Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/29
- tetramerous /tɛˈtræmərəs/ Mẫu bốn.
- tetrameter /tɛˈtræmətɜː/ Luật thơ, thể thơ bốn chữ.
- tetrapetalous /ˌtetrəpəˈtepələs/ Có bốn cánh.
- tetrapod /ˈtɛtrəˌpɑːd/ Động vật bốn chân.
- tetrastyle /ˈtetrəˌstaɪl/ Có cửa bốn cột, trước mặt có bốn cột.
- tetrasyllabic /ˌtɛtrəsɪˈlæbɪk/ Có bốn âm tiết.
- tetrasyllable /tɛtrəˈsɪləbl/ Từ bốn âm tiết.
- tetratomic /ˌtetrəˈtɑːmɪk/ Có bốn nguyên tử.
- tetravalence /ˌtetrəˈveɪləsn/ Hoá trị bốn.
- tetravalent /ˌtɛtrəˈveɪlənt/ Có hoá trị bốn.
- tetrode /ˈtɛˌtroʊd/ Tetrôt, ống bốn cực.
- tetsuo /ˈtɛtˌsuoʊ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- tetter /ˈtɛtɜː/ Bệnh eczêma.
- tetterous /ˈtetəəs/ bệnh hắc lào; bệnh eczêma.
- teuton /ˈtuːtən/ Người Giec-manh, người Đức.
- teutonic /tjuːˈtɒnɪk/ Các dân tộc Giéc-manh.
- texedo Áo ximôckinh tux).
- textbooks Số nhiều của textbook
- textual /ˈtekstʃuəl/ Nguyên văn.
- textualist /ˈteksuːtəswəlts/ Nhà ngữ văn học.
- textually /ˈtɛkstʃəwəlli/ Theo đúng nguyên văn.
- textural /ˈtekstʃərəl/ Sự dệt.
- textured /ˈtekstʃəd/ Có một kết cấu được nói rõ.
- textureless /ˈtɛkstʃɜːləs/ Không có kết cấu, vô định hình.
- th Dạng viết tắt của table header.
- thai /taɪ/ Người Thái.
- thailander /ˈtɑɪˌlændɜː/ Người Thái Lan, người Thái.
- thalami /θɑːˈlɑːmi/ Số nhiều của thalamus
- thalassophile /θəˈlæsɪfəl/ Người yêu biển.
- thalassophobia /θəˌlæsəʊˈfəʊbiə/ Chứng sợ biển.
- thalassophoneans /ˌθæləsˈfeɪnənz/ Số nhiều của thalassophonean
- thalidomide /θəˈlɪdəmaɪd/ Thuốc giảm đau, thuốc an thần.
- thallophytes /ˈθæləˌfaɪts/ Thực vật có tản.
- thallus /ˈθæləs/ Tản.
- thank /θæŋk/ Cám ơn, biết ơn.
- thanked /θæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thank
- thanking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thank.
- thankless /ˈθæŋkləs/ Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.
- thanklessly /ˈθæŋkləsli/ Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.
- thanklessness /ˈθæŋkləsnəs/ Sự vô ơn, sự bạc nghĩa.
- thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ Sự tạ ơn.
- thankworthy /ˈθæŋˌkwɜːði/ Đáng được cảm ơn.
- thatchboard Ván bằng rạ ép.
- thatched /ˈθætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thatch
- thatcher /ˈθætʃə(r)/ Thợ lợp rạ, thợ lợp tranh, thợ lợp lá.
- thatches /θˈætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thatch
- thatching /ˈθætʃin/ Sự lợp rạ, sự lợp tranh, sự lợp lá.
- thaumaturge /ˈθɔməˌtɜːdʒ/ Người có phép thần thông, người có phép ảo thuật.
- thaumaturgic /ˌθɔməˈtɜːdʒɪk/ Thần thông, ảo thuật.
