Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/12
- viscometer /vɪsˈkɑːmətɜː/ ; máy đo độ nhớt.
- viscometric /viːskəˈmetrɪk/ Xem viscometer
- viscometry /vɪˈskɑːmtri/ Phép đo độ nhớt.
- viscose /ˈvɪskəʊz/ Vitcô.
- viscosimeter /ˌvɪskəˈsɪmətɜː/ ; máy đo độ nhớt.
- viscosimetric /ˌviːskəˌsɪtrəˈmeɪtɪk/ Xem viscosimeter
- viscount /ˈvaɪkaʊnt/ Tử tước.
- viscountcy /ˈvaɪkaʊntsi/ Tước tử.
- viscountess /ˈvaɪkaʊntəs/ Vợ tử tước.
- viscountship /ˈvɪskənˌʃɪptʃ/ Tước tử.
- viscounty Đất phong của tử tước.
- viscously /ˈvɪskəsli/ Xem viscous
- viscousness /ˈvɪskəsnəs/ Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.
- viscus /ˈvɪskəs/ Nội tạng.
- vise /vaɪs/ vice.
- visibilities /ˌvɪzəˈbɪlətiz/ Số nhiều của visibility
- visible /ˈvɪzəbl/ Thấy được, có thể trông thấy được.
- visibleness /ˈvɪzəbəlnəs/ Tính chất trông thấy được.
- visional /ˈvɪziːəʊnəl/ Thị giác.
- visionally /ˈvɪʒənəlli/ Trạng từ.
- visionaries /vˈɪʒənəriz/ Số nhiều của visionary
- visionariness /ˈvɪʒəˌnɛrinəs/ Xem visionary
- visionary /ˈvɪʒənri/ Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.
- visioned Quá khứ và phân từ quá khứ của vision
- visioning /ˈvɪʒnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vision.
- visionist /ˈvɪʒənəst/ Nhà thần bí, nhà tiên tri.
- visionless /ˈvɪʒənləs/ Mù.
- visitable /ˈvɪzətəbəl/ Có thể thăm được.
- visitant /ˈvɪzətənt/ Đến thăm, thăm viếng.
- visitational /ˌvɪzəˈteɪʃənəl/ Xem visitation
- visitatorial /ˌvɪzətəˈtɔriəl/ Thuộc sự kháo sát/thanh tra/kiểm tra.
- visite /ˈvɪzət/ Áo choàng, áo khoác.
- visited Quá khứ và phân từ quá khứ của visit
- visiting /ˈvɪzɪtɪŋ/ Sự thăm hỏi, sự thăm viếng.
- visitorial /vɪzəˈtɔːriːəl/ Xem visitatorial
- visitress /ˈvɪzətrəs/ Khách nữ.
- visits /ˈvɪzɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của visit
- visne /ˈvɪsni/ Khu vực, địa hạt.
- visnomy /ˈvɪsnəʊmi/ Bộ mặt, mặt mũi, diện mạo.
- vison /ˈvaɪsən/ Chồn vizon.
- visoned Đầy mơ ước.
- visor /ˈvaɪzə(r)/ Lưới trai mũ.
- visored /vˈɪsəd/ Che giấu, ngụy trang.
- visualisation /ˌvɪʒʊəlaɪˈzeɪʃən/ Xem visualization
- visualise /ˈvɪʒuəlaɪz/ Hình dung, mường tượng.
- visualised Quá khứ và phân từ quá khứ của visualise
- visualises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của visualise
- visualising /vˈɪʒuːəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của visualise.
- visuality /ˌvɪʒwəˈleɪti/ Xem visual
- visualization /ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/ Sự làm cho mắt trông thấy được.
- visualize /ˈvɪʒəwəˌlɑɪz/ Làm cho mắt trông thấy được; trực quan hóa.
- visualized Quá khứ và phân từ quá khứ của visualize
- visualizer /ˈvɪʒwəˌlaɪzɜː/ Người quan sát, dụng cụ để quan sát.
- visualizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của visualize
- visualizing /ˈvɪʒwəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của visualize.
- visually /ˈvɪʒəwəlli/ Bằng mắt.
- visualness /ˈvɪʒuəlnəs/ Xem visual
- vitalisation /viːˌtæsələˈzeɪʃən/ sự tiếp sức sống, sự truyền sức sống cho.
- vitalise /vˈaɪtəlˌaɪz/ tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho.
- vitalised Quá khứ và phân từ quá khứ của vitalise
- vitalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vitalise
- vitalising /vaɪtˈælɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vitalise.
- vitalism /ˈvɑɪtəˌlɪzəm/ Thuyết sức sống.
- vitalist /ˈvɑɪtəˌlɪst/ Người theo thuyết sức sống.
- vitalistic /viːtɑːˈlɪstɪk/ Thuyết sức sống.
- vitalization /viːˌtæləˈzeɪʃən/ sự tiếp sức sống, sự tiếp sinh khí, sự tiếp sức mạnh.
- vitalized Quá khứ và phân từ quá khứ của vitalize
- vitalizer /ˈvɪtəˌlaɪzə/ Xem vitalize
- vitalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vitalize
- vitalizing /ˈvɪtəlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vitalize
- vitally /ˈvɑɪtəlli/ Cực độ, cực kỳ, vô cùng.
- vitalness /ˈvaɪtlnəs/ Xem vital
- vitamine /ˈvɪtəˌmaɪn/ Như vitamin.
- vitaminic /viːtɑːˈmɪkən/ Xem vitamin
- vitaminise /ˈvɪtəmɪnaɪz/ Cho thêm vitamin vào.
- vitaminize /ˈvɪtəmɪnaɪz/ Cho thêm vitamin vào.
- vitaminous Xem vitaminic
- vitellin /ˈvɪtələn/ Chất noãn hoàng.
- vitiable Xem vitiate
- vitiate /ˈvɪʃieɪt/ Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá.
- vitiated /ˈvɪʃiˌeɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vitiate
- vitiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vitiate
- vitiating /ˈvɪtiːətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vitiate.
- vitiation /ˌvɪʃiˈeɪʃən/ Sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá.
- vitiator /ˈvɪʃiˌeɪtɜː/ Xem vitiate
- viticultural /ˈvɪtəˌkəltʃɜːəl/ Sự trồng nho.
- viticulture /ˈvɪtɪkʌltʃə(r)/ Sự trồng nho; nghề trồng nho.
- viticulturer /ˈvɪtɪkjuːtələ/ Người trồng nho.
- viticulturist /vɪˈtɪkjətləˌʃerts/ Xem viticulture
- vitiligo /ˌvɪtəˈlɑɪˌɡoʊ/ Bệnh bạch biến, bệnh lang trắng.
- vitreosity /vɪtriːˈɑːsəti/ Tính chất thuỷ tinh.
- vitreous /ˈvɪtriəs/ Thuỷ tinh; như thuỷ tinh.
- vitreousness /ˈvɪtriəsnəs/ Tính chất trong suốt.
- vitrescence /ˈvaɪtrəsəns/ Chất thuỷ tinh.
- vitrescent /ˈvaɪtrəsənt/ Có khuynh hướng hoá thành thuỷ tinh.
- vitrescible /vɪˈtresəbəl/ Xem vitrifiable
- vitress Người đàn bà thắng trận, người đàn bà thắng cuộc.
- vitrics /ˈvɪtrɪks/ Đồ thủy tinh.
- vitrifaction /ˌvɪtrəfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá thành thuỷ tinh; sự nấu thành thuỷ tinh.
- vitrifiability /vɪˌtraɪfəˈsɪbɪtli/ Xem vitrify
- vitrifiable /vɪˈtrɪfiːəbəl/ Có thể thành thuỷ tinh.
