Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/12
- villainy /ˈvɪləni/ Tính chất côn đồ; hành động côn đồ, việc hung ác.
- villakin /ˈvɪləkɪn/ Biệt thự con, nhà tí xíu.
- villanage /ˈvɪlənædʒ/ Xem villeinage
- villatic /vɪˈlætɪk/ Thuộc biệt thự.
- villeggiatura /ˌvɪlɪdʒəˈwɑːrə/ Sự về ở nông thôn.
- villein /ˈvɪleɪn/ Nông nô.
- villeinage /ˈvɪlɪˌdʒeɪ/ Đời sống nông nô; tình trạng sống của người nông nô.
- villi /vˈɪlaɪ/ Lông nhung.
- villose /vɪˈləʊzi/ Có lông nhung.
- villosity /vɪˈlɔːsəti/ Lông nhung; tình trạng có lông nhung.
- villous /ˈvɪləs/ Có lông nhung.
- villously /ˈvɪləsli/ Xem villous
- villus /ˈvɪləs/ Lông nhung.
- vilnius /ˈvɪlniəs/ Một thành phố thủ đô của Litva.
- vim /vɪm/ Sức mạnh, sức sống.
- vimen /ˈvɪmən/ Cành nhỏ dài.
- viminal /ˈvɪmənəl/ cành; chồi.
- vimineous /vɪˈmɪniəs/ Đan, bện.
- vina /ˈvinə/ Đàn Vina.
- vinaceous /vɑɪˈneɪʃəs/ Có màu đỏ rượu vang.
- vinaigrette /ˌvɪnɪˈɡret/ Nước xốt dầu giấm vinaigrette sauce).
- vinaya /viːˈnaɪə/ Tỳ-nại-da.
- vincenzo /vɪnˈsɛnzoʊ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Ý và tương đương với tiếng Anh Vincent.
- vinculum /ˈvɪŋkjələm/ Dấu gạch trên biểu thức.
- vindicability /ˌvɪndəkəˈbɪlɪti/ Tính chất có thể chứng minh, tính chất bào chữa được.
- vindicable /ˈvɪndɪkəbəl/ Chứng minh được, bào chữa được.
- vindicate /ˈvɪndɪkeɪt/ Chứng minh, bào chữa.
- vindicated Quá khứ và phân từ quá khứ của vindicate
- vindicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vindicate
- vindicating /vˈɪndɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vindicate.
- vindications Số nhiều của vindication
- vindicative /vɪnˈdɪkətɪv/ Để chứng minh, để bào chữa.
- vindicator /ˈvɪndəˌkeɪtɜː/ người chứng minh, người bào chữa.
- vindicatory /ˈvɪndəˌkeɪtəi/ Để chứng minh, để bào chữa.
- vindictive /vɪnˈdɪktɪv/ Hay báo thù, thù oán.
- vindictively /vɪnˈdɪktɪvli/ Xem vindictive
- vindictiveness /vɪnˈdɪktɪvnəs/ Tính chất hay báo thù; tính chất trả thù.
- vine /vaɪn/ Cây nho.
- vineal /ˈvɪniəl/ Thuộc rượu vang.
- vinedresser /ˈvɑɪnˌdrɛsɜː/ Người trồng nho.
- vinegarette /vˌɪnɪɡərˈɛt/ Xem vinaigrette
- vinegarish /ˈvɪnɪɡərɪʃ/ Chua.
- vinegary /ˈvɪnɪɡəri/ Chua.
- vinegrower /ˈvɪnəɡwə/ Người trồng nho.
- viner /ˈvaɪnɜːr/ Đậu cô ve.
- vinery /ˈvɑɪnri/ Nhà kính trồng nho.
- vineyard /ˈvɪnjəd/ Ruộng nho, vườn nho.
- vineyardlist Người trồng nho.
- vineyards Số nhiều của vineyard
- vingtetun bài xì lát; đạt được 21 điểm với hai quân bài.
