Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/12
- vivisected /ˈvɪvəˌsɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vivisect
- vivisecting /ˈvɪvəˌsɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vivisect.
- vivisection /ˌvɪvɪˈsekʃn/ Sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.
- vivisectional /ˌviːviːəˈskenʃəvənt/ Xem vivisection
- vivisectionally /ˌviːviːəˈskenʃəvəntli/ Xem vivisection
- vivisectionist /ˌvɪvəˈsɛkʃəˌnɪst/ Vivisector.
- vivisector /ˈvɪvəˌsɛktɜː/ Người mổ xẻ thú vật sống vivisectionist).
- vivisects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vivisect
- vivo Hoạt.
- vivres Xem vivers
- vixen /ˈvɪksn/ Con cáo cái.
- vixenish /ˈvɪksəˌnɪʃ/ Lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ.
- vixenishly /ˈvɪksəˌnɪʃli/ Xem vixen
- vixenishness /ˈvɪksəˌnɪʃnəs/ Xem vixen
- vixenly /ˈvɪksnli/ Trạng từ.
- viz /vɪz/ Của videlicet.
- vizard /ˈvɪzɜːd/ Lưới trai mũ.
- vizarded /ˈvɪzɜːdɪd/ Xem visored
- vizier /vɪˈzɪə(r)/ Tể tướng, vizia.
- vizierate /vɪˈzɪərət/ Xem vizier
- vizierial /vɪziːˈriːli/ Xem vizier
- vizir /ˈviːzə/ Tể tướng, vizia.
- vizor /ˈviːzə/ Lưới trai mũ.
- vizored /ˈviːzəd/ Xem visored
- vocab /vəˈkæbjələri/ [[|]] bảng từ vựng.
- vocable /ˈvoʊkəbəl/ Từ.
- vocabular /voʊˈkæbjəlɜː/ Thuộc từ ngữ, thuộc từ vựng.
- vocabularium Từ vựng.
- vocalic /vəʊˈkælɪk/ Nguyên âm.
- vocalically /voʊˈkælɪkəlli/ Xem vocalic
- vocalise /ˈvəʊkəlaɪz/ Phát âm, đọc.
- vocalised Quá khứ và phân từ quá khứ của vocalise
- vocalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vocalise
- vocalising /vˈəʊkəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vocalise.
- vocalism /ˈvoʊkəˌlɪzəm/ Âm nguyên âm.
- vocalistic /ˌvəʊkəˈlɪstɪk/ Xem vocalism
- vocality /ˈvoʊkələti/ Tái nói.
- vocalize /ˈvəʊkəlaɪz/ Phát âm, đọc.
- vocalized Quá khứ và phân từ quá khứ của vocalize
- vocalizer /ˈvoʊkəˌlɑɪzɜː/ Xem vocalize
- vocalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vocalize
- vocalizing /ˈvɑːkəlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vocalize.
- vocally /ˈvoʊkəlli/ Bằng lời nói, bằng cách dùng tiếng nói.
- vocalness /ˈvəʊklnəs/ Xem vocal
- vocanicity Xem vocanism
- vocanism Tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa.
- vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ Nghề nghiệp.
- vocationally /voʊˈkeɪʃnəlli/ Trạng từ.
- vocative /ˈvɒkətɪv/ hô cách, cách xưng hô.
- vocatively /ˈvɑːkətɪvli/ Xem vocative
- voces /ˈvɑːks/ Tiếng.
- vociferance /vəˈsɪfəəns/ Độ vang, tính chất oang oang.
- vociferant /voʊˈsɪfərənt/ Om sòm, ầm ĩ.
- vociferate /vəʊˈsɪfəreɪt/ La om sòm, la ầm ĩ.
- vociferated Quá khứ và phân từ quá khứ của vociferate
- vociferates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vociferate
- vociferating /vəˈsɪfɜːreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vociferate.
- vociferation /ˌvɑːsəfəˈreɪʃən/ Sự la om sòm, sự la ầm ĩ.
- vociferator /vəˈsɪfɜːeɪtɜː/ Xem vociferate
- vociferous /vəˈsɪfərəs/ Om sòm.
- vociferously /voʊˈsɪfərəsli/ Om sòm, to tiếng, ầm ự.
- vociferousness /voʊˈsɪfərəsnəs/ Tính chất om sòm, tính chất ầm ĩ.
- voiced /vɔɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của voice
- voicedness /vɔɪstnəs/ Xem voiced
- voiceless /ˈvɔɪsləs/ Không nói được, không có tiếng, câm.
- voicelessly /ˈvɔɪsləsliː/ Xem voiceless
- voicer /ˈvɔɪsɜː/ Người chỉnh âm.
- voices /ˈvɔɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của voice
- voicing /ˈvɔɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của voice.
- voidability /ˌvɔɪdəˈbɪləti/ Tính chất có thể mất hiệu lực/bị bác bỏ.
- voidable /ˈvɔɪdəbəl/ Có thể làm cho mất hiệu lực.
- voidableness /ˈvɔɪdəbəlnəs/ Xem voidable
- voidance /ˈvɔɪdənts/ Sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập.
- voided /ˈvɔɪdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của void
- voider /ˈvɔɪdɜː/ Xem void
- voiding /ˈvɔɪdin/ hiện tại phân từ của void
- voidness /ˈvɔɪdnəs/ Tính chất trống rỗng.
- voids /vˈɔɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của void
- voile /vɔɪl/ Voan, sa.
