Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/12
- vomiting /vˈɒmɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vomit.
- vomitive /vəʊˈmɪtɪv/ Làm nôn, làm mửa.
- vomitory /ˈvɑːməˌtɔri/ Làm nôn, làm mửa.
- vomits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vomit
- vomitting Sự nôn oẹ, sự mửa.
- vomiturition /ˌvɑːmətjuːˈreɪʃən/ Sự ợ.
- vomitus /vˈɒmɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vomit
- voodoo /ˈvuːduː/ Sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật.
- voodooed /ˈvuːduːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của voodoo
- voodooing /ˈvuːduːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của voodoo.
- voodooism /ˈvuːˌduːˌɪzəm/ Tà thuật; phép dùng tà thuật để chài.
- voodooist /ˈvuːˌduːˌɪst/ Xem voodooism
- voodooistic /ˌvuːdəʊˈtɪsɪk/ Xem voodooism
- voodoos Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của voodoo
- voracious /vəˈreɪʃəs/ Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn &).
- voraciously /vɔˈreɪʃəsli/ Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống.
- voraciousness /vɔˈreɪʃəsnəs/ Tính tham ăn, tính phàm ăn.
- voracity /vɔˈræsəti/ Tính tham ăn, tính phàm ăn.
- vortical /ˈvɔrtɪkəl/ Xoáy tròn, xoáy cuộn.
- vortically /ˈvɔrtɪkəlli/ Xem vortical
- vortices /ˈvɔrtɪsiz/ Gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc &).
- vorticist /ˈvɔrtəˌsɪst/ Người theo phái vị lai, hội hoạ...
- vorticity /vɔrˈtɪsəti/ Tính xoáy.
- vorticular /ˌvɔːrtɪˈkjuːlə/ Cuốn, cuộn, xoáy.
- vortiginous /ˌvɔːrtɪˈdʒiːnəs/ Xoáy, xoáy cuộn.
- votable /ˈvəʊtəbəl/ Xem vote
- votaress /ˈvoʊtərəs/ Người đàn bà sùng tín.
- votarist /ˈvɑːtɜːɪst/ Xem votary
- votary /ˈvəʊtəri/ Người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo.
- votation /vəʊˈteɪʃn/ Sự bỏ phiếu.
- voteable /ˈvəʊtiːəbəl/ Xem vote
- voted /vˈəʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vote
- votee Người ứng cử.
- voteless /ˈvoʊtləs/ Không có quyền bầu cử.
- votes /vəʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vote
- votive /ˈvəʊtɪv/ Dâng cúng để thực hiện lời nguyền.
- votively /ˈvoʊtɪvli/ Xem votive
- vouch /vaʊtʃ/ Dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng.
- vouched /vˈaʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vouch
- vouches /vˈaʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vouch
- vouching /vˈaʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vouch.
- vouchsafe /ˌvaʊtʃˈseɪf/ Chiếu cố, hạ cố; thèm.
- vouchsafed Quá khứ và phân từ quá khứ của vouchsafe
- vouchsafement /vɑʊtʃˈseɪfmənt/ Xem vouchsafe
- vouchsafes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vouchsafe
- vouchsafing /ˈvaʊskəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vouchsafe.
- vovinam /ˈvɑːvɪnæm/ Võ Việt Nam, Việt võ đạo.
- vowed /vaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vow
- vowelise /ˈvaʊəlaɪz/ Thêm nguyên âm vào.
- vowelization /vəʊˌweləˈteɪʃən/ Xem vowelize
- vowelize /ˈvɑʊəˌlɑɪz/ Thêm nguyên âm vào.
- vower /ˈvɑʊɜː/ Xem vow
- vowing /vˈaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vow.
- vows /vˈaʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vow
- voyaged Quá khứ và phân từ quá khứ của voyage
- voyages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của voyage
- voyageur /ˌvɔɪəˈʒɜː/ Người chuyên chở hàng hoá và hành khách.
- voyageurs Số nhiều của voyageur
- voyaging /vˈɔɪɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của voyage.
- voyeur /vwaɪˈɜː(r)/ Người thích xem hình ảnh khiêu dâm.
- voyeurism /vwaɪˈɜːrɪzəm/ Thói đốn thích xem hình ảnh khiêu dâm.
- voyeuristic /ˌvwaɪəˈrɪstɪk/ Xem voyeur
- voyeuristically /ˌvɔɪˌjuːrɪˈsteɪkəlli/ Xem voyeur
- vraisemblance /vreɪsɑmˈblɑns/ Tính giống thật.
- vram /ˈvræm/ Các chip nhớ RAM động được thiết kế đặt biệt để nâng hiệu suất của cá…
- vrille /ˈvrɪl/ Ruột gà mở nút chai.
- vrou Phụ nữ.
- vrouwen /ˈvruːwən/ Số nhiều của vrouw
- vs /vˌiːˈɛs/ Chống, chống lại, đấu với.
