Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/12
- verminous /ˈvɜːmɪnəs/ Như sâu.
- verminously /ˈvɜːmɪnəsli/ Xem verminous
- vermivorous /ˌvɜːməˈvɔːrəs/ Ăn sâu.
- vermuth /ˈvɜːmuːθ/ Rượu vecmut.
- vernacular /vəˈnækjələ(r)/ Bản xứ, mẹ đẻ.
- vernacularise /vəˈnækjələ(r)aɪz/ Giải thích bằng tiếng mẹ đẻ.
- vernacularism /vərˈnækjələˌrɪzəm/ Thổ ngữ.
- vernacularity /ˌvɜːnəkjəˈlerti/ Việc sử dụng tiếng mẹ đẻ.
- vernacularize /vəˈnækjʊləˌraɪz/ Giải thích bằng tiếng mẹ đẻ.
- vernacularly /vərˈnækjəlɜːli/ Trạng từ.
- vernal /ˈvɜːnl/ Mùa xuân; đến về mùa xuân, xảy ra về mùa xuân, xuân.
- vernalization /ˌvɜːnələˈzeɪʃən/ Sự xuân hoá.
- vernalize /ˈvɜːnlaɪz/ Xuân hoá.
- vernalized /ˈvɜːnələst/ Đã xuân hoá.
- vernally /ˈvɜːnəlli/ Xem vernal
- vernation /ˌvɜːˈneɪʃən/ Kiểu sắp xếp lá trong chồi.
- vernations Số nhiều của vernation
- vernicle Cách vẽ đầu Chúa trùm khăn.
- vernier /ˈvɜːniɜː/ Vecnê.
- vernissage /ˌvɜːnɪˈsɑːʒ/ Anh từ.
- veronal /ˈverənəl/ Veronan.
- veronica /vəˈrɑːnɪkə/ Cây thuỷ cự.
- verruca /vəˈruːkə/ Hột cơm, mục cóc.
- verrucae /vəˈruːkiː/ Hột cơm, mục cóc.
- verrucose /vəˈruːˌkoʊs/ Như hột cơm.
- verrucous /ˈverəkəs/ Như hột cơm.
- versal /ˈvɜːsəl/ Riêng lẻ, cá nhân.
- versant /ˈvɜːsənt/ Sườn dốc, dốc.
- versatilely /ˈvɜːsətəlli/ Xem versatile
- versatilities /ˌvɜːsəˈtɪlətiz/ Số nhiều của versatility
- versed /vɜːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của verse
- verseman /ˈvɜːsmən/ Xem versemaker
- versemonger /ˈvɜːsməndʒə/ Nhà thơ tồi.
- versemongers Số nhiều của versemonger
- verses /ˈvɜːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của verse
- verset /ˈvɜːsət/ Bài thơ.
- versicle /ˈvɜːsɪkəl/ Bài thơ ngắn.
- versicolour /vəˈsɪpəlˌkɔːr/ Nhiều màu sắc, lấp lánh màu ngũ sắc.
- versicoloured /vəˈsɪpəlˌkɔːrd/ Có nhiều màu sắc, tạp sắc.
- versicular /ˌvɜːˈsɪkjəlɜː/ Có hình thức thơ, bằng thơ.
- versificator /ˈvɜːsɪfɪkeɪtə/ Người làm thơ, nhà thơ.
- versificators Số nhiều của versificator
- versified /ˈvɜːsɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của versify
- versifier /ˈvɜːsɪfaɪə(r)/ Người làm thơ, nhà thơ.
- versifies /ˈvɜːsɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của versify
- versify /ˈvɜːsɪfaɪ/ Chuyển thành thơ.
- versifying /ˈvɜːsɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của versify.
- versing /vˈɜːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của verse.
- versional /vəˈsiːnəl/ Xem version
- versionist /ˈvɜːʒənəst/ Người phiên dịch, dịch giả.
- verso /ˈvɜːsəʊ/ Trang mặt sau.
- verst /ˈvɜːst/ Dặm Nga.
- versute /vəˈsjuːt/ Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.
- vert /ˈvɜːt/ , cây xanh trong rừng.
- vertebra /ˈvɜːtɪbrə/ Đốt sống.
- vertebrae /vˈɜːtɪbrˌiː/ Đốt sống.
- vertebral /ˌvɜːˈtibrəl/ Đốt xương sống.
- vertebrally /ˌvɜːˈtibrəlli/ Xem vertebral
- vertebrata Loài động vật có xương sống.
- vertebrate /ˈvɜːtɪbrət/ Có xương sống.
- vertebrated /ˈvɜːtəˌbrætɪd/ Có xương sống.
- vertebration /ˌvɜːtəˈbreɪʃən/ Sự phân đốt.
- verticality /ˈvɜːtɪkələti/ Tính chất thẳng đứng.
- vertically /ˈvɜːtɪkəlli/ Trạng từ.
- verticalness /ˈvɜːtɪkəlnəs/ Tính chất thẳng đứng.
- verticel /ˈvɜːtɪsəl/ Vòng lá.
- vertices /ˈvɜːrtɪsiːz/ Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn.
- verticil /ˈvɜːtəˌsɪl/ Vòng lá.
- verticillate /ˌvɜːtəˈsɪlət/ Mọc vòng.
- verticillately /ˌvɜːtəˈsɪlətli/ Xem verticillate
- verticillation /ˌvɜːtəsəˈleɪʃən/ Xem verticillate
- vertiginate /vəˈtɪdʒəˌneɪt/ Lao vút, lao nhanh đến chóng mặt.
