Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/20
- gromet /ˈɡrəʊmət/ Vòng dây gromet, grommet).
- grommet /ˈɡrɒmɪt/ Vòng dây gromet, grommet).
- groomed /ɡruːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của groom
- groomer /ˈɡruːmɜː/ Xem groom
- grooms /ɡruːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của groom
- groomsman /ˈɡruːmzmən/ Phù rể.
- grooveability Tính chịu gấp uốn.
- grooved /ɡruːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của groove
- groover /ˈɡruːvɜː/ Cái bào rãnh.
- grooves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của groove
- grooviness /ˈɡruːvinəs/ Xem groovy
- grooving /ˈɡruːvin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của groove.
- grope /ɡrəʊp/ Sờ soạng tìm.
- groped Quá khứ và phân từ quá khứ của grope
- gropes /ɡrˈəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grope
- gropingly /ɡrˈəʊpɪŋli/ Sờ soạng, lần mò; dò dẫm, mò mẫm.
- gros /ˈɡroʊs/ Lớn, thô; toàn bộ, grôt.
- grosbeak /ˈɡroʊsˌbik/ Chim mỏ to.
- grosgrain /ˈɡroʊˌɡreɪn/ Lụa sọc ngang; băng lụa sọc.
- grossed /ɡrˈəʊst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gross
- grosses /ɡrˈəʊsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gross
- grossing /ɡrˈəʊsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gross.
- grossly /ˈɡroʊsli/ Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.
- grossness /ɡrəʊsnəs/ Tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên.
- grossularite /ˈɡrɑːsljəvɜːliː/ Cũng grosular.
- grot /ɡrɒt/ Hang, động.
- grote /ˈɡroʊt/ lỗi thời của groat.
- grotesquely /ɡroʊˈtɛskli/ Lố bịch, kỳ cục, kệch cỡm.
- grotesqueness /ɡroʊˈtɛsknəs/ Tính lố bịch, tính kỳ cục.
- grotesquerie /ɡrəʊˈtɛskəri/ Cũng grotesquery.
- grottiness /ˈɡrɑːtinəs/ Xem grotty
- grottoes /ɡrˈɒtəʊz/ Hang động.
- grotty /ˈɡrɑːti/ Khó chịu, cáu gắt.
- grouch /ɡraʊtʃ/ Tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng.
- grouched /ɡraʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grouch
- grouches /ˈɡraʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grouch
- grouchily /ˈɡrɑʊtʃili/ Xem grouchy
- grouchiness /ˈɡrɑʊtʃinəs/ Xem grouchy
- grouching /ˈɡraʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grouch.
- grouchy /ˈɡrɑʊtʃi/ Hay dỗi; bẳn tính, cáu kỉnh.
- groundage /ˈɡraʊnˌdeɪdʒ/ Phí lưu cảng.
- groundbreaking Đột phá, cách mạng.
- grounded /ˈɡraʊndɪd/ Được nối với đất.
- groundedly /ˈɡraʊndɪdli/ Có cơ sở vững chắc.
- groundlessly /ˈɡrɑʊndləsli/ Không căn cứ, vô cớ.
- groundlessness /ˈɡrɑʊndləsnəs/ Sự không căn cứ, sự không duyên cớ.
- groundling /ˈɡrɑʊndlɪŋ/ Cá tầng đáy.
- groundlings Số nhiều của groundling
- groundloop Vòng lượn khi hạ cánh hay cất cánh.
- groundoak Cây sồi lùn.
- groundsel /ˈɡraʊnsl/ Cây cúc bạc.
- groundsels Số nhiều của groundsel
- groundsheet /ˈɡraʊndʃiːt/ Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.
- groundsheets Số nhiều của groundsheet
- groundsman /ˈɡraʊndzmən/ Người coi sân bãi.
- groundsmen /ɡrˈaʊndzmɛn/ Số nhiều của groundsman
- groundworks /ˈɡraʊndwɜːks/ Số nhiều của groundwork
- grouped /ɡruːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của group
- grouper /ˈɡruːpɜː/ Cá mú.
- groupie /ˈɡruːpi/ Fan ruột
- groupment /ˈɡruːpmənt/ Nhóm, tổ, đội.
- groupoid /ˈɡruːpɔɪd/ Phỏng nhóm.
- groups /ɡruːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của group
- grouse /ɡraʊs/ Gà gô trắng.
- groused Quá khứ và phân từ quá khứ của grouse
- grouser /ˈɡrɑʊsɜː/ Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
- grouses Số nhiều của grouse
- grousing /ɡrˈaʊsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grouse.
- grout /ɡraʊt/ Vữa lỏng.
- grouted /ɡrˈaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grout
- grouter /ˈɡrɑʊtɜː/ Xem grout
- grouting /ɡraʊt/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grout.
- grouts /ɡraʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grout
- grouty /ˈɡruːti/ , hay nổi nóng, hay cáu.
- grovel /ˈɡrɒvl/ Nằm phục xuống đất; bò; đầm.
- groveler /ˈɡrɑːvəlɜː/ Xem grovel
- grovelingly /ɡrˈɒvəlɪŋli/ Xem grovel
- grovelled /ɡrˈɒvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grovel
- groveller /ˈɡrɑːvələ/ Kẻ khom lưng uốn gối, kẻ liếm gót.
