Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/20
- greenback /ˈɡriːnbæk/ Giấy bạc.
- greened /ɡriːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của green
- greener /ˈɡrinɜː/ Người chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề, lính mới.
- greeneries /ˈɡriːnəriz/ Số nhiều của greenery
- greenery /ˈɡriːnəri/ Cây cỏ.
- greenfinch /ˈɡrinˌfɪntʃ/ Chim sẻ lục.
- greenflies /ɡrˈiːnflaɪz/ Số nhiều của greenfly
- greenfly /ˈɡrinˌflɑɪ/ Côn trùng phá hoại cây cối.
- greengage /ˈɡriːnɡeɪdʒ/ Mận lục.
- greengrocers Số nhiều của greengrocer
- greengrocery /ˈɡrinˌɡroʊsɜːi/ Nghề buôn bán rau quả.
- greenhorns Số nhiều của greenhorn
- greenhouses Số nhiều của greenhouse
- greenish /ˈɡriːnɪʃ/ Hơi lục.
- greenishness /ˈɡriːnɪʃnəs/ Màu hơi lục.
- greenleaved Có lá lục.
- greenlight Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.
- greenlinnet Chim sẻ lục.
- greenly /ˈɡrinli/ Xem green
- greenness /ˈɡrinnəs/ Màu lục.
- greenockite /ˈɡrinəˌkɑɪt/ Grinockit.
- greenroom /ˈɡrinˌruːm/ Phòng nghỉ.
- greensand /ˈɡrinˌsænd/ Cát xanh.
- greensick /ˈɡriːnsɪk/ Mắc bệnh xanh lướt.
- greensickness /ˈɡriːˌnskænsəz/ Bệnh xanh lướt.
- greenstone /ˈɡrinˌstoʊn/ Pocfia lục.
- greenstuff /ˈɡriːˌnstəf/ Rau xanh.
- greensward /ˈɡriːnswɔːd/ Bãi cỏ, thảm cỏ.
- greentech /ˈɡriːtˌnek/ Công nghệ xanh.
- greenwash /ˈɡriːnwɒʃ/ Hành vi giả dối hoặc gây hiểu lầm về sự thân thiện với môi trường; hà…
- greenwood /ˈɡrinˌwʊd/ Rừng xanh.
- greeny /ˈɡrini/ Hơi lục.
- greenyard /ˈɡriːnəd/ Bãi rào nhốt súc vật lạc.
- greeted /ˈɡriːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của greet
- greeter /ˈɡriːtə(r)/ Xem greet
- greets /ɡriːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của greet
- gregarious /ɡrɪˈɡeəriəs/ Sống thành đàn, sống thành bầy; mọc thành cụm; sống thành tập thể.
- gregariously /ɡrɪˈɡɛriəsli/ Theo bầy, theo cộng đồng.
- gregariousness /ɡrɪˈɡeriəsnəs/ Sự thích sống theo bầy.
- grege /ˈɡriːdʒ/ Tơ sống.
- gremlin /ˈɡremlɪn/ Quỷ gây tai nạn máy móc, kỹ thuật.
- grenadier /ˌɡrenəˈdɪə(r)/ Trịch đạn binh.
- grenadine /ˈɡrenədiːn/ Món thịt bê rán vàng, món thịt gà rán vàng.
- grew /ɡruː/ Mọc, mọc lên; mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.
- grewsome /ˈɡruːsəm/ Xem gruesome
- greybeard /ˈɡreɪbɪəd/ Ông già, ông lão.
- greycing /ˈɡreɪsɪŋ/ Sự đi săn bằng chó.
- greyhound /ˈɡreɪhaʊnd/ Chó săn thỏ.
- greyish /ˈɡreɪɪʃ/ Hơi xám, xam xám.
- greylag /ˈɡreɪlæɡ/ Ngỗng xám.
- greyness /ɡrˈeɪnəs/ Màu xám.
- gridder /ˈɡrɪdɜː/ , cầu thủ bóng đá.
- griddle /ˈɡrɪdl/ Vỉ.
- gride /ˈɡraɪd/ Tiếng ken két, tiếng kèn kẹt.
- gridiron /ˈɡrɪdaɪən/ Vỉ.
- griefless /ˈɡriːfləs/ Không đau xót; không phiền muộn.
- griest /ˈɡraɪɪst/ Tên một họ.
- grieved Quá khứ và phân từ quá khứ của grieve
- griever /ˈɡrivɜː/ Xem grieve
- grieves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grieve
- grievingly /ˈɡriːvɪŋli/ Xem grieve
- grievously /ˈɡrivəsli/ Nghiêm trọng, trầm trọng.
- grievousness /ˈɡrivəsnəs/ Xem grievous
- griff /ɡrɪf/ Người Âu mới đến ở Ân-ddộ.
- griffin /ɡrɪfɪn/ Quái vật sư tử đầu chim gryphon).
- griffon /ˈɡrɪfɪn/ Quái vật sư tử đầu chim griffin).
- griffonage /ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/ Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.
- grig /ˈɡrɪɡ/ Cá chình con; lươn con.
- grillage /ˈɡrɪlɪdʒ/ Đài cọc.
- grille /ɡrɪl/ Lưới sắt, phên sắt.
- grilled /ˈɡrɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grill
- grilling /ˈɡrɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grill.