- vertiginous /vɜːˈtɪdʒɪnəs/ Quay tròn, xoay tròn.
- vertiginously /ˌvɜːˈtɪdʒənəsli/ Xem vertiginous
- vertiginousness /vɜːˈtɪdʒɪnəsnəs/ Xem vertiginous
- vertijet Máy bay phản lực để cất cánh thẳng đứng.
- vertiplane Máy bay phản lực cất cánh và hạ cánh đứng thẳng.
- vertu /vəˈtuː/ Xem virtu
- vervain /ˈvɜːˌveɪn/ Cỏ roi ngựa.
- vesania /veɪˈseɪnjə/ Bệnh tâm thần.
- vesica /ˈvɛsɪkə/ Bóng đái, bàng quang.
- vesicae /ˈvesɪkə/ Như vesica.
- vesical /ˈvɛsɪkəl/ bóng đái.
- vesicant /ˈvɛsɪkənt/ Làm giộp da.
- vesicate /ˈvezəˌkeɪt/ Làm giộp da.
- vesication /ˌvezəˈteɪʃən/ Xem vesicate
- vesicatory /ˈvɛs ɪ kəˌtɔr i/ Làm giộp da.
- vesicle /ˈvesɪkl/ ; bọng, túi.
- vesicular /vəˈsɪkjəlɜː/ ; bọng, túi; có bọng, có túi.
- vesicularly /vəˈsɪkjəlɜːli/ Xem vesicular
- vesiculate /vəˈsɪkjəˌleɪt/ Có bọng, có túi.
- vesiculation /vəˌsɪkjəˈleɪʃən/ Sự hình thành bọng, sự hình thành túi.
- vesper /ˈvɛspɜː/ Sao hôm.
- vespertine /ˈvɛspɜːˌtɑɪn/ Buổi chiều.
- vespiary /ˈvespiːˌeri/ Tổ ong bắp cày.
- vespiform /ˈvespɪˌfɔːrm/ Xem vespine
- vespine /ˈvɛsˌpɑɪn/ Ong bắp cày.
- vessels /ˈvɛsəlz/ Số nhiều của vessel
- vesta /ˈvɛstə/ bà Táo La mã).
- vestal /ˈvɛstəl/ Bà Táo.
- vested /ˈvɛstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vest
- vestee /vɛˈsti/ Cái yếm.
- vestiarian /ˌvɛstɪˈɛəriən/ Thuộc đồ tế lễ.
- vestiary /ˈvɛstiˌɛri/ Quần áo.
- vestibular /vɛˈstɪbjəlɜː/ tiền đình.
- vestigial /veˈstɪdʒiəl/ Vết tích, dấu vết.
- vestigially /veˈstɪdʒiəlli/ Xem vestigial
- vestimentary /vɛstɪˈmɛntəri/ Quần áo.
- vesting /vˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vest.
- vestiture /ˈvɛstɪstjʊə/ Lớp lông; lớp vảy ngoài.
- vestment /ˈvestmənt/ Lễ phục; áo tế.
- vestmental /veˈstemntəl/ Xem vestment
- vesto Tất nhiên.
- vestry /ˈvestri/ Phòng thay quần áo.
- vests /vˈɛsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vest
- vesture /ˈvɛstʃɜː/ Áo; áo quần, y phục.
- vetch /vetʃ/ Đậu tằm.
- veterinary /ˈvetnri/ Thú y.
- vetoed /ˈviːtəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của veto
- vetoer /ˈviˌtoʊɜː/ Xem veto
- vetoes /vˈiːtəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của veto
- vetoing /vˈiːtəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của veto.
- vets /vɛts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vet
- vetted /vˈɛtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vet
- vetting /vˈɛtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vet.
- vex /veks/ Làm bực, làm phật ý.
- vexatiously /ˌveˈkseɪʃəwəlziː/ Xem vexatious
- vexatiousness /ˌveksəˈjuːʃənz/ Tính chất làm bực mình, tính chất phiền phức.
- vexatory /ˈveksəˌtɔːri/ Làm phật ý.
- vexedly /ˈvɛksədli/ Xem vex
- vexer /ˈvɛksə(r)/ Người làm bực mình, người làm phật lòng.
- vexes /vˈɛksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vex
- vexil /ˈveksəl/ Cánh cờ vexillum).
- vexilla /ˌvekˈsɪlə/ Tơ.
- vexillum /vɛkˈsɪləm/ Tơ.
- vexingly /ˈvɛksinli/ Xem vex
- vg /ˈveɡ/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của very good.
- vhf /ˌviː eɪtʃ ˈef/ Tần số cao.
- vi /ˈvaɪ/ Chương trình soạn thảo văn bản chính của Unix.
- viability /ˌvaɪəˈbɪləti/ Khả năng sống được.
- viable /ˈvaɪəbl/ Có thể sống được.
- viably /vˈaɪəbli/ Xem viable
- viaducts Số nhiều của viaduct
- viameter /viːəˈmetə/ Cái đo đường, đồng hồ đo đường.
- viand /ˈvɑɪənd/ Thực phẩm, món ăn.
- viands /ˈvɑɪəndz/ Thức ăn, đồ ăn.
- viangchan /ˈvaɪəŋkən/ ວຽງຈັນ : Thủ đô Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
- viatic /ˈvaɪətɪk/ Xem viatical
- viatical /ˌvaɪˈætɪkəl/ Thuộc con đường, thuộc đường cái.
- viaticals /ˌvaɪˈætɪkəlz/ Lương thực, thực phẩm đi đường.