- thaumaturgical /ˌθaʊməˈtɜːdʒəkəl/ Thần thông, ảo thuật.
- thaumaturgics /ˌθɔməˈtɜːdʒɪks/ Phép thần thông; pháp thuật; ma thuật.
- thaumaturgist /ˈθɔməˌtɜːdʒɪst/ Người có phép thần thông, người có phép ảo thuật.
- thaumaturgy /ˈθɒməˌtərdʒɪ/ Phép thần thông, ảo thuật.
- thawed /θɑd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thaw
- thawless /ˈθɔːləs/ Không tan.
- thaws /θˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thaw
- thawy /ˈθɔːi/ Đang tan; bắt đầu tan.
- thearchic /θiːˈɑː(r)kɪk/ Thuộc chính trị thần quyền.
- thearchy Chính trị thần quyền.
- theaters Số nhiều của theater
- theatral /ˈθiːtrəl/ Thuộc sân khấu.
- theatres Số nhiều của theatre
- theatricalism /θiˈætrɪkəˌlɪzəm/ Phong cách kịch; vẻ kịch, vẻ màu mè điệu bộ.
- theatricality /θiˈætrɪkələti/ Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu …
- theatrically /θiˈætrɪkəlli/ Về sân khấu, cho sân khấu.
- theatricalness /θiˈætrɪklnəs/ Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu …
- theatricals /θiˈætrɪklz/ Các buổi biểu diễn.
- theatricize /ˈθitrɪkaɪz/ Xử xự không tự nhiên, đóng kịch.
- theatrics /θiˈætrɪklz/ Nghệ thuật sân khấu.
- thee /ðiː/ ; ngươi, anh, người.
- thein /ˈθaɪn/ Tein; tinh trà.
- theine /ˈθiːiːn/ Tein, tinh trà.
- their /ðeə(r)/ Của chúng, của chúng nó, của họ.
- theism /ˈθiːɪzəm/ Thuyết hữu thần, thuyết có thần.
- theist /ˈθiˌɪst/ Người theo thuyết có thần.
- theistic /θiˈɪstɪk/ Hữu thần, thuyết cổ thần.
- theistical /ˈθaɪstɪkəl/ thuyết cổ thần.
- thema /ˈθiːmə/ Xem them
- thematic /θɪˈmætɪk/ Chủ đề.
- themselves /ðəmˈselvz/ Tự chúng, tự họ, tự.
- thenal /ðəˈnɑːl/ Thuộc lòng bàn tay; gan bàn chân.
- thenar /ˈθiˌnɑːr/ Lòng bàn tay; gan bàn chân.
- thence /ðens/ Từ đó, do đó, do đấy.
- thenceforth /ˌðɛnsˈfɔːθ/ Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.
- thenceforward /ˌðensˈfɔːθ/ Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.
- theocracy /θiˈɒkrəsi/ Chính trị thần quyền.
- theocrat /ˈθiəˌkræt/ Kẻ cai trị bằng thần quyền.
- theocratic /ˌθiːəˈkrætɪk/ chính trị thần quyền.
- theocratical /θiːəʊˈkrætɪkəl/ chính trị thần quyền.
- theodolite /θiˈɒdəlaɪt/ Máy kinh vĩ.
- theogonic /ˌθiːəˈɡɑːnɪk/ Thuộc thần hệ.
- theogony /θiˈɑːɡəni/ Thần hệ.
- theolatry /ˈθiːəlˌtreɪti/ Sự thờ cúng thánh thần.
- theologian /ˌθiːəˈləʊdʒən/ Nhà thần học; giáo sư thần học.
- theologians Số nhiều của theologian
- theologic /ˌθiːəˈlɑːdʒɪk/ Thần học.
- theological /ˌθiːəˈlɒdʒɪkl/ Thần học.
- theologies /θiˈɑlədʒiz/ Số nhiều của theology
- theologize /θiˈɑːləˌdʒɑɪz/ Lập luận theo thần học.
