Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/29
- telltale /ˈtelteɪl/ Người mách lẻo, người hớt lẻo.
- telluric /təˈlʊrɪk/ Đất.
- tellurium /teˈljʊəriəm/ Telua.
- telly /ˈtɛli/ Máy truyền hình.
- telotype /ˈteləˌtaɪp/ Máy điện báo ghi chữ.
- telpher /ˈtelfə/ Xe chạy cáp treo.
- telpherage /ˈtɛlfərɪdʒ/ Sự vận tải bằng cáp treo.
- temblor /ˈtemblə(r)/ Trận động đất.
- temerarious /ˌtɛməˈrɛriəs/ Táo bạo, cả gan, liều lĩnh.
- temerity /təˈmɛrəti/ Sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh.
- temp /ˈtɛmp/ Nhân viên tạm thời.
- temped /tˈɛmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của temp
- temperamental /ˌtemprəˈmentl/ Khí chất, tính khí.
- temperamentally /ˌtɛmpərəˈmɛntəlli/ Do tính khí một người gây ra.
- temperaments Số nhiều của temperament
- temperances Số nhiều của temperance
- temperately /ˈtɛmpərətli/ Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ.
- temperateness /ˈtɛmpərətnəs/ Tính có chừng mực, tính điều độ.
- temperatures Số nhiều của temperature
- tempered /tˈɛmpəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của temper
- temperer /ˈtɛmpɜːɜː/ Thợ tôi.
- tempers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của temper
- tempestuously /tɛmˈpɛstʃəwəsli/ Giông bão, giông tố, rung chuyển dữ dội, mãnh liệt.
- tempestuousness /tɛmˈpɛstʃəwəsnəs/ Giông bão, giông tố, sự rung chuyển dữ dội, sự mãnh liệt.
- tempi /ˈtɛmpiː/ Độ nhanh.
- temping /tˈɛmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của temp.
- templar /ˈtɛmplɜː/ Học sinh luật; nhà luật học.
- templates Số nhiều của template
- templet /ˈtɛmplɪt/ Mẫu, dưỡng.
- temporal /ˈtempərəl/ Thời gian.
- temporality /ˌtɛmpəˈræləti/ Tính chất tạm thời.
- temporalty /ˌtempəˈætli/ Người ngoài đạo, ngương lương, người tục.
- temporariness /ˈtemprərinəs/ Tính chất tạm thời, tính chất nhất thời, tính chất lâm thời.
- temporisation /ˌtempəəˈseɪʃən/ Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.
- temporise /ˈtempəraɪz/ Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.
- temporised Quá khứ và phân từ quá khứ của temporise
- temporises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của temporise
- temporising /ˈtempəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của temporise.
- temporization /ˌtempəəˈzeɪʃən/ Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.
- temporize /ˈtɛmpəˌrɑɪz/ Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.
- temporized Quá khứ và phân từ quá khứ của temporize
- temporizer /ˈtɛmpəˌrɑɪzɜː/ Người trì hoãn, người chờ thời.
- temporizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của temporize
- temporizing /ˈtɛmpɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của temporize.
- temps /tˈɛmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của temp
- tempted /ˈtɛmptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tempt
- tempter /ˈtemptə(r)/ Người xúi giục.
- temptingly /ˈtɛmtinli/ Xúi giục, khích, lôi kéo.
- temptress /ˈtemptrəs/ Người đàn bà cám dỗ, người đàn bà quyến rũ.
- tempts /tˈɛmpts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tempt
- tenability /ˌtenəˈbɪləti/ Tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ đượ…
- tenable /ˈtenəbl/ Giữ được, bảo vệ được, cố thủ được.
- tenableness /ˈtɛnəbəlnəs/ Tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ đượ…
- tenaciously /təˈneɪʃəsli/ Dai, không quên.
- tenaciousness /təˈneɪʃəsnəs/ Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt.
- tenancies /tˈɛnənsɪz/ Số nhiều của tenancy
- tenancy /ˈtenənsi/ Sự thuê, mướn, sự lĩnh canh.
- tenantable /ˈtɛnəntəbəl/ Có thể thuê được, có thể ở thuê được.
- tenanted /tˈɛnəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tenant
- tenanting /tˈɛnəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tenant.
- tenantless /ˈtɛnəntləs/ Không có người thuê.
- tenantries /ˈtɛnəntriz/ Số nhiều của tenantry
- tenantry /ˈtɛnəntri/ Những tá điền; những người thuê nhà đất.
- tenants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tenant
- tench /tentʃ/ Cá tinca.
- tend /tend/ Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.
- tendance /ˈtɛndənts/ Sự trông nom; sự chăm sóc.
- tended /ˈtɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tend
- tendencies /ˈtɛndənsiz/ Số nhiều của tendency
- tendencious /ˈtendənsiːəs/ Xem tendentious
- tendential /ˌtenˈdentʃəl/ Có xu hướng, có khuynh hướng.
- tendentious /tenˈdenʃəs/ Có xu hướng, có khuynh hướng.
- tendentiously /tɛnˈdɛntʃəsli/ Có xu hướng, có khuynh hướng.
- tendentiousness /tenˈdenʃəsnəs/ Sự có xu hướng, sự có khuynh hướng.
