Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/20
- gourmet /ˈɡʊəmeɪ/ Người sành ăn, người sành rượu.
- goutiness /ˈɡɑʊtinəs/ Tình trạng mắc bệnh gút.
- goutwater Nước mỏ chứa hyđro sunfua.
- gouty /ˈɡɑʊti/ Bệnh gút; do bệnh gút.
- governability /ˌɡəʊvəˈrænəbələti/ Tính có thể cai trị, tính có thể thống trị.
- governable /ˈɡəvɜːnəbəl/ Có thể cai trị, có thể thống trị.
- governance /ˈɡʌvənəns/ Sự cai trị, sự thống trị.
- governed /ˈɡəvərnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của govern
- governess /ˈɡʌvənəs/ Cô giáo.
- governmentalism /ˌɡəvɜːnˈmɛntəlˌɪzəm/ Thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền.
- governmentalist /ˌɡəvɜːnˈmɛntəˌlɪst/ Người theo thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền.
- governmentalize /ˌɡʌvnˈmentlaɪz/ Kiểm soát, điều hành dựa theo chính phủ.
- governmentally /ˈɡəvɜːnməntəlli/ Xem government
- governments /ˈɡʌvə(n)mənts/ Số nhiều của government
- governors Số nhiều của governor
- governorship /ˈɡəvənɜːˌʃɪp/ Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnh.
- governs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của govern
- gowk /ɡaʊk/ Người ngốc.
- gowned /ɡaʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gown
- gowning /ˈɡaʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gown.
- gowns /ɡaʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gown
- gownsman /ˈɡɑʊnzmən/ Giáo sư đại học; học sinh đại học.
- goy /ɡɔɪ/ Tên Do Thái cho một người không phải là người Do Thái.
- gpo /ˈpəʊ/ Bưu điện trung ương.
- grabbed /ɡræbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grab
- grabber /ɡrˈæbə/ Người túm, người vồ, người chụp lấy.
- grabbing /ˈɡræbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grab.
- grabble /ˈɡræbəl/ Mò; sờ soạng tìm.
- grabbly Ham vơ vét; tham lam.
- graben /ˈɡrɑːbən/ Địa hào; graben.
- grabs /ɡræbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grab
- graced /ɡreɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grace
- gracefully /ˈɡreɪsfəlli/ Duyên dáng, yêu kiều, trang nhã.
- gracefulness /ˈɡreɪsflnəs/ Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều.
- graceless /ˈɡreɪsləs/ Bất nhã, khiếm nhã; trơ tráo.
- gracelessly /ˈɡreɪsləsli/ Khiếm nhã, cợt nhã.
- gracelessness /ˈɡreɪsləsnəs/ Sự khiếm nhã, sự cợt nhã.
- graces /ˈɡreɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grace
- gracilaria Rau câu.
- gracile /ˈɡræsəl/ Mảnh dẻ, thanh thanh.
- gracilis /ˈɡrasɪlɪs/ Cơ khép mông.
- gracility /ɡrəˈsɪləti/ Vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh.
- gracing /ˈɡreɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grace.
- gracioso /ˌɡrɑːsiˈoʊˌsoʊ/ Người hề trong bài kịch Tây Ban Nha.
- gracious /ˈɡreɪʃəs/ Thanh thanh, lịch sự.
- graciously /ˈɡreɪʃəsli/ Hoà nhã, ân cần.
- graciousness /ˈɡreɪʃəsnəs/ Vẻ thanh lịch, vẻ lịch sự.
- grackle /ˈɡrækəl/ Sáo đá.
- grad /ɡræd/ Người tốt nghiệp đại học.
- gradable /ˈɡreɪdəbl/ Có thể chia thành độ, cấp bậc để so sánh.
- gradated Quá khứ và phân từ quá khứ của gradate
- gradates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gradate
- gradating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gradate.
- gradational /ɡrəˈdeɪʃənəl/ Phát triển từng bước theo mức độ tăng dần.
- gradationally /ɡreɪˈdeɪʃənəlli/ Xem gradation
- gradatory /ˈɡreɪdəˌtɔːri/ Có phân cấp, có thứ bậc.
- gradebuilder Máy san nền đuờng.
- graded /ˈɡreɪdɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grade
- grader /ˈɡreɪdə(r)/ Máy san đất; máy ủi.
- gradienter /ˈɡreɪdiːntə/ Máy thủy chuẩn; máy đo cao trình.
- gradin /ɡrˈædɪn/ Bục.
- gradine /ˈɡreɪˌdaɪn/ Bục.
- gradiometer /ˌɡreɪdiˈɒmɪtə(r)/ Cái đo trọng sai.
- gradiometers Số nhiều của gradiometer
- gradology Tăng sản học.
- gradual /ˈɡrædʒuəl/ Dần dần, từ từ, từng bước một.
- gradualism /ˈɡrædʒuəlɪzəm/ Phương pháp từ từ, phương pháp tiệm tiến.
- gradualness /ˈɡrædʒəwəlnəs/ Tính cách dần dần, tính cách từ từ.
- graduated /ˈɡrædʒueɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của graduate
- graduates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của graduate
- graduateship /ˈɡreɪdʒəmətʃɪp/ Địa vị tốt nghiệp đại học.
- graduating /ɡrˈædjuːˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của graduate.
- graduator /ˈɡrædʒəwtɜː/ Dụng cụ để chia đồ.
- gradus /ˈɡreɪdəs/ Từ điển vật luận.
- graecism /ˈɡriːˌsɪzəm/ Từ ngữ đặc Hy lạp.
- graf /ˈɡræf/ Công tước.
