Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/29
- terce /ˈtɜːs/ Thế kiếm thứ ba.
- tercel /ˈtɜːsəl/ Chim ưng đực.
- tercentenary /ˌtɜːsenˈtiːnəri/ Ba trăm năm.
- tercentennial /ˌtɜːˌsɛnˈtɛniəl/ Ba trăm năm.
- tercet /ˈtɜːsɪt/ Đoạn thơ ba câu.
- terebenthena Dầu thông; têrêbentin.
- terebinthine /ˌterəˈbɪnθiːn/ Dầu thông; như dầu thông.
- terebra /ˈterɪbrə/ Ống sản trứng.
- terebrate /ˈtɛrɪbrət/ Khoan lỗ trôn ốc.
- terebration /ˌterəˈbreɪʃən/ Sự khoan lỗ trôn ốc.
- teredo /təˈriˌdoʊ/ Con hà.
- tergal /ˈtɜːɡəl/ lưng; ở lưng.
- tergiversate /ˈtɜːdʒɪvəseɪt/ Nói quanh, tìm cớ thoái thác; lần nữa.
- tergiversation /ˌtɜːdʒɪvəˈseɪʃn/ Sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa.
- tergum /ˈtɜːɡəm/ Lưng.
- termagancy /ˈtɜːməɡənsi/ Tính lắm điều, tính lăng loàn, tính hay gây gỗ.
- termagant /ˈtɜːməɡənt/ Lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ.
- termed /tɜːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của term
- termes /ˈtɜːmiːz/ Xem termite
- terminable /ˈtɜːmənəbəl/ Có thể làm xong, có thể hoàn thành, có thể kết thúc được.
- terminally /ˈtɜːmnəlli/ Ở giai đoạn cuối.
- terminated Quá khứ và phân từ quá khứ của terminate
- terminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của terminate
- terminating /ˈtɜːməntin/ Có kết thúc.
- terminations Số nhiều của termination
- terminative /ˈtɜːməˌneɪtɪv/ Cuối cùng, tận cùng, kết thúc.
- terming /tˈɜːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của term.
- termini /ˈtɜrməˌnaɪ/ Ga cuối cùng; bến cuối cùng.
- terminological /ˌtɜːmɪnəˈlɒdʒɪkl/ Thuật ngữ.
- termitary /ˈtɜːməˌtɛri/ Tổ mối.
- termite /ˈtɜːmaɪt/ Con mối.
- termless /ˈtɜːmləs/ Vô hạn, vô cùng, vô tận, không bờ bến.
- termly /ˈtɜːmli/ Từng kỳ hạn một, có kỳ hạn.
- terms /tɜːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của term
- tern /tɜːn/ Nhạn biển tarn).
- ternary /ˈtɜːnəri/ Tam phân; tam nguyên.
- ternate /ˈtɜːˌneɪt/ Chụm ba tern).
- ternion /ˈtɜːniːən/ Bộ ba.
- terpsichore /ˌtɜːpˈsɪkəˌri/ Nữ thần ca múa.
- terpsichorean /ˌtɜːpsɪkəˈriːən/ Nữ thần ca múa; ca múa.
- terra /ˈtɛrə/ Đất.
- terraced Quá khứ và phân từ quá khứ của terrace
- terraces /tˈɛrɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của terrace
- terracing /ˈterəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của terrace.
- terracotta /ˌterəˈkɒtə/ Đất nung, sành.
- terraine Chùm vỉa.
- terrains Số nhiều của terrain
- terraneous /ˈterəˌnes/ Mọc ở cạn.
- terrapin /ˈterəpɪn/ Rùa nước ngọt.
- terraqueous /tɛˈreɪkwiəs/ Gồm đất và nước.
- terraria /təˈeriːə/ Số nhiều của terrarium
- terrarium /teˈreəriəm/ Khu bảo tồn động vật.
- terrazzo /təˈræˌzoʊ/ Sàn nhà lót đá mài, gạch đá mài, sự làm đá mài, sàn nhà.
- terrene /tɛˈrin/ Có tính chất đất.
- terrestrial /təˈrestriəl/ Đất, trái đất.
- terret /ˈtɛrət/ Vòng; vành; vòng dây.
- terricole /ˈterəˌkəʊl/ Động vật sống trên cạn.
- terricolous /ˌterəˈkɔːləs/ Sống trong đất, sống ở đất.
- terrier /ˈteriə(r)/ Chó sục.
- terrifically /təˈrɪfɪkəlli/ Cực kỳ; hết sức; rất.
- terrified /ˈterɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của terrify
- terrifies /tˈɛrɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của terrify
- terrify /ˈterɪfaɪ/ Làm khiếp sợ, làm kinh hãi.
- territorial /ˌterəˈtɔːriəl/ Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.
- territorially /ˌtɛrəˈtɔriəlli/ Theo khu vực.
- territories /ˈtɛrɪt(ə)riz/ Số nhiều của territory
- terrorisation /ˌterəsˈreɪʃən/ Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.
- terrorise /ˈterəraɪz/ Làm cho khiếp sợ, khủng bố.
- terrorised Quá khứ và phân từ quá khứ của terrorise
- terrorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của terrorise
- terrorising /tˈɛrərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của terrorise.
- terrorists Số nhiều của terrorist
- terrorization /ˌterəˈreɪzəˌteɪn/ Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.
- terrorize /ˈtɛrɜːˌɑɪz/ Làm khiếp sợ, khủng bố.
- terrorized Quá khứ và phân từ quá khứ của terrorize
- terrorizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của terrorize
- terrorizing /ˈtɛrɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của terrorize.
- terry /ˈteri/ Vải bông, vải bông xù.
- terseness /tɜːsnəs/ Tính chất ngắn gọn; tính chất súc tích.
