Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/29
- tasker /ˈtæskɜːr/ Người giao nhiệm vụ.
- tasking /tˈɑːskɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của task.
- taskmaster /ˈtɑːskmɑːstə(r)/ Người giao việc, người phân cắt công việc.
- taskmistress /ˈtæˌskɪmstrəs/ Nữ đốc công.
- tasks /tæsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của task
- taskwork /ˈtæˌskwɜːk/ Việc làm khoán.
- tass /tæs/ Cơ quan thông tấn chính thức của Liên Xô cũ.
- tasseled /ˈtæsld/ Có núm tua, được trang trí bằng quả tua.
- tasselled /ˈtæsəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tassel
- tasselling /ˈtæslɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tassel.
- tassels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tassel
- tastable /ˈtæstəbəl/ Có thể nếm được.
- tasted /ˈteɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của taste
- tastefully /ˈteɪstfəlli/ Nhã, trang nhã.
- tastefulness /ˈteɪstfəlnəs/ Tính chất nhã, tính trang nha.
- tastelessly /ˈteɪstləsli/ Vô vị, nhạt nhẽo.
- tastelessness /ˈteɪstləsnəs/ Tính vô vị, tính nhạt nhẽo.
- taster /ˈteɪstə(r)/ Người nếm; người nếm rượu, người nếm trà.
- tasters Số nhiều của taster
- tastily /ˈteɪstili/ Ngon, đầy hương vị.
- tastiness /ˈteɪstinəs/ Vị ngon, tính ngon lành.
- tat /tæt/ Tit you tat ăn miếng trả miếng.
- tatar /ˈtɑːtɜː/ Người Tác-ta.
- tatarian /ˌtɑːˈtɛəriən/ Cách viết khác : tataric.
- tateyama /tɑːtiːˈɑːmə/ Một thành phố của Chiba, Nhật Bản.
- tatonnement /təˈtɑːnɪmənt/ Dò dẫm.
- tatou /ˈtæˌtuː/ Con tatu.
- tats /tˈæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tat
- tatted /ˈtætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tat
- tatter /ˈtætɜː/ Miếng, mảnh.
- tatterdemalion /ˌtætɜːdɪˈmeɪljən/ Người ăn mặc rách rưới.
- tatterdemallion Người ăn mặc rách rưới; đồ lưu manh.
- tatters /ˈtætəz/ Những mảnh vải rách lung tung.
- tattery /ˈtætəi/ Xé vụn, rách rưới, rách tã, tả tươi.
- tattily /ˈtætili/ Tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.
- tattiness /ˈtætinəs/ Sự tồi tàn, sự rách rưới, tình trạng không sạch sẽ.
- tatting /ˈtætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tat.
- tattle /ˈtætl/ Lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.
- tattled Quá khứ và phân từ quá khứ của tattle
- tattler /ˈtætlɜː/ Người ba hoa, người bẻm mép; người hay nói chuyện nhảm, người hay nói…
- tattles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tattle
- tattletale /ˈtætlteɪl/ Người ba hoa; người hay nói chuyện tầm phào.
- tattling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tattle.
- tattooed /tætˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tattoo
- tattooer /tæˈtuːɜː/ Người xăm mình.
- tattoos Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tattoo
- tatty /ˈtæti/ Thgt tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.
- taught /tɔːt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của teach
- taumatawhakatangihangakoauauotamateaturipukakapikimaungahoronukupokaiwhenuakitanatahu /təumətəfəkətəŋihəŋəkoːəuəuɔtəmətɛəturipukəkəpikiməuŋəhɔrɔnukupɔkəifɛnuəkitənətəhu/ Một ngọn đồi ở New Zealand.
- taunt /tɔːnt/ Rất cao.
- taunted /tˈɔːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của taunt
- taunting /ˈtɔntin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của taunt.
- tauntingly /ˈtɔntinli/ Với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc.
- taunts /tˈɔːnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taunt
- taupe /təʊp/ Màu nâu sẫm.
- taurine /ˈtɔːriːn/ Bò đực.
- tauromachy /ˌtɔːrəˈmætʃi/ Cuộc đấu bò.
- taurus /ˈtɔːrəs/ Chòm sao Kim ngưu.
- taut /tɔːt/ Kéo căng, căng.
- tauten /ˈtɔːtn/ Kéo căng, căng ra.
- tautened /ˈtɔːtnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tauten
- tautening /ˈtɔːtnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tauten.
- tautens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tauten
- tautly /ˈtɔtli/ Căng thẳng.
- tautness /tɔːtnəs/ Tính căng.
- tautologic /ˌtɔːtəˈlɑːdʒɪk/ Lặp thừa.
- tautological /ˌtɔːtəˈlɒdʒɪkl/ Lặp thừa.
- tautologise /ˈtɔːtəlɔːɡaɪz/ Lặp thừa.
- tautologist /ˌtɔːtəˈlɑːdʒɪst/ Người hay dùng phép lặp thừa.
- tautologival hằng đúng, hằng hiệu.
- tautologize /ˈtɔːtəlɔːɡaɪz/ Lặp thừa.
- tautologous /tɔːˈtɒləɡəs/ Lặp thừa, lặp lại không cần thiết.
- tautology /tɔːˈtɒlədʒi/ Phép lặp thừa.
- tautomerism /tɔˈtɑːməˌrɪzəm/ Hiện tượng tautome.
- tava /ˈtɑːvə/ Dạng thay thế của tawa
- taverner /ˈtævərnɜː/ Chủ quán rượu.