- volage /ˈvɑːlədʒ/ Nóng nổi, hời hợt, nhẹ dạ.
- volant /ˈvoʊlənt/ Bay, có thể bay.
- volar /ˈvoʊlɜː/ lòng bàn tay, gan bàn chân.
- volatic Biết bay, bay, lượn.
- volatilise /ˈvɑːlətəlaɪz/ Làm cho bay hơi.
- volatilised Quá khứ và phân từ quá khứ của volatilise
- volatilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của volatilise
- volatilising /vəʊˈlætəliːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của volatilise.
- volatility /ˌvɒləˈtɪləti/ Chuyên môn. Sự bất ổn về giá. Thường xem xét trong thị trường chứng k…
- volatilizable /ˈvɑːlətəˌlɑɪzəbəl/ Có thể bay hơi.
- volatilize /ˈvɑːlətəˌlɑɪz/ Làm cho bay hơi.
- volatilized Quá khứ và phân từ quá khứ của volatilize
- volatilizer /vəʊˈlætəˌlaɪzə/ Xem volatilize
- volatilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của volatilize
- volatilizing /vəʊˈlætələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của volatilize.
- volcanic /vɒlˈkænɪk/ Núi lửa.
- volcanically /vɑːlˈkænɪkəlli/ Trạng từ.
- volcanism /vɑːlkənɪzəm/ Tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa.
- volcanisms Số nhiều của volcanism
- volcanist /ˈvəʊlkənəst/ Nhà nghiên cứu núi lửa.
- volcanological /ˌvɑːlkənəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem volcanology
- volcanologist /ˌvɑːlkəˈnɑːlədʒɪst/ Xem volcanology
- volcanologists Số nhiều của volcanologist
- volcanology /ˌvɒlkəˈnɒlədʒi/ Khoa học núi lửa.
- volcans /ˈvəʊlkənz/ Số nhiều của volcan
- vole /vəʊl/ Chuột đồng, chuột microtut.
- voled /ˈvəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vole
- volery /ˈvɑːləi/ Lồng chim, chuồng chim.
- voles /vˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vole
- voling /ˈvəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vole.
- volitional /vəˈlɪʃənəl/ Ý chí.
- volitionally /vəˈlɪʃənəli/ Xem volition
- volitive /ˈvɑːlətɪv/ Ý chí.
- volleyballer /ˈvɑːljəbələ/ Xem volleyball
- volleyer /ˈvɑːliɜː/ Xem volley
- volmeter Cái đo vôn.
- volpique Sự bổ nhào.
- volplane /ˈvɑːlˌpleɪn/ Sự liệng xuống, sự sà xuống.
- voltaic /vɑːlˈteɪɪk/ Điện, ganvanic.
- voltameter /vəʊltɑːˈmetə/ Bình điện phân.
- voltmeter /ˈvəʊltmiːtə(r)/ Vôn kế.
- voltmeters Số nhiều của voltmeter
- voluble /ˈvɒljʊbl/ Liến thoắng, lém; lưu loát.
- volubleness /ˈvɑːljəbəlnəs/ Xem voluble
- volubly /ˈvɒljʊbli/ Liến thoắng, lém, nói nhiều, ba hoa.
- volumetric /ˌvɑːljʊˈmɛtrɪk/ Thể tích.
- volumetrically /ˌvɑːljʊˈmɛtrɪkəlli/ Trạng từ.
- voluminosity /vəˌluːməˈnɑːsəti/ Xem voluminous
- voluminousity Tính chất thể tích, trạng thái thể tích.
- voluminously /vəˈluːmənəsli/ Lụng thụng, không vừa, rộng thùng thình; lùng nhùng.
- voluntarily /ˈvɑːlənˌtɛrili/ Tự ý; tự nguyện; tình nguyện.
- voluntariness /ˈvɑːlənˌtɛrinəs/ Tính chất tự ý, tính chất tự nguyện, tính chất tự giác; sự tình nguyệ…
- voluntarism /ˈvɑːləntəˌrɪzəm/ Thuyết ý chí.
- voluntarist /ˈvɑːləntəˌrɪst/ Xem voluntarism
- voluntaristic /vɒləntəˈrɪstɪk/ Xem voluntarism
- voluntaryism /ˈvɑːlənˌtɛriˌɪzəm/ Thuyết dân lập voluntary).
- voluntaryist /ˈvɑːlənˌtɛriˌɪst/ Xem voluntaryism
- voluntative /ˌvɑːlənˈteɪtɪv/ Thuộc thức ý chí.
- volunteered /vˌɒləntˈiəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của volunteer
- volunteers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của volunteer
- voluptuary /vəˈlʌptʃuəri/ Khoái lạc; thích khoái lạc.
- voluptuously /vəˈləptʃəwəsli/ Khêu gợi, gây khoái lạc, gợi cảm, đầy vẻ khoái lạc.
- voluptuousness /vəˈlʌptʃuəsnəs/ Tính thích khoái lạc; tính ưa nhục dục.
- volute /vəˈluːt/ Kiểu trang trí xoắn ốc.
- voluted /vəˈluːtəd/ Cuộn xoắn trôn ốc, xoắn ốc.
- volution /vəˈl(j)uːʃn/ Đường trôn ốc.
- volvulus /ˈvɑːlvjələs/ Chứng xoắn ruột.
- vomer /ˈvoʊmɜː/ Xương lá mía.
- vomica /ˈvɑːmɪkə/ Hang.
- vomited /vˈɒmɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vomit
- vomiter /ˈvɑːmətɜː/ Xem vomit