- grills /ɡrɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grill
- grilse /ɡrɪls/ Cá hồi nhỏ.
- grimaced Quá khứ và phân từ quá khứ của grimace
- grimacer /ˈɡrɪməsɜː/ Người hay nhăn nhó.
- grimaces Số nhiều của grimace
- grimacier Người hay nhăn nhó.
- grimacing /ɡrˈɪmɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grimace.
- grimalkin /ɡrɪˈmɔlkən/ Mèo cái già.
- grimed /ɡrɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grime
- grimes /ɡraɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grime
- grimily /ˈɡrɑɪmili/ Xem grimy
- griminess /ˈɡrɑɪminəs/ Tình trạng cáu bẩn, tình trạng cáu ghét.
- griming /ˈɡraɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grime.
- grimly /ˈɡrɪmli/ Không lay chuyển được, dứt khoát.
- grimness /ɡrɪmnəs/ Sự dứt khoát không gì lay chuyển được.
- grimy /ˈɡrɑɪmi/ Đầy bụi bẩn; cáu ghét.
- grin /ɡrɪn/ Cái nhăn mặt nhe cả răng ra.
- grindability /ɡrəˈnædəbəli/ Khả năng mài được; tính dễ mài.
- grinder /ˈɡraɪndə(r)/ Cối xay máy nghiền, máy xát, máy xay.
- grinders Số nhiều của grinder
- grindery /ˈɡrɪndəi/ Đồ nghề thợ giày.
- grindingly /ɡrˈaɪndɪŋli/ Xem grind
- grinds /ɡraɪndz/ Số nhiều của grind
- grindstone /ˈɡraɪndstəʊn/ Đá mài; bánh mài.
- gringo /ˈɡrɪŋɡəʊ/ Người nước ngoài là người Anh, người Mỹ).
- grinned /ɡrɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grin
- grinner /ɡrˈɪnə/ Xem grin
- grinningly /ˈɡrɪnɪŋli/ Xem grin
- grins /ɡrɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grin
- gripe /ɡraɪp/ Sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt.
- griper /ˈɡrɑɪpɜː/ Xem gripe
- grippe /ˈɡrɪp/ Nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt.
- gripped Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grip
- gripper /ˈɡrɪpə(r)/ Xem grip
- grippes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grippe
- grippingly /ɡrˈɪpɪŋli/ Thú vị, hấp dẫn.
- grippy /ɡrˈɪpi/ Bị cúm.
- grips /ɡrɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grip
- gripsack /ˈɡrɪpˌsæk/ Túi du lịch.
- griqua /ˈɡriːkwə/ Người da trắng lai Nam Phi.
- grisaille /ɡrɪˈzɑɪ/ Cách vẽ trang trí bằng sắc thái xám để tạo nên ấn tượng không gian ba…
- griseous /ˈɡrɪziəs/ Xanh nhạt; xám.
- grisette /ɡrɪˈzɛt/ Cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp mặc áo màu xám).
- griskin /ˈɡrɪskɪn/ Thịt thăn lợn.
- grisliness /ˈɡrɪzlinəs/ Xem grisly
- grisly /ˈɡrɪzli/ Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.
- grist /ɡrɪst/ Lúa đưa xay.
- gristle /ˈɡrɪsl/ Xương sụn.
- gristliness /ˈɡrɪsəlinəs/ Xem gristly
- gristly /ˈɡrɪsəli/ Xương sụn, như xương sụn.
- grits /ɡrɪts/ Yến mạch lứt.
- gritstone /ˈɡrɪtstəʊn/ Cát kết hạt thô.
- gritstones Số nhiều của gritstone
- grittily /ˈɡrɪtili/ Xem gritty
- grittiness /ˈɡrɪtinəs/ Tình trạng có sạn.
- grizzle /ˈɡrɪzl/ Khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên.
- grizzled /ˈɡrɪzld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của grizzle
- grizzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grizzle
- grizzling /ɡrˈɪzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grizzle.
- grizzly /ˈɡrɪzli/ Lốm đốm hoa râm.
- groaned /ɡroʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của groan
- groaning /ˈɡroʊnɪŋ/ Rên rỉ.
- groaningly /ˈɡroʊnɪŋli/ Xem groan
- groans /ɡrəʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của groan
- groat /ɡrəʊt/ Đồng bốn xu.
- groats /ɡrˈəʊts/ Gạo lứt yến mạch).
- grobian /ˈɡroʊbiən/ Chàng ngốc.
- grocers Số nhiều của grocer
- grocery /ˈɡrəʊsəri/ Việc buôn bán tạp phẩm.
- groceteria /ˌɡrəʊsəˈtiːriə/ Hiệu ăn tự mình phục vụ.
- grog /ɡrɒɡ/ Grôc.
- groggery /ˈɡrɑːɡəi/ Quán bán grôc.
- groggily /ˈɡrɑːɡili/ Chếnh choáng, lảo đảo.
- grogginess /ˈɡrɑːɡinəs/ Tình trạng say lảo đảo.
- groggy /ˈɡrɒɡi/ Say lảo đảo.
- groined /ˈɡrɔɪnd/ Thành vòm nhọn.
- groining /ˈɡrɔɪnin/ Việc xây dựng vòm nhọn.
- groins /ɡrˈɔɪnz/ Số nhiều của groin