- grovels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grovel
- growing /ˈɡrəʊɪŋ/ Sự lớn lên.
- growingly /ˈɡrəʊɪŋli/ Xem grow
- growl /ɡraʊl/ Tiếng gầm, tiếng gầm gừ.
- growled /ɡraʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của growl
- growler /ˈɡrɑʊlɜː/ Người hay càu nhàu.
- growlers Số nhiều của growler
- growls /ɡraʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của growl
- growly /ˈɡrɑʊli/ Xem growl
- growths Số nhiều của growth
- groyne /ɡrɔɪn/ Đê biển.
- groyned /ˈɡrɔɪnd/ Có đê biển.
- grubbed /ɡrʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grub
- grubber /ˈɡrʌbə(r)/ Người xới, người bới.
- grubbily /ˈɡrəbili/ Xem grubby
- grubbiness /ˈɡrʌbinəs/ Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng bụi bậm; tình trạng lôi thôi lếch thế…
- grubbing /ˈɡrʌbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grub.
- grubby /ˈɡrʌbi/ Bẩn thỉu, bụi bậm; lôi thôi lếch thếch; dơ dáy.
- grubs /ɡrʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grub
- grubstake /ˈɡrəbˌsteɪk/ Tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần…
- grudged Quá khứ và phân từ quá khứ của grudge
- grudger /ˈɡrədʒɜː/ Xem grudge
- grudges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grudge
- grudging /ˈɡrʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grudge.
- grudgingly /ˈɡrədʒinli/ Bất đắc dự, miễn cưỡng.
- grue /ɡruː/ Hoảng sợ; rùng mình.
- gruel /ˈɡruːəl/ Cháo; cháo suông.
- gruelling /ˈɡrʊəlɪŋ/ Trận roi đau, trận đòn nhừ tử.
- gruesome /ˈɡruːsəm/ Ghê gớm, khủng khiếp.
- gruesomely /ˈɡruːsəmli/ Khủng khiếp, kinh khủng.
- gruesomeness /ˈɡruːsəmnəs/ Sự ghê gớm, sự khủng khiếp.
- gruffish /ˈɡrʌfɪʃ/ Hơi cộc lốc, hơi cộc cằn, hơi thô lỗ.
- gruffly /ˈɡrəfli/ Thô lỗ, cộc cằn.
- gruffness /ˈɡrəfnəs/ Tính cộc cằn, tính thô lỗ.
- gruffy /ˈɡrʌfi/ Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ.
- grumbled Quá khứ và phân từ quá khứ của grumble
- grumbler /ˈɡrʌmblə(r)/ Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
- grumbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grumble
- grumblingly /ˈɡrʌmblɪŋli/ Càu nhàu.
- grumbly /ɡrˈʌmbli/ Hay càu nhàu.
- grume /ɡruːm/ Chất dính nhớt, chất lầy nhầy.
- grummet /ˈɡrəmət/ Vòng dây gromet, grommet).
- grumose /ɡruːˈməʊsi/ Đóng cục; kết cục.
- grumous /ˈɡrʌməs/ Dính nhớt, lầy nhầy.
- grump /ɡrʌmp/ Người hay cau có.
- grumpily /ˈɡrəmpili/ Gắt gỏng, cục cằn.
- grumpiness /ˈɡrəmpinəs/ Tính hay gắt gỏng; tính cục cằn.
- grumpish /ˈɡrʌmpɪʃ/ Gắt gỏng; cục cằn.
- grumpy /ˈɡrʌmpi/ Gắt gỏng; cục cằn.
- grundyism /ˈɡrʌndiːɪzəm/ Thái độ câu nệ theo tập tục; chủ nghĩa thủ cựu.
- grunge /ɡrʌndʒ/ Vết bẩn.
- grungy /ˈɡrʌndʒi/ Bẩn; tồi tàn; ọp ẹp.
- grunted Quá khứ và phân từ quá khứ của grunt
- grunter /ˈɡrəntɜː/ Con lợn.
- grunting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grunt.
- gruntingly /ˈɡrʌntɪŋli/ Ủn ỉn.
- gruntled /ˈɡrəntəld/ Hài lòng.
- gruntling /ˈɡrəntəlin/ Lợn con.
- grunts /ɡrʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grunt
- gryphon /ˈɡrɪfən/ Quái vật sư tử đầu chim gryphon).
- grysbok /ˈɡrɪsbək/ Linh dương xám.
- gt /ˈdʒiːˈtiː/ Granturismo.
- guacharo /ˈɡwɑːtʃəˌroʊ/ Chim dầu.
- guaco /ˈɡwɑːkəʊ/ Cây rắn cắn.
- guaiac /ˈɡwɑɪˌæk/ Cây gaiac.
- guaiacum /ˈɡwɑɪəkəm/ Cây gaiac.
- guana /ˈɡwɑːnə/ Phân chim.
- guanidine /ˈɡwɑːnəˌdin/ Guanidin.
- guaniferous /ˌɡwɑːnɪˈferəs/ Có phân chim.
- guanine /ˈɡwɑːˌnin/ Guanin.
- guano /ˈɡwɑːnəʊ/ Bón bằng phân chim.