- tertian /ˈtɜːʃən/ Cách nhật.
- tertiary /ˈtɜːʃəri/ Thứ ba.
- tervalent /ˈtɜːvələnt/ Có hoá trị ba, thuộc hoá trị ba.
- terylene /ˈtɛrɪˌliːn/ Danh tứ.
- tesl /ˈtesl/ Việc dạy tiếng Anh như là một ngôn ngữ thứ hai.
- tesla /ˈtɛslə/ Đơn vị đo từ thông trong hệ đo lường quốc tế, còn gọi là tét-la; đặt …
- tessellate /ˈtɛsəˌleɪt/ Khảm; lát đá hoa nhiều màu.
- tessellated /ˈtesəleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tessellate
- tessellates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tessellate
- tessellating /ˈtesələtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tessellate.
- tessellation /ˌtɛsəˈleɪʃən/ Sự khảm; sự lát đá hoa nhiều màu.
- tessera /ˈtɛsərə/ Vật để khảm, đá để cẩn, vật liệu dùng để lắp ghép, các khối lắp ghép.
- tessitura /ˌtesɪˈtjʊərə/ Cữ âm.
- testa /ˈtɛstə/ Vỏ ngoài của hạt, vỏ hột.
- testable /ˈtestəbl/ Có thể thử được.
- testaceous /tɛsˈteɪʃəs/ Vỏ; mai.
- testacious Vỏ; mai.
- testacy /ˈtɛstəsi/ Tình hình có di chúc.
- testamentary /ˌtɛstəˈmɛntɜːri/ Lời di chúc, chúc thư.
- testate /ˈtɛsˌteɪt/ Có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại.
- testation /ˈteˌsteɪʃən/ Sự làm di chúc, sự làm chúc thư.
- testator /ˈtɛsˌteɪtɜː/ Người làm di chúc, người làm chúc thư, người để di chúc lại.
- testatrices /tɛˈsteɪtrɪsiːz/ Người đàn bà làm di chúc.
- testatrix /ˈtɛsˌteɪtrɪks/ Người đàn bà làm di chúc.
- teste /ˈtɛsti/ Người làm chứng.
- tested /ˈtɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của test
- tester /ˈtestə(r)/ Người thử; máy thử.
- testers Số nhiều của tester
- testes /ˈtestiːz/ Tinh hoàn.
- testicle /ˈtestɪkl/ Hòn dái.
- testicles Số nhiều của testicle
- testicular /tesˈtɪkjələ(r)/ hòn dái.
- testiculate /ˈtestəkjətəl/ Hình hòn dái.
- testification /ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/ Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.
- testificator /ˌtestəfəˈtekɪt/ Người làm chứng; người chứng nhận.
- testified /tˈɛstɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của testify
- testifier /ˈtestəˌfaɪə/ Người làm chứng, người chứng nhận.
- testifies /tˈɛstɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của testify
- testify /ˈtestɪfaɪ/ Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực.
- testifying /tˈɛstɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của testify.
- testily /ˈtɛstili/ Dễ bực mình, hay gắt gỏng.
- testimonies /tˈɛstɪmənɪz/ Số nhiều của testimony
- testiness /ˈtɛstinəs/ Tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt.
- testis /ˈtestɪs/ Phẫu tinh hoàn.
- testosterone /teˈstɒstərəʊn/ Kích thích tố sinh dục nam.
- tests /tests/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của test
- testudinate /ˌtestəˈdɪsənt/ Khum khum như mai rùa.
- testudineous /ˌtestəˈdɪniːəs/ Như mai rùa.
- testy /ˈtɛsti/ Hay hờn giận, hay giận dỗi, hay cáu kỉnh, hay gắt.
- tetanic /tɛˈtænɪk/ bệnh uốn ván.
- tetanus /ˈtetənəs/ Bệnh uốn ván.
- tetaumatawhakatangihangakoauaotamateaurehaeaturipukapihimaungahoronukupokaiwhenuaakitanarahu /ˌtetəʊæftəʊˌmɜːʃəˈnenteɪ/ Dạng viết khác của Taumatawhakatangihangakoauauotamateaturipukakapiki…
- tetchily /ˈtɛtʃili/ Hay bực mình; hay cáu kỉnh, hay càu nhàu.
- tetchiness /ˈtɛtʃinəs/ Tính hay bực mình; tính dễ bực mình.
- tetchy /ˈtɛtʃi/ Hay bực mình; dễ bực mình.
- tether /ˈteðə(r)/ Dây buộc, dây dắt.
- tethered /tˈɛðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tether
- tethering /tˈɛðərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tether.
- tethers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tether
- tetrachord /ˈtɛtrəˌkɔrd/ Chuỗi bốn âm.
- tetractycline Têtraxiclin.
- tetractys /ˈtetrəktiz/ Số bốn; bộ bốn; bộ tứ.
- tetrad /ˈtɛˌtræd/ Bộ bốn.
- tetradactyl /ˌtetrəˈdæktəl/ Có chân bốn ngón.
- tetradactylous /ˌtetrəˈdækətʃələs/ Có chân bốn ngón.
- tetragon /ˈtɛtrəɡən/ Hình bốn cạnh, tứ giác.
- tetragonal /tɛˈtræɡənəl/ hình bốn cạnh, tứ giác.
- tetragram /ˈtɛtrəˌɡræm/ Từ bốn chữ.
- tetrahedral /ˌtɛtrəˈhidrəl/ khối bốn mặt, tứ diện.
- tetrahedron /ˌtetrəˈhiːdrən/ Khối bốn mặt, tứ diện.
- tetralogy /teˈtrælədʒi/ Tác phẩm bộ bốn.