- graffito /ɡrəˈfiˌtoʊ/ Grafitô.
- grafin Nữ công tước.
- graftage /ˈɡræftɪdʒ/ Sự ghép cây; thuật ghép cây.
- grafted /ɡrˈɑːftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của graft
- grafter /ˈɡræftɜː/ Cành ghép; chồi ghép.
- graftings Số nhiều của grafting
- grafts /ɡrˈɑːfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của graft
- grail /ɡreɪl/ Chén, ly.
- grained /ɡeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gain
- grainer /ˈɡreɪnɜː/ Thợ vẽ vân giả.
- graininess /ˈɡreɪninəs/ Xem grainy
- graining /ˈɡreɪnin/ Sự tạo hạt; sự nổi hạt.
- grainy /ˈɡreɪni/ Có hạt, nhiều hạt.
- grallock /ˈɡrælək/ Ruột, lòng thú vật.
- grama /ˈɡræmə/ Cỏ gramma, cỏ butêlu.
- gramarye /ˈɡræməri/ Yêu thuật.
- graminaceous /ˈɡreɪmənəsəs/ Loài cỏ.
- gramineous /ɡrəˈmɪniəs/ Loài cỏ.
- gramineousness Xem gramineous
- graminifolious /ɡrəˈmɪnəfəliːz/ Có lá như cỏ.
- gramma /ˈɡræ(m)mɑː/ Cỏ gramma, cỏ butêlu.
- grammalogue /ˈɡræməˌlɒɡ/ Ký hiệu.
- grammarian /ɡrəˈmeəriən/ Nhà ngữ pháp.
- grammatical /ɡrəˈmætɪkl/ ngữ pháp
- grammaticality /ɡrəˈmætɪkələti/ Xem grammatical
- grammatically /ɡrəˈmætɪkəlli/ Về mặt ngữ pháp.
- grammaticism /ˈɡræməˌtɪstəs/ Đặc tính ngữ pháp.
- grammaticize /ɡrəˈmætɪkaɪz/ Ngữ pháp hoá; làm theo ngữ pháp.
- grammatist /ˈɡræmətɪst/ Xem grammarian
- grammatite /ˈɡræməˌtaɪt/ Grammatit.
- grammophone Máy hát.
- gramp /ˈɡræmp/ Ông.
- grampositive Gram dương.
- grampus /ˈɡræmpəs/ Cá heo.
- grampuses /ˈɡræmpəsɪz/ Số nhiều của grampus
- grana /ˈɡrænə/ Hạt xếp cọc.
- granadilla /ˌɡrænəˈdɪlə/ Cây dưa gang tây.
- grandad /ˈɡrændæd/ Nhuấy &.
- grandam /ˈɡrænˌdæm/ Cũng grandame.
- granddad /ˈɡrændæd/ Nhuấy &.
- granddads Số nhiều của granddad
- grandee /ɡrænˈdiː/ Nhà quý tộc.
- grandeur /ˈɡrændʒə(r)/ Vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng.
- grandiloquence /ɡrænˈdɪləkwəns/ Tính khoác lác, tính khoa trương ầm ỹ.
- grandiloquences Số nhiều của grandiloquence
- grandiloquent /ɡrænˈdɪləkwənt/ Khoác lác, khoa trương ầm ỹ.
- grandiloquently /ɡrˈændɪlˌɒkwəntli/ Xem grandiloquence
- grandiloquous /ˌɡrændɪˈluːkəs/ Khoa trương nhưng trống rỗng.
- grandiosely /ˈɡrændiˌoʊsli/ Xem grandiose
- grandiosity /ɡrˌændɪˈɒsɪti/ Vẻ hùng vĩ, vẻ lớn lao, vẻ đại quy mô.
- grandioso /ˌɡrɑːndiˈoʊˌsoʊ/ Hùng tráng.
- grandly /ˈɡrændli/ Đàng hoàng, đâu ra đấy.
- grandmamma /ɡrˈændmæmə/ Bà.
- grandmas Số nhiều của grandma
- grandmotherly /ˈɡrændˌməðɜːli/ Như bà đối với cháu; quá nuông chiều.
- grandness /ɡrændnəs/ Xem grand
- grandpa /ˈɡrænpɑː/ Nhuấy &.
- grandpapa /ɡrændpˈɑːpə/ Ông.
- grands /ɡrˈændz/ Số nhiều của grand
- grandsire /ˈɡrændˌsɑɪr/ Ông; tổ phụ.
- grandson /ˈɡrænsʌn/ Cháu trai.
- grandstand /ˈɡrænstænd/ Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.
- grandstander /ˌstændɜː/ Xem grandstand
- grange /ɡreɪndʒ/ Ấp, trại; trang trại.
- granger /ˈɡreɪndʒɜː/ Người quản lý ấp trại.
- grangerism /ˈɡreɪndʒəˌrɪzəm/ Cách minh hoạ sách bằng ảnh, bản khắc lấy ở các tác phẩm khác.
- grangerize /ˈɡreɪnʒəraɪz/ Minh hoạ sách bằng bản khắc và ảnh lấy ở các tác phẩm khác.
- graniferous /ˈɡrænɪfrəs/ Có hạt; sinh hạt.
- graniform /ˈɡrænɪˌfɔːrm/ Hình hạt.
- granite /ˈɡrænɪt/ Đá granit.
- granitelike /ˈɡrænətˌlɑɪk/ Giống granit.
- graniteware /ˈɡrænətˌwɛr/ Đồ sắt tráng men xám.
- granitic /ɡrænˈɪtɪk/ Granit.
- granitite /ˈɡrænəˌtaɪt/ Granitit.