- theologue /ˈθiːəˌlɔːɡ/ Sinh viên khoa thần học.
- theorbo /θiˈɔrˌboʊ/ Têooc.
- theorem /ˈθɪərəm/ Định lý.
- theoretic /ˌθiːəˈrɛtɪk/ Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.
- theoretical /ˌθɪəˈretɪkl/ Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.
- theoretically /tɪkəli/ Về mặt lý thuyết
- theoretician /ˈθɪərɪst/ Nhà lý luận.
- theoretics /θiərˈɛtɪks/ Phần lý luận, lý thuyết.
- theorician /ˌθiːəˈiːʃən/ Nhà lý luận.
- theories /ˈθiːəriz/ Số nhiều của theory
- theorise /ˈθɪəraɪz/ Tạo ra các lý thuyết.
- theorised Quá khứ và phân từ quá khứ của theorise
- theorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của theorise
- theorising /θˈiəraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của theorise.
- theorist /ˈθiərɪst/ Nhà lý luận.
- theorize /ˈθiəˌrɑɪz/ Tạo ra lý thuyết về.
- theorized Quá khứ và phân từ quá khứ của theorize
- theorizer /ˈθiəˌrɑɪzɜː/ Nhà lý luận.
- theorizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của theorize
- theorizing /ˈθɪəraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của theorize.
- theosophic /ˌθiːəˈsɒfɪk/ thuyết thần trí.
- theosophical /ˌθiːəˈsɒfɪkəl/ Thuyết thần trí.
- theosophist /θiˈɑːsəfɪst/ Người theo thuyết thần trí.
- theosophy /ˌθiːəˈsɑːfiː/ Thuyết thần trí.
- therapeutic /ˌθerəˈpjuːtɪk/ phép chữa bệnh.
- therapeutical /θɛrəˈpjuːtɪkəl/ phép chữa bệnh.
- therapeutics /ˌθerəˈpjuːtɪks/ Phép chữa bệnh.
- therapeutist /ˈθerəpəˌtuːts/ Thầy thuốc nội khoa.
- therapist /ˈθerəpɪst/ Nhà trị liệu, bác sĩ chuyên khoa về một phép chữa bệnh nào đó.
- therapists Số nhiều của therapist
- theratron Bom côban.
- thereabout /ðɛərəˈbaʊt/ Gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận.
- thereabouts /ˌðeərəˈbaʊts/ Gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận.
- thereafter /ˌðeərˈɑːftə(r)/ Sau đó, về sau.
- thereat /ðeərˈæt/ Ở chỗ đó, tại chỗ ấy.
- thereby /ˌðeəˈbaɪ/ Bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó.
- therefor /ðɛrˈfɔr/ Về việc đó.
- therefrom /ˌðeəˈfrɒm/ Từ đó, từ đấy.
- thereinafter /ˌðɛrɪnˈæftɜː/ , dưới đây, sau đây.
- thereinbefore /ˌðerɪnˈbɪrf/ , trên đây, trước đây.
- thereinunder /ˌðeriːˈnɑːdnə/ , dưới đây, sau đây.
- thereof /ˌðeərˈɒv/ Của cải đó, của nó, của việc ấy.
- thereon /ˌðeərˈɒn/ Trên đó, trên ấy.
- thereout /ðɛərˈaʊt/ Ngoài trời.
- thereto /ˌðeəˈtuː/ Thêm vào đó, ngoài ra.
- thereunder /ˌðeərˈʌndə(r)/ Dưới đó.
- thereunto /θɜːˈentoʊ/ Thêm vào đó, ngoài ra.
- therewith /ˌðeəˈwɪð/ Với cái đó, với điều đó.
- therewithal /ˈðɛrwɪˌðɔl/ Với cái đó, với điều đó.
- therm /θɜːm/ Đơn vị nhiệt.
- thermal /ˈθɜːml/ Nhiệt, nóng.