- vsc /ˈvʌs/ Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
- vso /ˌviː es ˈəʊ/ Chương trình tự nguyện phục vụ ở các nước đang phát triển (Voluntary …
- vto /ˈtuːˈtəʊ/ Lên thẳng.
- vtol /ˌviː tiː əʊ ˈel/ Cất cánh và hạ cánh theo phương thẳng đứng.
- vtuber /ˈviˌtubər/ Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của VTuber
- vtubers /ˈviˌtubərz/ Số nhiều của vtuber
- vtubing /ˈtuːbɪŋ/ Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của VTubing
- vtv /ˈvets/ Viết tắt của Vietnam Television
- vu /ˈvu/ Viết tắt của Vulnerable.
- vulcan /ˈvəlkən/ Thần lửa.
- vulcanic /vəlˈkænɪk/ Thuộc lửa, ngọn lửa.
- vulcanise /ˈvʌlkənaɪz/ Lưu hoá.
- vulcanised Quá khứ và phân từ quá khứ của vulcanise
- vulcanises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vulcanise
- vulcanising /vəlˈkænɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vulcanise.
- vulcanite /vˈʌlkənˌaɪt/ Cao su cứng.
- vulcanizable /ˈvʌlkənəzəbəl/ Xem vulcanize
- vulcanize /ˈvəlkəˌnɑɪz/ Lưu hoá.
- vulcanized /ˈvʌlkənaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vulcanize
- vulcanizer /ˈvəlkəˌnɑɪzɜː/ Máy lưu hoá.
- vulcanizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vulcanize
- vulcanizing /ˈvʌlkənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vulcanize.
- vulcanological /ˌvʌlkəˈnælədʒəkəl/ Thuộc khoa núi lửa.
- vulcanologist /ˌvəlkəˈnɑːlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu núi lửa.
- vulcanology /ˌvʌlkəˈnɒlədʒi/ Khoa núi lửa, hoả sơn học.
- vulgarian /vʌlˈɡeəriən/ Trọc phú; trưởng giả học làm sang.
- vulgarisation /vˌʌlɡəraɪzˈeɪʃən/ Sự thông tục hoá.
- vulgarise /ˈvʌlɡəraɪz/ Thông tục hoá, tầm thường hoá.
- vulgarised Quá khứ và phân từ quá khứ của vulgarise
- vulgarises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vulgarise
- vulgarising /ˈvʌlɡəiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vulgarise.
- vulgarism /ˈvʌlɡərɪzəm/ Từ ngữ tục.
- vulgarity /ˌvəlˈɡærəti/ Tính thông tục.
- vulgarization /ˌvʌlɡəraɪˈzeɪʃn/ Sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá.
- vulgarize /ˈvəlɡəˌrɑɪz/ Thông tục hoá, tầm thường hoá.
- vulgarized Quá khứ và phân từ quá khứ của vulgarize
- vulgarizer /ˈvəlɡəˌrɑɪzɜː/ Người thông tục hoá.
- vulgarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vulgarize
- vulgarizing /ˈvʌlɡəˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vulgarize.
- vulgarly /ˈvəlɡɜːli/ Thô tục; một cách thiếu thẩm Mỹ, một cách không tế nhị, một cách chướ…
- vulgarness /ˈvʌlɡə(r)nəs/ Xem vulgar
- vulgate /ˈvʌlɡeɪt/ Bản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được …
- vulnerability /ˌvʌlnərəˈbɪləti/ sự dễ bị tổn thương; điểm yếu
- vulnerableness /ˈvəlnərəbəlnəs/ Xem vulnerable
- vulnerably /ˈvʌlnərəbli/ Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm.
- vulnerary /ˈvəlnəˌrɛri/ Chữ thương tích.
- vulpecula /vʌlˈpɛkjələ/ Chòm sao Hồ Ly.
- vulpine /ˈvʌlpaɪn/ cáo; như cáo.
- vulture /ˈvʌltʃə(r)/ Kền kền.
- vulturine /ˈvəltʃɜːˌaɪn/ kền kền vulturish).
- vulturish /ˈvʌltəɪʃ/ vulturine.
- vulturous /ˈvəltʃərəs/ vulturine.
- vulva /ˈvʌlvə/ Âm hộ.
- vulvae /vuːlˈveɪ/ Âm hộ.
- vulval /ˈvʌlvəl/ âm hộ.
- vulvar /ˈvʌlvə/ âm hộ.
- vulvas /ˈvʌlvəs/ Số nhiều của vulva.
- vulviform /ˈvʌlvəfəm/ Co dạng như âm hộ.
- vulvitis /ˌvʌlˈvjetɪs/ Chứng viêm âm hộ.
- vum /vʌm/ Thề, tuyên thệ, thề thốt, điện đài xách tay.