- tendered /tˈɛndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tender
- tenderer /ˈtɛndɜːɜː/ Người bỏ thầu.
- tenderfeet /ˈtendəˌfiːt/ Người mới đến.
- tenderfoot /ˈtendəfʊt/ Người mới đến.
- tendering /tˈɛndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tender.
- tenderise /ˈtendəraɪz/ Làm cho mềm hơn.
- tenderised Quá khứ và phân từ quá khứ của tenderise
- tenderises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tenderise
- tenderising /tˈɛndɪrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tenderise.
- tenderize /ˈtɛndəˌrɑɪz/ Làm cho mềm hơn.
- tenderized Quá khứ và phân từ quá khứ của tenderize
- tenderizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tenderize
- tenderizing /ˈtendəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tenderize.
- tenderly /ˈtɛndɜːli/ Mềm, dễ nhai, không dai.
- tenderness /ˈtɛndɜːnəs/ Tính chất mềm.
- tenders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tender
- tendinous /ˈtɛndənəs/ Gân.
- tendresse /tɑːnˈdrɛs/ Xem tenderness
- tendril /ˈtendrəl/ Tua.
- tends /tɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tend
- tenebrous /ˈtɛnəbrəs/ Tối tăm, u ám.
- tenement /ˈtenəmənt/ Nhà ở, phòng ở.
- tenements Số nhiều của tenement
- tenfold /ˈtenfəʊld/ Gấp mười, mười lần.
- tenia /ˈtiːnjə/ Xem taenia
- tenner /ˈtenə(r)/ Giấy mười bảng; giấy mười đô la.
- tennises /ˈtenɪsɪz/ Số nhiều của tennis
- tenon /ˈtenən/ Mộng.
- tenosynovitis /ˈtɛnoʊˌsɪnəˈvɑɪtəs/ Sự đau nhức, mỏi cổ tay do vận động nhiều.
- tenotomy /ˌtenəˈtɑːmi/ Thuật cắt gân.
- tenpins /tˈɛnpɪnz/ Trò chơi ky mười con.
- tensely /ˈtɛntsli/ Một cách căng thẳng.
- tenseness /tensnəs/ Tình trạng căng.
- tenser /ˈtɛntsɜː/ Xem tensor
- tensibility /ˌtensɪˈbɪləti/ Tính căng dãn.
- tensible /ˈtensəbəl/ Có thể căng dãn ra.
- tensile /ˈtensaɪl/ Căng dãn ra, có thể căng dãn ra.
- tensility /ˌtenˈsɪlɪti/ Tính căng dãn.
- tensimeter /ˈtensəˌmetə/ Cái đo áp hơi.
- tensiometer /ˌtɛntsiˈɑːmətɜː/ Cái đo độ căng.
- tensiometers Số nhiều của tensiometer
- tensional /ˈtentʃənəl/ Căng.
- tensity /ˈtɛntsəti/ Tình trạng căng.
- tensor /ˈtensə(r)/ Cơ căng.
- tentacled /ˈtɛntɪkəld/ Có tua cảm.
- tentacles Số nhiều của tentacle
- tentacular /tɛnˈtækjəlɜː/ tua cảm.
- tentaculate /ˈtentəˌkjuːtəl/ Thuộc xúc tu.
- tentaculum /ˌtentəˈkjuːələ/ Xem tentacle
- tentation /tenˈteɪʃən/ Sự thử trong phòng thí nghiệm; sự phân tích; sự hoá nghiệm.
- tentations Số nhiều của tentation
- tentatively /ˈtɛntətɪvli/ Ướm, thử.
- tented /ˈtentɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tent
- tenter /ˈtɛntɜː/ Người coi máy.
- tenterhooks /ˈtentəhʊks/ Móc căng.
- tenth /tenθ/ Thứ mười.
- tenthly /tenθli/ Mười là.
- tenting /tˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tent.
- tents /tɛnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tent
- tenuity /tɛˈnuːəti/ Tính chất nhỏ, tính chất mảnh.
- tenuous /ˈtenjuəs/ Nhỏ, mảnh.
- tenuously /ˈtɛnjəwəsli/ Mảnh, thanh, mỏng manh.
- tenuousness /ˈtɛnjəwəsnəs/ Tính chất nhỏ, tính chất mảnh.
- tenure /ˈtenjə(r)/ Đất cho làm rẽ, đất phát canh.
- tepee /ˈtiːpiː/ Lều vải.
- tepefy /ˈtepəˌfaɪ/ Trở nên ấm.
- tephrite /ˈtefraɪt/ Tefrit.
- tepidity /ˈtɛpədəti/ Tính chất ấm, tính chất âm ấm.
- tepidly /ˈtɛpədli/ Ấm, âm ấm.
- tepidness /ˈtɛpədnəs/ Tính chất ấm, tính chất âm ấm.
- teqball /ˈtɛkˌbɔːl/ {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng…
- tequila /təˈkilə/ Rượu têquila.
- terabyte /ˈterəbaɪt/ Một đơn vị để đo lường dung lượng bộ nhớ, xấp xỉ bằng một nghìn tỷ by…
- terabytes Số nhiều của terabyte
- teratology /ˌtɛrəˈtɑːlədʒi/ Quái thai học.
- terbium /ˈtɜːbiəm/ Tecbi.