Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/20
- glyptograph Nét chạm trên ngọc.
- glyptography Thuật chạm ngọc; thuật khắc đá quý.
- glyptoliths Đá quý chạm, đá quý có vân.
- glysogenesis Sự tạo glucogen.
- gm /ˌdʒiː ˈem/ Huy chương George.
- gmt /ˌdʒiː em ˈtiː/ Giờ chuẩn căn cứ theo kinh tuyến Greenwich.
- gnarl /nɑː(r)l/ Mấu, đầu mấu.
- gnarled /ˈnɑːrld/ Lắm mấu, xương xẩu.
- gnarly /ˈnɑːli/ Lắm mấu, xương xẩu.
- gnash /næʃ/ Nghiến.
- gnashed /næʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gnash
- gnashers /ˈnæʃəz/ răng.
- gnashes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gnash
- gnashing /ˈnæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gnash.
- gnat /næt/ Muỗi nhỏ, muỗi mắt.
- gnathal /ˈnæðəl/ Thuộc hàm.
- gnathic /ˈnæθɪk/ Hàm.
- gnatty /ˈnæti/ Xem gnat chỉ thuộc về
- gnaw /nɔː/ Gặm, ăn mòn.
- gnawed /nˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gnaw
- gnawer /ˈnɔːɜː/ Động vật gặm nhắm.
- gnawing /ˈnɔɪŋ/ Sự gặm nhắm, sự ăn mòn.
- gnaws /nˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gnaw
- gneiss /ˈnaɪs/ Đá gơnai.
- gneissic /ˈnaɪsɪk/ đá gơnai; như đá gơnai.
- gneissis đá gơnai; như đá gơnai.
- gneissoid /naɪˈsaɪdɔɪd/ Dạng đá gơnai.
- gneissose /ˈniːˌsəʊs/ Dạng đá gơnai.
- gneissy Có đá gơnai.
- gnome /nəʊm/ Châm ngôn.
- gnomic /ˈnoʊmɪk/ Châm ngôn.
- gnomical /ˈnɒmɪkəl/ Châm ngôn.
- gnomically /ˈnɒmɪkəlli/ Bí ẩn, thâm sâu.
- gnomish /ˈnəʊmɪʃ/ Như thần lùn giữ của.
- gnomon /-mən/ Cột đồng hồ mặt trời.
- gnosis /ˈnəʊsɪs/ Sự ngộ đạo.
- gnostic /ˈnɑːstɪk/ Ngộ đạo.
- gnosticism /ˈnɑːstɪˌsɪzəm/ Thuyết ngộ đạo.
- gnu /njuː/ Linh dương đầu bò.
- goad /ɡəʊd/ Gậy nhọn.
- goaded /ɡˈəʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của goad
- goading /ɡˈəʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của goad.
- goads /ɡˈəʊdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của goad
- goadsman /ˈɡəʊdzˌmæn/ Người thúc dục bò.
- goaf /ɡəʊf/ Sự sụt lở.
- goafed Sụt lở; hủy hoại.
- goalee /ɡəʊˈleɪ/ Thủ thành, người giữ gôn.
- goalkeepers Số nhiều của goalkeeper
- goalkeeping /ˈɡəʊlkiːpɪŋ/ Việc bảo vệ khung thành.
- goalless /ˈɡəʊlləs/ Không làm bàn, không ghi được bàn nào.
- goallkeeper Thủ thành, người giữ gôn.
- goanna /ɡoʊˈænə/ Con nhông.
- goannas Số nhiều của goanna
- goatee /ɡəʊˈtiː/ Chòm râu dê.
- goatish /ˈɡoʊˌtɪʃ/ Dê; có mùi dê.
- goatling /ˈɡəʊtəlɪŋ/ Dê non.
- goats /ɡˈəʊts/ Số nhiều của goat
- goatskin /ˈɡəʊtskɪn/ Da dê.
- goaty /ˈɡəʊti/ Dê; có mùi dê.
- gob /ɡɒb/ , thuỷ thủ.
- gobb Thanh gỗ đệm.
- gobbed /ɡˈɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gob
- gobbet /ˈɡɒbɪt/ Đoạn văn làm đề thi.
- gobbing /ɡˈɒbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gob.
- gobble /ˈɡɒbl/ Tiếng kêu gộp gộp.
- gobbled Quá khứ và phân từ quá khứ của gobble
- gobbledegook /ˈɡɒbldiɡuːk/ , lối văn cầu kỳ.
- gobbler /ˈɡɑːblɜː/ Gà sống tây.
- gobbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gobble
- gobbling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gobble.
- gobelin /ˈɡoʊbələn/ Thảm Goblanh.
- goblefish Cá ông lão mõm ngắn.
- goblet /ˈɡɒblət/ Ly có chân, cốc nhỏ có chân.
- gobo /ˈɡoʊˌboʊ/ Tấm che trong kịch, vô tuyến, phim để cho ánh sáng theo những hướng đ…
- gobs /ɡˈɒbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gob
- goby /ˈɡəʊbi/ Cá bống.
- godchild /ˈɡɒdtʃaɪld/ Con đỡ đầu.
- goddam /ˈɡɒddæm/ Như goddamned.
- goddamn /ˈɡɒddæm/ Như damn.
- goddamned /ˈɡɒddæm/ Chết tiệt goddamn, goddam).
- goddaughter /ˈɡɑːdˌdɔtɜː/ Con gái đỡ đầu.
- goddesses /ɡˈɒdɛsɪz/ Số nhiều của goddess
- goddessship /ˈɡɑːdəsˌʃɪp/ Địa vị nữ thần.