- taverns Số nhiều của tavern
- taw /ˈtɔ/ Thuộc trắng.
- tawdriness /ˈtɔːdrinəs/ Tính loè loẹt, tính hào nhoáng.
- tawer /ˈtɔːə/ Người thuộc da trắng.
- tawery /ˈtɔːəi/ Nghề thuộc da trắng.
- tawniness /ˈtɔninəs/ Màu hung hung.
- taxability /ˌtæksəˈbɪlɪti/ Tính chất có thể đánh thuế được.
- taxed /tˈækst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tax
- taxidermal /ˈtæksəˌdɜːməl/ Khoa nhồi xác động vật.
- taxidermic /ˌtæksɪˈdɜːmɪk/ Khoa nhồi xác động vật.
- taxidermist /ˈtæksɪdɜːmɪst/ Người nhồi xác động vật.
- taxidermy Khoa nhồi xác động vật.
- taxied /tˈæksid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của taxi
- taxiing /tˈæksiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của taxi.
- taxiless /ˈtæksiːzəlz/ Được miễn thuế; không thuế.
- taximeter /ˈtæksiˌmitɜː/ Đồng hồ chỉ tiền thuê tắc xi.
- taximeters Số nhiều của taximeter
- taxing /ˈtæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tax.
- taxiplane /ˈtæksəˌpleɪn/ Máy bay tắc xi.
- taxis /ˈtæksiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taxi
- taxology /ˈtæksəˌlɔːɡi/ Khoa phân loại học.
- taxon /ˈtækˌsɑːn/ Đơn vị phân loài.
- taxonomic /ˌtæksəˈnɒmɪk/ Phân loại.
- taxonomical /ˌtæksəˈnɑːmɪklə/ Phân loại.
- taxonomist /tækˈsɒnəmɪst/ Nhà phân loại.
- taxonomy /tækˈsɑːnəmi/ Phép phân loại.
- taxpayer /ˈtækspeɪə(r)/ Người đóng thuế.
- tbs /ˌtiːˈbiːz/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của True Buddha Scho…
- tbsp /ˈtiːˈsiː/ Thìa xúp đầy.
- tbt /ˈbɪt/ Technical Barriers in Trade, được Tổ chức Thương mại Thế giới định ng…
- tcws /ˈktuːz/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Tropical Cyclone…
- teachability /ˌtiːtʃəˈbɪləti/ Tính có thể dạy bảo, tính dạy dỗ được; tính dễ bảo, tính dễ dạy.
- teachable /ˈtiːtʃəbl/ Có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy.
- teachableness /ˈtitʃəbəlnəs/ Tính có thể dạy bảo, tính dạy dỗ được; tính dễ bảo, tính dễ dạy.
- teacherless Không có giáo viên.
- teachership /ˈtiːtʃəˌʃɪp/ Nghề dạy học, nghề thầy giáo.
- teaed /tiːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tea
- teaing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tea.
- teak /tiːk/ Cây tếch.
- teal /tiːl/ Mòng két.
- teamed /tˈiːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của team
- teaming /tˈiːmɪŋ/ hiện tại phân từ của team
- teamplay /ˈtempli/ Sự liên hệ lẫn nhau; sự hợp tác.
- teams /tiːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của team
- teamster /ˈtiːmstə(r)/ Người đánh xe.
- teamwise /ˈtiːmaɪz/ Theo đội; theo tổ.
- teapot /ˈtiːpɒt/ Ấm pha trà.
- teapoy /ˈtiˌpɔɪ/ Bàn nhỏ để uống trà.
- tearaway /ˈteərəweɪ/ [[|]] người hùng hổ và vô trách nhiệm.
- teared /tɪə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tear
- tearful /ˈtɪəfl/ Đẫm lệ, khóc lóc.
- tearfully /ˈtɪrfəlli/ Đang khóc, sắp khóc, đẫm lệ.
- tearing /ˈtɪrin/ Sự xé nát, sự xé rách.
- tearless /ˈtɪrləs/ Không khóc, ráo hoảnh.
- teas /tiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tea
- teased /tiːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tease
- teasel /ˈtiːzl/ Cây tục đoạn.
- teaser /ˈtizɜː/ Người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức.
- teases /tˈiːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tease
- teasingly /ˈtiːzɪŋli/ Một cách trêu chọc; để trêu chọc.
- teaspoonful /ˈtiːspuːn/ Tsp đầy thìa cà phê.
- teazel /ˈtiːzəl/ Cây tục đoạn.
- teazle /tˈiːzəl/ Cây tục đoạn.
- tec /ˈtɛk/ của detective.
- tech /tek/ Kỹ thuật cao, công nghệ cao.
- techie /ˈteki/ Chuyên viên giỏi, thường được người khác hỏi ý kiến hoặc nhờ khắc phụ…
- techily /ˈtɛtʃɪli/ Hay bực mình; hay cáu kỉnh, hay càu nhàu.
- techiness /ˈtɛkinəs/ Tính hay bực mình; tính dễ bực mình.
- technetium /tekˈniːʃɪəm/ Nguyên tố phóng xạ nhân tạo Tecneti, Tc.
- technic /ˈtɛknɪk/ technical.
- technicality /ˌtɛknəˈkæləti/ Chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn.
- technicalness /ˈteknɪklnəs/ Tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn.
- technicians Số nhiều của technician
- technicolor /ˈteknɪkʌlə(r)/ Phim màu.