Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/20
- gloaming /ˈɡləʊmɪŋ/ Hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng.
- gloamings Số nhiều của gloaming
- gloat /ɡləʊt/ Nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn.
- gloated /ɡlˈəʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gloat
- gloating /ɡləʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gloat.
- gloatingly /ɡləʊtɪŋli/ Hau háu.
- gloats /ɡlˈəʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gloat
- globalist /ˈɡloʊbəˌlɪst/ Xem globalize chỉ người chủ trương
- globalize /ˈɡloʊbəˌlɑɪz/ Biến thành toàn cầu.
- globalized Quá khứ và phân từ quá khứ của globalize
- globalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của globalize
- globalizing /ˈɡlɑːbəlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của globalize.
- globally /ˈɡloʊbəlli/ Toàn bộ, tổng thể.
- globed /ɡlˈɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của globe
- globes /ɡloʊbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của globe
- globigerina Trùng chùm cầu.
- globin /ˈɡloʊbən/ ) globin.
- globing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của globe.
- globoid /ˈɡloʊˌbɔɪd/ Dạng cầu.
- globoil Dạng cầu.
- globose /ɡloʊboʊs/ Hình cầu.
- globous /ˈɡləʊbəs/ Hình cầu.
- globularity /ˌɡlɑːbjəˈlerəti/ Tính chất hình cầu, dạng cầu.
- globule /ˈɡlɒbjuːl/ Viên nhỏ, giọt.
- globuliferous /ˌɡlɑːˌbjuːəˈlɪfərəs/ Có viên nhỏ.
- globulin /ˈɡlɑːbjələn/ Globulin.
- globulit Globulit.
- glochidiate /ˈɡlɑːkədiːˌeɪt/ Có lông móc.
- glochidium /ɡloʊˈkɪdiəm/ Ấu trùng gai bám.
- glockenspiel /ˈɡlɒkənʃpiːl/ đàn chuông.
- glom /ɡlɒm/ %%glom%%glom.
- glomerate /ˈɡlɑːməˌeɪt/ ; mọc thành cụm, kết thành cụm.
- glomeration /ˈɡlɑmərˌeɪʃən/ Sự mọc thành cụm; sự kết thành cụm; sự kết tụ.
- glomerular /ɡləˈmɛrjəlɜː/ Thuộc cuộn cầu, quả cầu, cầu thận; đơm.
- glomerule /ˈɡlɑːməˌruːl/ Xin đơm.
- glomeruliferous Có đơm.
- glomerulonephritis /ɡləˌmɛrjəloʊnɪˈfrɑɪtəs/ Viêm cuộn tiểu cầu thận; viêm thận tiểu cầu.
- glomerulus /ɡləˈmɛrjələs/ Xem glomerule
- glommy Một giống chó xù Tây Ban Nha có đôi mắt buồn.
- glomus /ˈɡloʊməs/ Búi cuộn cầu; búi quản cầu; cụm đơn.
- gloominess /ˈɡluːminəs/ Cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm.
- glop /ɡlɒp/ ) mớ hỗn độn.
- gloried /ɡlˈɔːrɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glory
- glories /ˈɡlo(ː)riz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glory
- glorified /ˈɡlɔːrɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glorify
- glorifies /ɡlˈɔːrɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glorify
- glorify /ˈɡlɔːrɪfaɪ/ Tuyên dương, ca ngợi.
- glorifying /ɡlˈɔːrɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glorify.
- gloriole /ˈɡlɔːrioʊl/ Hào quang.
- gloriously /ˈɡlɔriəsli/ Vinh quang, vẻ vang.
- glorying /ɡlˈɔːrɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glory.
- glossa /ˈɡlɑːsə/ Lưỡi; bộ phận hình lưỡi.
- glossal /ˈɡlɒsəl/ lưỡi.
- glossarial /ɡlɒˈsɛəriəl/ Bảng chú giải.
- glossaries /ˈɡlɒsəriz/ Số nhiều của glossary
- glossarist /ˈɡlɑːsərɪst/ Người soạn bảng chú giải.
- glossary /ˈɡlɒsəri/ Bảng chú giải.
- glossator /ˈɡlɑːˌseɪtɜː/ Người chú thích, chú giải, bình chú.
- glossed /ɡlˈɒst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gloss
- glossematic /ˌɡlɔːsəˈtæmɪkt/ Thuộc ngữ vị học.
- glossematics /ˌɡlɔːsəˈtæmɪkts/ Ngữ vị học.
- glosseme /ˈɡlɔːsəm/ Ngữ vị.
- glosses /ɡlˈɒsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gloss
- glossily /ˈɡlɑːsili/ Bóng láng, hào nhoáng, phô trương.
- glossina /ˈɡlɔːsənə/ Ruồi xê xê.
- glossiness /ˈɡlɑːsinəs/ Vẻ bóng láng.
- glossing /ɡlˈɒsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gloss.
- glossitis /ɡlɑːˈsɑɪtəs/ Viêm lưỡi.
- glossograph /ˈɡlɔːsɡɑːrfi/ Dụng cụ ghi cử động của lưỡi.
- glossographer /ɡlɑːˈsɑːɡrəfɜː/ Người ghi cử động của lưỡi.
- glossolalia /ˌɡlɑːsəˈleɪliə/ Việc nói trong lúc xuất thần những lời không thể hiểu được.
- glossologist /ˌɡlɔːsəˈlɑːdʒɪst/ Người chú giải.
- glossology /ɡlɒˈsɒlədʒi/ Môn chú giải.
- glossopalatine /ˌɡlɒsəʊˈpælətaɪn/ Thuộc lưỡi -vòm miệng.
