Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/12
- viaticum /vɑɪˈætɪkəm/ Tiền ăn đường; đồ ăn đem đi đường.
- viator /vʌɪˈeɪtə/ Khách lữ hành.
- vibes /vaɪbz/ Đàn tăng rung.
- vibrance /ˈvɑɪbrənts/ Xem vibrant
- vibrancy /ˈvaɪbrənsi/ Sự lúc lắc, sự rung động.
- vibrantly /ˈvaɪbrəntliː/ Xem vibrant
- vibraphone /ˈvaɪbrəfəʊn/ Đàn tăng rung.
- vibraphonist /vaɪˈbrɑːpɪnhənts/ Xem vibraphone
- vibrate /vaɪˈbreɪt/ Rung, rung động.
- vibrated Quá khứ và phân từ quá khứ của vibrate
- vibrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vibrate
- vibratile /ˈvɑɪbrətəl/ Rung, rung động.
- vibratility /vaɪˌbreɪˈtɪləti/ Khả năng rung động.
- vibrating /vaɪbrˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vibrate.
- vibrational /vaɪbrˈeɪʃənəl/ Rung động.
- vibrative /ˈvʌɪbrətɪv/ Rung động.
- vibrato /vɪˈbrɑːtəʊ/ Tiếng rung; tiếng réo rắt.
- vibrator /vaɪˈbreɪtə(r)/ Vật rung động.
- vibratory /ˈvɑɪbrəˌtɔri/ Rung, chấn động.
- vibrio /ˈvɪbriˌoʊ/ Vi khuẩn phẩy.
- vibrioid /ˈvɪbriːˌweɪd/ Xem vibrio
- vibrissa /vɑɪˈbrɪsə/ Lông gốc mỏ.
- vibrissae /vɪˈbrɪsaɪ/ Lông mũi.
- vibrograph /ˈvaɪbrɑːɡræf/ Máy ghi chấn động.
- vibrometer /vɪˈbrɑːmətə/ Máy đo rung chấn.
- vibrometers Số nhiều của vibrometer
- vibroscope /ˈvaɪbrəˌskəʊp/ Máy nghiệm rung, máy nghiệm chấn động.
- viburnum /vɑɪˈbɜːnəm/ Giống giáng cua, giống tú cầu.
- vic /vɪk/ Người tù.
- vicar /ˈvɪkə(r)/ Cha sở.
- vicarage /ˈvɪkərɪdʒ/ Hoa lợi của cha sở.
- vicaress /ˈvɪkəəs/ Vợ linh mục.
- vicarial /vɑɪˈkɛriəl/ cha sở.
- vicarian /vɪkəˈiːn/ Thuộc đại biện.
- vicariate /viːkɜːˈiːtiː/ Quyền đại biện.
- vicarious /vɪˈkeəriəs/ Đại biểu, được uỷ nhiệm.
- vicariously /vɑɪˈkɛriəsli/ Xem vicarious
- vicariousness /vɑɪˈkɛriəsnəs/ Xem vicarious
- vicarship /ˈvɪkɜːˌʃɪp/ Xem vicar
- vicceroyal Xem vice-rogal
- viced /vˈaɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vice
- vicegeral /vaɪsˈdʒɪərəl/ Thuộc người đại diện.
- vicegerency /ˈvaɪsɡernɪsiː/ Chế độ đại diện.
- vicegerent /vaɪsˈdʒɪərənt/ Đại diện, thay mặt.
- vicenary /ˈvɪsən(ə)ri/ Thứ hai 20.
- vicennial /vɑɪˈsɛniəl/ Lâu hai mươi năm.
- viceregal /ˈvɑɪsˈriɡəl/ Phó vương; kinh lược; tổng trấn.
- viceregally /ˈvɑɪsˈriɡəlli/ Xem viceregal
- vicereine /ˈvɑɪsˌreɪn/ Vợ của phó vương; nữ phó vương.
- viceroyalty /ˈvɑɪsˌrɔɪəlti/ Chức phó vương; chức kinh lược, chức tổng trấn.
- viceroys Số nhiều của viceroy
- vices /vˈaɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vice
- vichyssolse Món xúp có tỏi và khoai.
- vicinage /ˈvɪsənɪdʒ/ Sự ở gần.
- vicinal /ˈvɪsənəl/ Địa phương.
- vicing /vɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vice.
- viciously /ˈvɪʃəsli/ Xấu xa, hằn học.
- viciousness /ˈvɪʃəsnəs/ Bản chất xấu xa; sự đồi bại.
- vicissitude /vɪˈsɪsɪtjuːd/ Sự thăng trầm; sự thịnh suy.
- vicissitudinous /vəˌsɪsəˈtuːdnəs/ Đầy ngang trái.
- vicisstudinary Đầy ngang trái.
- vicomtes /ˈvɪkməts/ Số nhiều của vicomte
- vicontiel /vaɪkɑntiəl/ Thuộc quận trưởng, thuộc chánh án quận.
- victimhood /ˈvɪktəmˌhʊd/ Xem victim
- victimisation /ˈvɪktɪmaɪzˈeɪʃn/ Sự khiển trách, sự trừng phạt.
- victimise /ˈvɪktɪmaɪz/ Dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh.
- victimised Quá khứ và phân từ quá khứ của victimise
- victimises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của victimise
- victimising /vˈɪktɪmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của victimise.
- victimizable /ˈvɪktəməzəbəl/ Cả tin, yếu đuối.
- victimization /ˌvɪktɪmaɪˈzeɪʃn/ Sự dùng làm vật hy sinh.
- victimize /ˈvɪktəˌmɑɪz/ Dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh.