- vinic /ˈvɪnɪk/ Rượu vang.
- vinicultural /vɪnɪˈkjuːljəət/ Sự trồng nho.
- viniculture /ˈvɪnɪkʌltʃə(r)/ Sự trồng nho; nghề trồng nho.
- viniculturist /ˌvɪnɪˈkjuːlɪˌtɔːrtiːəs/ Xem viniculture
- viniferous /ˈvɪnəˌfɜːəs/ Sản xuất rượu nho.
- vino /ˈviːnəʊ/ [[<đùa>|<đùa>]] rượu vang.
- vinolence /ˈvɪnələns/ Tệ rượu chè.
- vinolency /ˈvɪnələnsi/ Xem vinolence
- vinolent /ˈvaɪnələnt/ Nghiện rượu, rượu chè.
- vinose /ˈvɪnəs/ Xem vinous
- vinous /ˈvɑɪnəs/ Có màu đỏ rượu vang.
- vinousity Tính chất có rượu/cồn.
- vinously /ˈvɑɪnəsli/ Xem vinous
- vint /vɪnt/ Làm rượu vang.
- vintage /ˈvɪntɪdʒ/ Sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về.
- vintager /ˈvɪntɪdʒɜː/ Người hái nho.
- vintaging /ˈvɪntɪɡɪŋ/ Công việc thu hoạch nho.
- vintner /ˈvɪntnə(r)/ Người buôn rượu vang.
- vintnery /ˈvɪntnəi/ Nghề buôn rượu vang.
- vintry /ˈvɪntri/ Hầm chứa rượu vang.
- viny /ˈvɑɪni/ Cây nho.
- vinylic /ˈvɑɪnəlɪk/ Xem vinyl
- viol /ˈvaɪəl/ Đàn viôn.
- violability /ˌviːələˈbɪtɪki/ Xem violable
- violable /ˈvɑɪələbəl/ Có thể vi phạm, có thể xâm phạm.
- violableness /ˈvɑɪələbəlnəs/ Xem violable
- violably /ˈvaɪələbli/ Trạng từ.
- violaceous /ˌvɑɪəˈleɪʃəs/ Tím.
- violate /ˈvaɪəleɪt/ Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái; lỗi.
- violated Quá khứ và phân từ quá khứ của violate
- violates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của violate
- violating /ˈvaɪəˌleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của violate.
- violations Số nhiều của violation
- violative /ˈvaɪəˌleɪtɪv/ Vi phạm, thực hiện thì phá vỡ.
- violator /ˈvaɪəleɪtə(r)/ Người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái.
- viole /ˌvaɪˈoʊl/ Xem viola
- violences Số nhiều của violence
- violently /ˈvaɪ(ə)ləntli/ Mãnh liệt, dữ, kịch liệt.
- violinistic /ˌviːəʊˈlɪnɪstɪk/ Xem violin
- violinists Số nhiều của violinist
- violist /viˈəʊlɪst/ Người chơi đàn viôn.
- violoncellist /vaɪəˈlɑːnsəntəlz/ Người chơi đàn viôlông xen.
- vip /ˌviː aɪ ˈpiː/ Nhân vật quan trọng, yếu nhân.
- vipassana Minh sát, quán.
- vipe Hút marihuan.
- viper /ˈvaɪpə(r)/ Rắn vipe.
- viperish /ˈvɪpɜːɪʃ/ Rắn vipe.
- viperous /ˈvaɪpɜːəs/ Rắn vipe.
- viperously /ˈvaɪpɜːəsliː/ Xem viperous
- viraginian /vɪˌrædʒɪˈniːni/ Hay gây gỗ.
- viraginous /vɪˈrædʒɪnəs/ Xem virago, viraginian
- virago /vɪˈrɑːɡəʊ/ Người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn.
- viral /ˈvaɪrəl/ Virut.