- glossophagine /ɡləˈsɒfədʒaɪn/ Bắt mồi bằng lưỡi.
- glossopharyngeal /ˌɡlɒsə(ʊ)fəˈrɪndʒiəl/ Thuộc lưỡi-hầu.
- glossopodium Bẹ gốc lá.
- glossotomy /ˌɡlɔːsəˈtəʊti/ Thuật cắt lưỡi.
- glottal /ˈɡlɒtl/ thanh môn, thanh hầu.
- glottic /ˈɡlɑtɪk/ thanh môn.
- glottid Âm thanh môn.
- glottis /ˈɡlɒtɪs/ Thanh môn.
- glottologic /ˌɡlɑːtəˈlɑːdʒɪk/ Cách viết khác : glottological.
- glottology /ɡlɒˈtɒlədʒi/ Ngôn ngữ học.
- gloved /ɡlʌvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glove
- glover /ˈɡləvɜː/ Người làm găng tay.
- gloves /ɡlʌvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glove
- gloving /ɡlˈʌvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glove.
- glower /ˈɡlaʊə(r)/ Cái nhìn trừng trừng.
- glowered /ɡlˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glower
- glowering /ɡlˈaʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glower.
- gloweringly /ɡlˈaʊərɪŋli/ Với vẻ đe doạ, với vẻ giận dữ.
- glowers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glower
- glowing /ˈɡləʊɪŋ/ Rực sáng.
- glowingly /ˈɡləʊɪŋli/ Sôi nổi, sinh động.
- glowworms Số nhiều của glowworm
- gloxinia /ɡlɑːkˈsɪniə/ Hoa kèn.
- gloze /ˈɡloʊz/ Phỉnh phờ; nói ngọt.
- glucagon /ˈɡluːkəˌɡɑːn/ Glucagon.
- glucinium /ɡluːˈsɪniːəm/ Gluxini, berili.
- glucometer /ˈɡluːkəˌmert/ Đường kế; cái đo độ ngọt.
- glucometers Số nhiều của glucometer
- gluconeogenesis /ˌɡluːkəˌniəˈdʒɛnəsəs/ Sự hình thành glucoza trong cơ thể động vật.
- glucoprotein /ˌɡlɪkəˈprəʊtiːn/ Glucoprotein.
- glucosamine /ɡluːˈkoʊsəˌmin/ Glucozamin.
- glucose /ˈɡluːkəʊs/ Glucoza.
- glucosic /ɡləˈkəʊsɪk/ Thuộc glucoza.
- glucoside /ˈɡluːkəˌsɑɪd/ Glucozit.
- glued /ɡluːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glue
- glues /ɡluːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glue
- glueynis Trạng thái keo; độ keo.
- glum /ɡlʌm/ Ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ.
- glumaceous /ˈɡluːməsiːəs/ Có mày.
- glumal /ˈɡluːməl/ Có mày.
- glume /ˈɡluːm/ Mày.
- glumly /ˈɡləmli/ Ủ rũ, rầu rự.
- glumness /ˈɡləmnəs/ Vẻ ủ rũ, vẻ buồn bã, vẻ rầu rĩ.
- glut /ɡlʌt/ Cái chêm bằng gỗ.
- glutamin /ɡluːˈtæmən/ Glutamin.
- gluteal /ˈɡluːtiəl/ Thuộc cơ mông.
- gluten /ˈɡluːtn/ Gluten.
- glutenic Thuộc gluten.
- gluteus /ˈɡluːtiəs/ Cơ mông.
- glutinize Làm cho dính.
- gluts /ɡlˈʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glut
- glutted /ˈɡlətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glut
- glutting /ˈɡlʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glut.
- glutton /ˈɡlʌtn/ Người háu ăn, kẻ tham ăn.
- gluttonize /ˈɡlʌtnaɪz/ Ăn phàm, ăn tham.
- gluttonous /ˈɡlʌtənəs/ Háu ăn, phàm ăn, tham ăn.
- gluttonously /ˈɡlətnəsli/ Tham lam, thèm khát.
- glycan /ˈɡlɑɪˌkæn/ Polisacarit.
- glyceric /ˈɡlaɪsəkrɪk/ Glixeric.
- glyceride /ˈɡlɪsəˌrɑɪd/ Glixerit.
- glyceridic /ˌɡlaɪsəˈtrɪdɪk/ Thuộc glixerit.
- glycerine /ˈɡlɪsərɪn/ Glyxerin.
- glycerol /ˈɡlɪsəˌrɔl/ Glyxerin.
- glycine /ˈɡlɑɪˌsin/ Glyxin.
- glycogenesis /ˌɡlɑɪkəˈdʒɛnəsəs/ Sự tạo glucogen.
- glycolipid /ˌɡlɑɪkoʊˈlɪpəd/ Glicolipit.
- glycolysis /ɡlɑɪˈkɑːləsəs/ Sự thủy phân glucoza; sự thủy phân glicogen.
- glycoprotein /ˈɡlaɪkrəˌpɔɪtn/ Glucoprotein.
- glycosecretory /ˌɡlaɪkəˈsɜːtəˌkeɪli/ Tiết glicogen.
- glycoside /ˈɡlɑɪkəˌsɑɪd/ Glicozit.
- glycosuria /ˌɡlɑɪkoʊˈʃʊriə/ Bệnh đái đường.
- glyph /ɡlɪf/ Nét chạm.
- glyphs /ɡlɪfs/ Số nhiều của glyph
- glyptic /ˈɡlɪptɪk/ Thuật chạm ngọc.
- glyptics /ˈɡlɪptɪks/ Thuật chạm ngọc.
- glyptodont /ˈɡlɪptəˌnɑːt/ Con răng chạm.