Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/20
- guanophore /ˈɡɑːnəfɔːr/ Tế bào chứa sắc tố vàng.
- guaranteeing /ɡˌærɑːntˈiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của guarantee.
- guarantees /ɡˌærɑːntˈiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guarantee
- guaranty /ˈɡɛrənti/ Sự bảo đảm, sự bảo lãnh.
- guarapo Guarapos.
- guarded /ˈɡɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của guard
- guardedly /ˈɡɑːrdədli/ Thận trọng, ý tứ.
- guardedness /ˈɡɑːrdədnəs/ Xem guarded
- guarder /ˈɡɑːrdɜː/ Xem guard
- guardhouse /ˈɡɑːdhaʊs/ Phòng nghỉ của lính gác.
- guardhouses Số nhiều của guardhouse
- guardings /ˈɡɑrdɪŋz/ Số nhiều của guarding
- guardless /ˈɡɑːrdləs/ Không dược bảo vệ.
- guards /ɡɑrdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guard
- guardsman /ˈɡɑːdzmən/ Vệ binh.
- guardsmen /ɡˈɑːdzmɛn/ Vệ binh.
- guava /ˈɡwɑːvə/ Cây ổi.
- gubernaculum /ˌɡjuːbəˈnakjʊləm/ Dây dẫn; dây chằng mào tinh hoàn.
- gubernatorial /ˌɡuːbənəˈtɔːriəl/ Thống đốc, thủ hiến.
- guddle /ˈɡʌd(ə)l/ Mò; mò cá.
- gudgeon /ˈɡədʒən/ Cá đục.
- guelma /ˈɡelmə/ Một thành phố, thủ phủ của huyện Guelma và tỉnh Guelma, đông bắc Alge…
- guerdon /ˈɡɜːdən/ Phần thưởng.
- guerilla /ɡəˈrɪlə/ Du kích, quân du kích.
- guessed /ɡɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của guess
- guesses /ˈɡɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guess
- guessing /ˈɡɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của guess.
- guesstimate /ˈɡestɪmət/ Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.
- guesthouse Nhà trọ thượng hạng.
- guesthouses /ɡˈɛsthaʊsɪz/ Số nhiều của guesthouse
- guestship /ˈɡestˌʃɪp/ Địa vị người khách.
- guestwise /ˈɡestaɪz/ Như người khách.
- guestworker /ˈɡesˌtwɜːk/ Công nhân di cư làm việc tạm thời.
- guff /ɡʌf/ , chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.
- guffaw /ɡəˈfɔː/ Tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả.
- gug /ˈɡʌɡ/ Lò vận chuyển cơ giới hoá; dốc gòong.
- guichet /ˈɡɪʃɪt/ Lưới sắt, chấn song sắt.
- guidable /ˈɡɑɪdəbəl/ Có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn; có thể dìu dắt.
- guidances Số nhiều của guidance
- guided /ˈɡaɪdɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của guide
- guideless /ˈɡaɪdləs/ Không có người dẫn đường, không có người chỉ dẫn, không có người hướn…
- guideline /ˈɡaɪdlaɪn/ Nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo.
- guideposts /ˈɡaɪdˌpoʊsts/ Các chỉ dẫn.
- guider /ˈɡaɪdə(r)/ Xem guide
- guides /ɡaɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guide
- guideway /ˈɡaɪdweɪ/ Đường dẫn.
- guideword /ˈɡaɪˌwɜːd/ Từ chỉ dẫn.
- guidon /ˈɡɑɪˌdɑːn/ Cờ kỵ binh.
- guidwillie /ɡɜːdˈwɪli/ Niềm nở; thân mật.
- guilder /ˈɡɪldə(r)/ Đồng gunđơn.
- guildsman /ˈɡɪldzmən/ Người thuộc phường hội.
- guileful /ˈɡɑɪəlfʊl/ Lắm mưu mẹo, lừa gạt, xảo trá.
- guilefully /ˈɡʌɪlfəli/ Mưu mẹo, xảo trá.
- guilefulness /ˈɡɑɪəlfʊlnəs/ Tính lắm mưu mẹo, tính xảo trá.
- guileless /ˈɡaɪlləs/ Chân thật, ngây thơ.
- guilelessly /ˈɡɑɪəlləsli/ Chân thật, ngây thơ.
- guilelessness /ˈɡɑɪəlləsnəs/ Tính chân thật, tính ngây thơ.
- guilery /ˈɡɪləi/ Sự giảo hoạt; sự dối trá.
- guillemet /ˌɡiˈmeɪ/ Dấu "«" hoặc "»", đôi khiđược dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "…
- guillemets /ˌɡiˈmeɪz/ Số nhiều của guillemet
- guillemot /ˈɡɪlɪmɒt/ Chim uria.
- guillemots Số nhiều của guillemot
- guilloche /ɡɪˈloʊʃ/ hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.
- guillotined Quá khứ và phân từ quá khứ của guillotine
- guillotines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guillotine
- guillotining /ɡˈɪlətˌiːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của guillotine.
- guilotine Máy chém.
- guiltily /ˈɡɪltili/ Với vẻ có lỗi.
- guiltiness /ˈɡɪltinəs/ Sự có tội, sự phạm tội.
- guiltless /ˈɡɪltləs/ Không phạm tội.
- guiltlessly /ˈɡɪltləsli/ Xem guiltless
- guilty /ˈɡɪlti/ Có tội, phạm tội, tội lỗi.
- guimpe /ˈɡæmp/ Áo khoác mặc dưới tạp dề.
- guinea /ˈɡɪni/ Đồng ghinê.