- victimized Quá khứ và phân từ quá khứ của victimize
- victimizer /ˈvɪktəˌmɑɪzɜː/ Xem victimize
- victimizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của victimize
- victimizing /ˈvɪktəmaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của victimize.
- victorian /vɪkˈtɔːriən/ Có những tính chất và quan điểm được gán cho người thuộc lớp trung lư…
- victorias Số nhiều của victoria
- victories /ˈvɪkt(ə)riz/ Số nhiều của victory
- victorious /vɪkˈtɔːriəs/ Chiến thắng, thắng cuộc.
- victoriously /vɪkˈtoʊriəsli/ Trạng từ.
- victoriousness /vɪkˈtoʊriəsnəs/ Xem victorious
- victress /ˈvɪktrəs/ Người đàn bà chiến thắng.
- victrix /ˈvɪktrɪks/ Xem victress
- victual /ˈvɪtəl/ Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
- victualed /ˈvɪtəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của victual
- victualing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của victual.
- victualler /ˈvɪtlə(r)/ Người buôn lương thực thực phẩm.
- victualling /ˈvɪtəllin/ Sự cung cấp lương thực thực phẩm; sự tiếp tế lương thực thực phẩm.
- victuals /ˈvɪtlz/ Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
- vicuna /vɪkˈjunə/ Một loài động ở châu Mỹ, họ hàng với con lạc đà không bướu có lông mị…
- vide /ˈviːdeɪ/ Xem [[|]]
- videlicet /vəˈdɛləˌsɛt/ Viz) nghĩa là, tức là.
- videodisc /ˈvɪdiəʊdɪsk/ Đựa viđêô.
- videodisk /ˈvɪdioʊˌdɪsk/ Đựa video tương tác.
- videologist Người nghiện xem truyền hình.
- videotape /ˈvɪdiəʊteɪp/ Băng viđêô.
- videotaped Quá khứ và phân từ quá khứ của videotape
- videotapes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của videotape
- videotaping /vˈɪdiːəʊtˌeɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của videotape.
- videotex /ˈvɪdiəʊteks/ Cũng videotext.
- videotext /ˈvɪdioʊˌtɛkst/ Văn bản video.
- vides /vaɪdz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của vide
- vidfilm Phim truyền hình.
- vidimus /ˈvɪdiːəmz/ Bản trích yếu.
- vidipic Xem vidfilm
- viduity /vɪˈduːɪti/ Như widowhood.
- vied /vˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vie
- vies /vˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vie
- vietminh /ˈviːtmɪnθ/ Người tham gia cuộc kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 19…
- vietnam /(ˈ)vitˈnæm/ Việt Nam
- vietnamese /ˌvjetnəˈmiːz/ Việt Nam.
- viewable /ˈvjuːəbəl/ Có thể xem được.
- viewed /vjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của view
- viewer /ˈvjuːə(r)/ Người xem.
- viewless /ˈvjuːləs/ Không nhìn thấy được.
- viewlessly /ˈvjuːləsli/ Trạng từ.
- viewpoints Số nhiều của viewpoint
- viewy /ˈvjuːi/ ; có những ý nghĩ kỳ dị.
- vigesimal /vɑɪˈdʒɛsəməl/ Gồm 20.
- vigia /ˈviːdʒə/ Dấu hiệu nơi nguy hiểm.
- vigil /ˈvɪdʒɪl/ Sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh.
- vigilante /ˌvɪdʒɪˈlænti/ Ủy viên uỷ ban trật tự.
- vigilantes Số nhiều của vigilante
- vigilantly /ˈvɪdʒələntli/ Xem vigilant
- vigneron /ˌvinjəˈroʊn/ Người trồng nho, người nấu rượu vang.
- vignetted Quá khứ và phân từ quá khứ của vignette
- vignetter /vɪnˈjɛtɜː/ Màng ngăn, chắn sáng diapham.
- vignettes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vignette
- vignetting /ˈvɪɡnɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vignette.
- vignettist /ˈvɪɡnɪtɪst/ Tác giả chân dung văn học.
- vigoroso /ˌvɪɡəˈroʊˌsoʊ/ Mạnh mẽ.
- vigorously /ˈvɪɡərəsli/ Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực.
- vigorousness /ˈvɪɡərəsnəs/ Tính chất mạnh khoẻ cường tráng.
- vild /vaɪld/ Xem vile
- vile /vaɪl/ Hèn hạ, đê hèn.
- vilely /ˈvɑɪəlli/ Cực kỳ ghê tởm.
- vileness /vaɪlnəs/ Tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn.
- vilification /ˌvɪlɪfɪˈkeɪʃn/ Sự phỉ báng; sự gièm pha, sự nói xấu.
- vilifier /ˈvɪləˌfaɪə/ Người phỉ báng; người gièm pha, người nói xấu.
- vilify /ˈvɪlɪfaɪ/ Phỉ báng; gièm, nói xấu.
- vilipend /ˈvɪləˌpɛnd/ Khinh thị; chê bai.
- vility /ˈvɪlɪti/ Sự hèn hạ, sự đê tiện.
- vill /ˈvɪl/ Làng, làng quê.
- villadom /ˈvɪlədəm/ Khu biệt thự ở ngoại ô.
- villagery /ˈvɪlɪdʒri/ Làng xóm.
- villages /ˈvɪlɪd͡ʒɪz/ Số nhiều của village
- villainess /ˈvɪlənɪs/ Con vô lại, nữ phạm nhân.
- villainously /ˈvɪlənəsliː/ Trạng từ.
- villainousness /ˈvɪlənəsnəs/ Xem villainous