- godfearing /ˈɡɑːdfəɪŋ/ Biết sợ trời, biết sợ thánh thần.
- godforsaken /ˈɡɒdfəseɪkən/ Tồi tàn, khốn nạn; tiêu điều, hoang vắng.
- godhead /ˈɡɒdhed/ Thánh thần.
- godhood /ˈɡɒdˌhʊd/ Tính chất thần linh.
- godless /ˈɡɒdləs/ Vô thần, không tin thần thánh.
- godlessness /ˈɡɒdləsnəs/ Sự vô thần, sự độc ác.
- godlike /ˈɡɒdlaɪk/ Như thần, như thánh.
- godling /ˈɡɒdlɪŋ/ Vị thần nhỏ.
- godly /ɡɒdli/ Sùng đạo, ngoan đạo.
- godmommies /ˈɡɑːdməmiz/ Số nhiều của godmommy
- godmother /ˈɡɒdmʌðə(r)/ Mẹ đỡ đầu.
- godmummies /ˈɡɑːmdəmiz/ Số nhiều của godmummy
- godship /ˈɡɑːʃdɪp/ Địa vị thần linh; địa vị thượng đế.
- godson /ˈɡɒdsʌn/ Con trai đỡ đầu.
- godspeed /ˌɡɒdˈspiːd/ Sự thành công, sự may mắn.
- godward /ˈɡɑːdwəd/ Đối với thần linh; đối với thượng đế.
- goer /ˈɡəʊə(r)/ Người đi, người đi lại.
- goes /ɡəʊz/ Số nhiều của go
- gofer /ˈɡəʊfə(r)/ Nhân viên làm công việc tay chân đơn giản
- goffan /ˈɡɑːfən/ Hào; đường hào; đường hầm.
- goffer /ˈɡɒfə/ Cái kẹp quăn.
- goffered /ˈɡɒfəd/ Gấp; nhăn; xếp nếp.
- goggle /ˈɡɒɡl/ Trợn tròn mắt; giương mắt nhìn.
- goglet /ˈɡɑːɡlɪt/ Bình lạnh.
- gogorogogo Tiếng hú thúc xe ngựa của cao bồi.
- goings /ɡˈəʊɪŋz/ Số nhiều của going
- goiter /ˈɡɔɪtə(r)/ Bướu giáp, bướu cổ.
- goitre /ˈɡɔɪtə(r)/ Bướu giáp, bướu cổ.
- goitrous /ˈɡaɪtrəs/ Có bướu giáp, có bướu cổ.
- gokkun /ˈɡɑːkwən/ Thể loại uống tinh dịch, thường từ ống hoặc bình đựng.
- goldbugs /ˈɡəʊldbəɡz/ Những con mọt vàng.
- goldcrest /ˈɡəʊldkrest/ Chim mào vàng.
- goldfinch /ˈɡəʊldfɪntʃ/ Chim sẻ cánh vàng.
- goldfishes /ˈɡəʊldfɪʃɪz/ Số nhiều của goldfish
- goldstone /ˈɡoʊldˌstoʊn/ Aventurin.
- golfed /ˈɡɑlft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của golf
- golfing /ˈɡɒlfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của golf.
- golfs /ɡˈɒlfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của golf
- goliath /ɡəˈlaɪəθ/ Go-li-át, người khổng lồ thua Đa-vịt trong Cựu Ước.
- golliwog /ˈɡɒliwɒɡ/ Búp bê mặt đen.
- golliwogs Số nhiều của golliwog
- gollop /ˈɡɑːləp/ Nuốt chửng.
- golly /ˈɡɑːli/ By golly! trời!, chao ôi!
- goloptious /ɡəˈlɑːptiːəs/ .
- golosh /ˈɡəʊləʃ/ Giày cao su.
- goluptious /ɡəˈlʌptəs/ .
- gombeen /ɡɒmˈbiːn/ Sự cho vay nặng lãi.
- gombroon /ɡɑːmˈbruːn/ Cũng gomroon.
- gomeril /ˈɡəʊmrɪl/ Cũng gomeral.
- gomoku /ɡəˈməʊkə/ Cờ ca-rô
- gomorrah /ɡəˈmɔrə/ Nơi nổi tiếng hư hỏng trụy lạc).
- gonad /ˈɡəʊnæd/ Tuyến sinh dục.
- gonadal /ɡˈɒneɪdəl/ Cách viết khác : gonadic.
- gonade Bộ sinh dục.
- gonadectomized /ɡəʊnɑːkˈdemətst/ Bị cắt buồng trứng, bị thiến.
- gonadectomy /ˌɡoʊnəˈdɛktəmi/ Việc cắt buồng trứng; việc thiến.
- gonadic /ɡəˈnædɪk/ Như gonadal.
- gonadin Gonadin.
- gonadotrophic /ˌɡəʊnəɡəˈdetrəfɪk/ Cách viết khác : gonadotropic.
- gonadotrophin /ɡəʊnadə(ʊ)ˈtrəʊfɪn/ Kích thích tuyến sinh dục.
- gonadotrophins Số nhiều của gonadotrophin
- gonadotropic /ɡoʊˌnædəˈtrɑːpɪk/ Như gonadotrophic.
- gonadotropin /ˌɡɑːnəˈɡɑːtrəfɪn/ Như gonadotrophin.
- gonaduct /ˈɡɑːnədəkt/ Ống dẫn sản phẩm sinh dục; ống dẫn trứng; ống dẫn tinh.
- gonaducts Số nhiều của gonaduct
- gonal /ˈɡəʊnəl/ Thuộc bào tử nội sinh.
- gonangium /ɡəʊˈnændʒiəm/ Bào tử nội sinh.