- guinness /ˈɡɪnɪs/ Bia đắng có màu sẫm.
- gujarati /ˌɡuːdʒəˈrɑːti/ Ngôn ngữ Gujarat.
- gular /ˈɡjuːlɜː/ Thuộc cổ họng.
- gulch /ɡʌltʃ/ Mỹ khe sâu.
- gulden /ˈɡuːldən/ Đồng gunđơn.
- gules /ˈɡjuːəlz/ Đỏ.
- gulfy /ˈɡʌlfi/ Có vực thẳm; có xoáy nước.
- gull /ɡʌl/ Mòng biển.
- guller /ˈɡʌlə/ Kẻ lừa bịp.
- gulleries /ˈɡʌləiz/ Số nhiều của gullery
- gullery /ˈɡʌləi/ Sự lừa bịp.
- gullibility /ˌɡʌləˈbɪləti/ Tính khờ dại, tính cả tin.
- gullible /ˈɡʌləbl/ Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.
- gullibly /ˈɡʌlɪbli/ Khờ dại, cả tin.
- gulls /ɡʌlz/ Số nhiều của gull
- gulosity /ɡjuːˈlɑːsəti/ Sự tham ăn quá mức.
- gulp /ɡʌlp/ Ngụm, động tác nuốt.
- gulped /ɡʌlpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gulp
- gulper /ˈɡəlpɜː/ Xem gulp
- gulping /ˈɡʌlpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gulp.
- gulpingly /ˈɡʌlpɪŋli/ Xem gulp
- gulps /ɡʌlps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gulp
- gumbo /ˈɡʌmbəʊ/ Thực cây mướp tây.
- gumboil /ˈɡʌmbɔɪl/ Y áp xe lợi, chứng viêm nướu răng.
- gumboot /ˈɡʌmbuːt/ Ủng cao su lên đến đầu gối.
- gumby /ˈɡʌmbi/ Trống găm bi.
- gumma /ˈɡəmə/ Bệnh giang mai.
- gummed /ɡʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gum
- gummer /ˈɡʌmə/ Người phết hồ.
- gummiferous /ˈɡʌməˌferəs/ Có gôm, có nhựa dẻo; chứa nhôm, chứa nhựa dẻo.
- gumminess /ˈɡəminəs/ Xem gummy
- gumming /ˈɡʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gum.
- gumption /ˈɡʌmpʃn/ Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.
- gums /ɡʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gum
- gunboat /ˈɡʌnbəʊt/ Tàu chiến, pháo hạm.
- gunfighter /ˈɡʌnfaɪtə(r)/ Người đấu súng.
- gunge /ɡʌndʒ/ Chất bẩn sệt.
- gungho /ˈɡʌŋhəʊ/ Hết sức hăng hái.
- gungy /ɡˈʌndʒi/ Bẩn thỉu.
- gunite /ˈɡəˌnɑɪt/ Bê tông phun.
- gunman /ˈɡʌnmən/ [[Mỹ><thgt]] kẻ cướp có súng; găngxtơ.
- gunmen /ɡˈʌnmɛn/ Số nhiều của gunman
- gunned /ˈɡənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gun
- gunnel /ˈɡənəl/ Hải mép.
- gunneries /ˈɡʌnəriz/ Số nhiều của gunnery
- gunners Số nhiều của gunner
- gunnery /ˈɡʌnəri/ Thuật bắn đại bác.
- gunny /ˈɡʌni/ Bị đay, bị cói.
- gunnysack /ˈɡʌnisæk/ Bị đay.
- gunplay /ˈɡənˌpleɪ/ Sự bắn súng để đe doạ.
- gunpoint /ˈɡʌnpɔɪnt/ Chựa súng.
- gunpowders Số nhiều của gunpowder
- gunroom /ˈɡʌnˌruːm/ Phòng cho sự quan cấp thấp.
- gunshots Số nhiều của gunshot
- gunsmith /ˈɡʌnsmɪθ/ Người làm súng.
- gunstick /ˈɡʌnstɪk/ Que thông nòng súng.
- gunwale /ˈɡʌnl/ mép.
- gunzeled /ˈɡʌnzəld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gunzel
- guppy /ˈɡʌpi/ Cá nước ngọt, có màu sắc rực rỡ thường nuôi ở hồ nhân tạo.
- guqin /ɡuːˈtʃiːn/ Cổ cầm.
- gurgitation /ˌɡɜːdʒɪˈteɪʃən/ Sự sôi sùng sục; tiếng nước sôi sùng sục.
- gurgle /ˈɡɜːɡl/ Tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc; tiếng róc rách; tiếng ríu rít.
- gurgled Quá khứ và phân từ quá khứ của gurgle
- gurgles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gurgle
- gurgling /ɡˈɜːɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gurgle.
- gurglingly /ɡˈɜːɡlɪŋli/ Xem gurgle
- gurkha /ˈɡɜːkə/ Binh sự Nêpan trong quân đội Anh.
- gurnard /ˈɡɜːnɜːd/ Cá chào mào.
- gurnet /ˈɡɜːnɪt/ Cá chào mào.
- guru /ˈɡʊruː/ người có uy tín lớn trong cộng đồng người Hinđu
- gushed /ɡʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gush
- gusher /ˈɡʌʃə(r)/ Giếng dầu phun.
- gushes /ˈɡʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gush
- gushily /ˈɡəʃili/ Xem gushy
- gushiness /ˈɡəʃinəs/ Xem gushy
- gushingly /ˈɡʌʃɪŋli/ Vồn vã, vồ vập.