- vitrification /ˌvɪtrɪfɪˈkeɪʃn/ Sự hoá thành thuỷ tinh; sự nấu thành thuỷ tinh.
- vitrified /ˈvɪtrəˌfɑɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vitrify
- vitrifies /ˈvɪtrɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vitrify
- vitrify /ˈvɪtrɪfaɪ/ Làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh.
- vitrifying /ˈvɪtrɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vitrify.
- vitriol /ˈvɪtriəl/ Axit sunfuric.
- vitriolic /ˌvɪtriˈɒlɪk/ Sunfuric.
- vitriolise /ˈvɪtriəlaɪz/ Sunfat hoá.
- vitriolization /ˌvɪtriːəlɪˈzeɪʃən/ Sự hoà tan axit sunfuxric.
- vitriolize /ˈvɪtriəlaɪz/ Sunfat hoá.
- vitrous Xem vitreous
- vittle /ˈvɪtəl/ Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
- vittles /ˈvɪtəlz/ Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
- vitued Có tác dụng, có hiệu lực.
- vituline /ˈvɪtjuːˌlaɪn/ Thuộc bê, bò non.
- vituperable /vɪˈtuːpəəbəl/ Đáng chửi rủa, đáng thoá mạ.
- vituperate /vɑɪˈtuːpəˌreɪt/ Chửi rủa, bỉ báng.
- vituperated Quá khứ và phân từ quá khứ của vituperate
- vituperates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vituperate
- vituperating /vɪˈtuːpəˌtuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vituperate.
- vituperation /vɪˌtjuːpəˈreɪʃn/ Sự chửi rủa, sự bỉ báng.
- vituperative /vɪˈtjuːpərətɪv/ Chửi rủa, bỉ báng.
- vituperatively /vɑɪˈtuːpərətɪvli/ Xem vituperative
- vituperativeness /vɪˈtjuːpərətɪvnəs/ Xem vituperative
- vituperator /vɑɪˈtuːpəˌreɪtɜː/ Xem vituperate
- vituperatory /vɪˌtuːpɜːˈeɪtɜːiː/ Xem vituperative
- vivace /vɪˈvɑːtʃeɪ/ Hoạt.
- vivaciously /vəˈveɪʃəsli/ Xem vivacious
- vivaciousness /vəˈveɪʃəsnəs/ Tính hoạt bát, tính nhanh nhảu.
- vivacity /ˈvæsəti/ Tính hoạt bát, tính nhanh nhảu.
- vivaciuosly Sôi nổi, hoạt bát.
- vivaria /viːvɑːˈriːə/ Nơi nuôi dưỡng sinh vật; vườn thú.
- vivarium /vaɪˈveəriəm/ Nơi nuôi dưỡng sinh vật; vườn thú.
- vivary /ˈvɪvri/ Xem vivarium
- vivers /ˈvivɜːz/ Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
- vivicate Xem vivify
- vividity /vɪˈvɪdɪti/ Tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc.
- vividness /ˈvɪvɪdnəs/ Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ.
- vivification /ˌviːvəfəˈkeɪʃən/ Sự làm cho hoạt động; sự làm cho có sức sống, sự làm cho có sinh khí.
- vivified /ˈvɪvɪfʌɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vivify
- vivifier /ˈvɪvəˌfaɪə/ Xem vivify
- vivifies /ˈvɪvɪfʌɪs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vivify
- vivify /ˈvɪvəˌfɑɪ/ Làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí.
- vivifying /ˈvɪvɪfʌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vivify.
- viviparity /ˌvɑɪvəˈpærəti/ Sự đẻ con.
- viviparous /vɪˈvɪpərəs/ Đẻ con.
- viviparously /vɑɪˈvɪpərəsli/ Xem viviparous
- viviparousness /vɪˈvɪpərəsnəs/ Đặc tính đẻ con.
- vivisect /ˈvɪvəˌsɛkt/ Mổ xẻ sống.