Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/20
- gladdening /ɡlˈædənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gladden.
- gladdens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gladden
- glade /ɡleɪd/ Trảng.
- gladesmen /ˈɡleɪdzmən/ Số nhiều của Gladesman
- gladiate /ˈɡlædiːət/ Dạng kiếm.
- gladiator /ˈɡlædieɪtə(r)/ nhà bút chiến, nhà tranh luận.
- gladiatorial /ˌɡlædiəˈtɔːriəl/ Đấu sĩ.
- gladioli /ɡlˌædɪˈəʊli/ Cây hoa lay-ơn.
- gladiolus /ˌɡlædiˈəʊləs/ Cây hoa lay-ơn.
- gladness /ˈɡlædnəs/ Sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan.
- gladsome /ˈɡlædsəm/ Sung sướng, vui mừng, vui vẻ.
- gladsomeness /ˈɡlædsəmnəs/ Sự sung sướng; sự hân hoan.
- glaikit /ɡlˈeɪkɪt/ Điên rồ.
- glair /ɡlɛə(r)/ Lòng trắng trứng.
- glaireous /ˈɡleriːəs/ có lòng trắng trứng; có bôi lòng trắng trứng.
- glairiness /inəs/ Xem glairy chỉ tình trạng
- glairy /ˈɡleriː/ có lòng trắng trứng; có bôi lòng trắng trứng.
- glaive /ˈɡleɪv/ , gươm ngắn, đoản kiếm.
- glamored /ˈɡlæmə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glamor
- glamoring /ˈɡlæmə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glamor.
- glamorise /ˈɡlæməraɪz/ tán dương, tán tụng.
- glamorised Quá khứ và phân từ quá khứ của glamorise
- glamorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glamorise
- glamorising /ɡlˈæmɔːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glamorise.
- glamorization /ˌɡlæməəˈzeɪʃən/ Xem glamorize chỉ sự
- glamorize /ˈɡlæməraɪz/ Làm cho có vẻ quyến rũ.
- glamorized Quá khứ và phân từ quá khứ của glamorize
- glamorizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glamorize
- glamorizing /ˈɡlæmɜːraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glamorize.
- glamorous /ˈɡlamərəs/ Đẹp say đắm, đẹp quyến rũ.
- glamorously /ˈɡlæmərəsli/ Quyến rũ, hấp dẫn.
- glamors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glamor
- glamoured /ˈɡlæməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glamour
- glamouring /ˈɡlæməɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glamour.
- glamourless /ˈɡlæməəlz/ Không có sức quyến rũ.
- glamourous /ˈɡlamərəs/ Đẹp say đắm, đẹp quyến rũ.
- glamourousness /ˈɡlamərəsnəs/ Sự có ma lực lôi cuốn.
- glamours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glamour
- glanced Quá khứ và phân từ quá khứ của glance
- glances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glance
- glancing /ˈɡlɑːnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glance.
- glancingly /ˈɡlæntsɪŋli/ Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn thoáng.
- gland /ɡlænd/ Tuyến.
- glandered /ˈɡlændɜːd/ Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm glanderous).
- glanderous /ˈɡlændəəs/ Glandered.
- glanders /dɜːz/ Bệnh loét mũi truyền nhiễm.
- glandiferous /ˈɡlændɪfˌwerəs/ Có quả đầu.
- glandiform /ˈɡlændɪˌfɔːrm/ Hình quả đầu.
- glands /ɡlændz/ Số nhiều của gland
- glandular /ˈɡlændjʊlə(r)/ tuyến.
- glandule /ˈɡlændjuːl/ Tuyến nhỏ.
- glandules Số nhiều của glandule
- glanduliferous /ˈɡlændəˌweləhəlz/ Có tuyến nhỏ.
- glandulose /ˈɡlændəˌləʊs/ Có quả đầu.
- glandulous /ˈɡlænduːləs/ tuyến.
- glared /ɡlˈeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glare
- glares /ɡlˈeəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glare
- glaring /ˈɡleərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glare.
- glary /ˈɡlɛri/ Sáng chói, chói loà.
- glasnost /ˈɡlæzˌnoʊst/ Tính công khai thẳng thắn.
- glassed Quá khứ và phân từ quá khứ của glass
- glassily /ˈɡlɑːsili/ Đờ đẫn, thẩn thờ.
- glassine /ɡlæˈsin/ Giấy đục mờ không thấm mỡ.
- glassiness /ˈɡlɑːsinəs/ Tính chất như thuỷ tinh.
- glassing /ɡlˈɑːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glass.
- glassmaker /ˈɡlæsˌmeɪkɜː/ Người làm kính, người làm thuỷ tinh.
- glassmakers Số nhiều của glassmaker
- glassman /ɡlˈɑːsmən/ Người bán đồ thuỷ tinh.
- glassware /ˈɡlɑːsweə(r)/ Đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh.
- glasswares Số nhiều của glassware
- glassworks /ɡlˈɑːswɜːks/ Nhà máy sản xuất thuỷ tinh.
- glauberite /ˈɡlaʊbriːt/ Glauberit.
- glaucomatous /ˌɡlɑːkwəˈməʊtəs/ Bệnh glôcôm.
