒlədʒi/ Âm nhạc học.
- musing /ˈmjuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muse.
- musingly /ˈmjuːzinli/ Trạng từ.
- musique Dạng không còn dùng của music.
- musk /mʌsk/ Xạ hương.
- musket /ˈmʌskɪt/ Súng hoả mai; súng trường.
- musketeer /ˌmʌskəˈtɪə(r)/ Lính cầm súng hoả mai.
- musketeers Số nhiều của musketeer
- musketo Dạng cổ của mosquito.
- musketoon /mʌskɪˈtuːn/ Súng trường, súng mút-cờ-tông.
- musketproof /ˈmʌskəpˌtrəʊf/ Chống đạn, đạn không xuyên thủng.
- musketry /ˈmʌskɪtri/ Thuật bắn súng hoả mai; thuật bắn súng trường.
- muskey Súng hoả mai, súng trường.
- musky /ˈmʌski/ Có mùi xạ, thơm như xạ.
- muslim /ˈmʊzlɪm/ Tín đồ Hồi giáo.
- muslin /ˈmʌzlɪn/ Vải muxơlin.
- musquash /ˈmʌskwɒʃ/ Chuột nước.
- musqueeto Xem mosquito
- musquet /ˈmʌskət/ Xem musket
- musqueto /ˌmʌskəˈtuː/ Xem mosquito
- muss /mʌs/ , tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối …
- mussed /mʌst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của muss
- mussel /ˈmʌsl/ Con trai.
- musselcrackers /ˈmʌsəlˌkærkəz/ Số nhiều của musselcracker
- musselcrushers /ˈmʌsəlkˌsɜːʃɪz/ Số nhiều của musselcrusher
- musses /mʌsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muss
- mussiness /ˈməsinəs/ Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn.
- mussing /mʌsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muss.
- mussitate /ˈmʌsɪteɪt/ Lẩm bẩm.
- mussitation /ˌmʌsɪˈteɪʃ(ə)n/ Sự mấp máy môi.
- mussulman /ˈmʌsəlmən/ Tín đồ Hồi giáo, người theo đạo Hồi.