- virally /ˈvɑɪrəlli/ Xem viral
- virelay /ˈvɪrəˌleɪ/ Thể thơ ngắn hai vần.
- virent /ˈvɪrənt/ Xanh lá cây, xanh lục.
- virescence /vəˈrɛsənts/ Hiện tượng trở xanh.
- virginal /ˈvɜːdʒɪnl/ Gái trinh; trinh khiết, trong trắng.
- virginally /ˈvɜːdʒənəlli/ Xem virginal
- virginals /vɜːdʒˈaɪnəlz/ Đàn viaginan 16 và 17).
- virginhood /ˈvɜːdʒɪnˌwʊd/ Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.
- virgo /ˈvɜːɡəʊ/ Xử nữ.
- virgule /ˈvɜːˌɡjuːl/ Dấu phẩy.
- virid /ˈvɪrəd/ Xanh lục, màu xanh ngọc bích.
- viridescence /ˌvɪrɪˈdesəns/ Xem viridescent
- viridescent /ˌvɪrəˈdɛsənt/ Xanh lục nhạt.
- viridity /vəˈrɪdəti/ Tính chất tươi trẻ.
- virile /ˈvɪraɪl/ Đàn ông; mang tính chất đàn ông.
- virilescence /vaɪˈrɪləsəns/ Hiện tượng hoá đực.
- virilescent /ˌvɪrəˈlɪstənt/ Hoá đực.
- virilism /ˈvɪrəˌlɪzəm/ Hiện tượng hoá đực.
- virocracy Chế độ nam quyền.
- virological /vaɪrəˈlɑdʒɪkəl/ Khoa vi rút học.
- virologist /vaɪˈrɒlədʒɪst/ Xem virology
- virology /vaɪˈrɒlədʒi/ Khoa virut.
- virose /ˈvaɪroʊs/ Đầy virut; độc.
- virovore /ˈvɪrəˌvɔːr/ Sinh vật chuyên ăn virus.
- virtu /ˌvɜːˈtuː/ Virtuosity.
- virtuality /ˌvɜːtʃəˈwæləti/ Tính chất thực sự.
- virtueless /ˈvɜːˌtʃuːləs/ Không đạo đức, tội lỗi, trụy lạc, trác táng.
- virtues Số nhiều của virtue
- virtuosa /ˌvɜːtʃuːˈoʊsə/ Giống cái của virtuoso.
- virtuosi /vˌɜːtjuːˈəʊsi/ Người có trình độ kỹ thuật cao.
- virtuosic /vˌɜːtjuːˈɒzɪk/ Xem virtuoso
- virtuosically /ˌvɜːtəˈʃuːəkəlli/ Xem virtuoso
- virtuoso /ˌvɜːtʃuˈəʊsəʊ/ Người có trình độ kỹ thuật cao.
- virtuously /ˈvɜːtʃəwəsli/ Có đạo đức tốt, cho thấy có đạo đức tốt.
- virtuousness /ˈvɜːtʃəwəsnəs/ Tính đức hạnh, tính đạo đức.
- virulency /ˈvɜːələnsiː/ Tính chất độc, tính độc hại.
- virulently /ˈvɪrələntli/ Xem virulent
- vis /vɪs/ Tử tước.
- visard /ˈvɪzəd/ Lưới trai mũ.
- visas /vˈiːzəz/ Số nhiều của visa
- visceral /ˈvɪsərəl/ Nội tạng, phủ tạng.
- viscerally /ˈvɪsərəlli/ Xem visceral
- viscerate /ˈvɪsəˌeɪt/ Mổ bụng moi ruột.
- viscid /ˈvɪsɪd/ Sền sệt, lầy nhầy, nhớt.
- viscidity /ˈvɪsədəti/ Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.
- viscidly /ˈvɪsədli/ Xem viscid
- viscidness /ˈvɪsɪdnəs/ Xem viscid