- glauconite /ˈɡlɔkəˌnɑɪt/ Glauconit.
- glauconitic /ˌɡlɑːkəˈnɪtɪk/ Thuộc glauconit.
- glaucous /ˈɡlɔkəs/ Xanh xám; lục xám.
- glaur /ɡlaʊə/ Bùn.
- glaze /ɡleɪz/ Men, nước men.
- glazed /ɡleɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glaze
- glazer /ˈɡleɪzɜː/ Thợ tráng men; thợ làm láng.
- glazers Số nhiều của glazer
- glazes /ˈɡleɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glaze
- glazier /ˈɡleɪziə(r)/ Thợ lắp kính.
- glaziery /ˈɡleɪʒɜːi/ Nghề lắp kính.
- glazy /ˈɡleɪzi/ Có nước men.
- glc /ˈɡeltʃi/ Hội đồng Đại Luân Đôn.
- gleamed /ɡliːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gleam
- gleaming /ˈɡliːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gleam.
- gleams /ɡliːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gleam
- gleamy /ˈɡlimi/ Sáng mờ mờ.
- glean /ɡliːn/ Mót.
- gleaned /ɡliːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glean
- gleaner /ˈɡlinɜː/ Người đi mót.
- gleaning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glean.
- gleanings /ˈɡliːnɪŋz/ Lúa mót được.
- gleans /ɡliːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glean
- glebe /ɡliːb/ Đất, ruộng đất.
- glee /ɡliː/ Niềm hân hoan, niềm vui sướng.
- gleeful /ˈɡliːfl/ Hân hoan, vui sướng.
- gleefully /ˈɡlifəlli/ Vui sướng, hân hoan.
- gleek /ˈɡlik/ Pha trò; bông đùa.
- gleeman /ˈɡlimən/ Người hát rong.
- gleep Pin nguyên tử.
- gleesome /ˈɡlisəm/ Hân hoan, vui sướng.
- gleet /ˈɡlit/ Mủ ri rỉ.
- gleety /ˈɡliːti/ Chảy mủ thối.
- glene /ˈɡlen/ Ổ khớp.
- glengarry /ɡlenˈɡæri/ Mũ glenga.
- glenohumeral /ˈɡlenəməʊlˌher/ Thuộc ổ khớp-cánh tay.
- glenoid /ˈɡliːnɔɪd/ ổ chảo, chảo.
- glenoidal /ˈɡlenəˌdɔɪl/ Thuộc ổ khớp.
- gley /ˈɡleɪ/ Giãy; tầng giãy.
- glia /ˈɡliə/ Cách viết khác : gliacyte.
- gliadin /ˈɡlɑɪədən/ Cũng gliadine.
- glib /ɡlɪb/ Lém lỉnh, liến thoắng.
- glibly /ˈɡlɪbli/ Lém, liến thoắng.
- glibness /ɡlˈɪbnəs/ Sự lém lỉnh; sự ăn nói liến thoắng; sự lẻo mép.
- glibnesses /ɡlˈɪbnəsɪz/ Số nhiều của glibness
- glidingly /ˈɡlaɪdɪŋli/ Nhẹ lướt đi, trôi chảy.
- glim /ɡlɪm/ Ánh sáng; đèn, nến.
- glimmer /ˈɡlɪmɜː/ Tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ.
- glimmering /ˈɡlɪmə(r)/ Ánh sáng le lói; chập chờn.
- glimpsed Quá khứ và phân từ quá khứ của glimpse
- glimpses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glimpse
- glimpsing /ɡlˈɪmpsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glimpse.
- glims /ɡlɪmz/ Số nhiều của glim
- glint /ɡlɪnt/ Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh.
- glinted /ɡlˈɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glint
- glinting /ɡlˈɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glint.
- glints /ɡlˈɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glint
- glioblastoma U nguyên bào thần kinh đệm.
- glioma /ɡliˈoʊmə/ U thần kinh đệm.
- glissade /ɡlɪˈsɑːd/ Sự trượt xuống dốc băng.
- glissader /ɡlɪˈsɑːdɜː/ Người lướt.
- glissando /ɡlɪˈsændəʊ/ Nhạc vuốt.
- glist /ˈɡlɪst/ Mica.
- glistened /ɡlˈɪsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glisten
- glistens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glisten
- glister /ˈɡlɪstə/ Glisten.
- glistered /ˈɡlɪstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glister
- glistering /ˈɡlɪstəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glister.
- glisters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glister
- glistery Lóng lánh; lộng lẫy.
- glitch /ɡlɪtʃ/ Sự cố nhỏ, trục trặc.
- glitterati /ˌɡlɪtəˈrɑːti/ Người mặc quần áo đúng mốt, người ăn mặc hợp thời trang.
- glittered /ɡlˈɪtəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của glitter
- glitteringly /ˈɡlɪtərɪŋli/ Lấp lánh; lộng lẫy.
- glitters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glitter
- glitz /ɡlɪts/ Nét quyến rũ nhất thời, vẻ hào nhoáng giả tạo.
- glitzy /ˈɡlɪtsi/ Giả tạo, phù phiếm.