Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/20
- gondi /ˈɡɑːndi/ Một ngôn ngữ đra-vi-điên ở Trung ấn-độ.
- gondola /ˈɡɒndələ/ Thuyền đáy bằng.
- gondolier /ˌɡɒndəˈlɪə(r)/ Người chèo thuyền đáy bằng.
- gone /ɡɒn/ Dạng phân từ quá khứ của go.
- goneness /ɡɒnnəs/ Tình trạng kiệt sức.
- goner /ˈɡɒnə(r)/ Người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng gì mở mặt mở mày đượ…
- gonfalon /ˈɡɑːnfəˌlɑːn/ Cờ hiệu.
- gonfalonier /ˌɡɑːnfəˈləʊməni/ Người cắm cờ hiệu.
- gonged /ɡˈɒŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gong
- gonging /ɡɒŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gong.
- gongorism /ˈɡɑːŋɡəˌrɪzəm/ Văn phong cầu kỳ giả tạo.
- gongoristic /ˌɡɑːŋɡəˈɪstɪk/ Thuộc văn phong cầu kỳ giả tạo.
- gongs /ɡˈɒŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gong
- gonia /ˈɡəʊniə/ Nguyên bào sinh dục.
- gonic Thuộc thể sinh sản, tinh dịch.
- gonid /ˈɡɑːnɪd/ Tế bào lục; bào tử nội sinh; tế bào sinh sản vô tính.
- gonidiferous Xem gonid, chỉ chứa
- gonidioid /ˈɡɑːnɪdɔɪd/ Xem gonid chỉ dạng
- gonidium /ɡoʊˈnɪdiəm/ Xem gonid
- goniocarpous Có quả vuông cạnh.
- goniocladous Có cành vuông cạnh.
- goniocyst /ˈɡəʊniːəsts/ Kén vuông cạnh.
- goniometer /ˌɡoʊniˈɑːmətɜː/ Máy đo góc.
- goniometry /ɡəʊniːˈɑːrəti/ Phép đo góc.
- gonion /ˈɡəʊnjən/ Điểm góc hàm dưới.
- goniophyllous Có lá vuông cạnh.
- goniospermous Có hạt vuông cạnh.
- gonium Nguyên bào sinh sản.
- gonk /ɡɒŋk/ Búp bê hình trứng bằng chất liệu mềm.
- gonoblast Tế bào sinh sản.
- gonocalyx /ˈɡɑːnəˌkleɪs/ Đài thể sinh sản.
- gonocytes /ˈɡɑːnəsɪts/ Tế bào sinh dục.
- gonof /ˈɡɑːnɔːf/ Kẻ cắp, kẻ trộm.
- gonogenesis Sự hình thành giao tử.
- gonoph /ˈɡɑːnəf/ Kẻ cắp, kẻ trộm.
- gonophore /ˈɡɑːnəˌfɔr/ Cuống nhị-nhụy; thể sinh sản.
- gonophoric Xem gonophore chỉ thuộc về
- gonopod /ˈɡɑːnəˌpɑːd/ Vây giao cấu; chân giao cấu.
- gonorrhea /ˌɡɒnəˈrɪə/ Bệnh lậu.
- gonorrheal /ˈɡɑːnəˌhel/ Thuộc bệnh lậu.
- gonorrhoea /ˌɡɒnəˈrɪə/ Như gonorrhea.
- goo /ɡuː/ Vật nhờn, cái dính nhớp nháp.
- goober /ˈɡuːbər/ Lạc, đậu lạc.
- goobers Số nhiều của goober
- goodie /ɡˈʊdi/ Goody.
- goodish /ˈɡʊdɪʃ/ Khá tốt, kha khá.
- goodliness /ˈɡʊdlinəs/ Xem goodly
- goodly /ˈɡʊdli/ Đẹp, có duyên.
- goodman /ˈɡʊdmən/ Chủ nhà, chủ gia đình; người chồng.
- goodwife /ˈɡʊdˌwɑɪf/ Bà chủ nhà; người vợ.
- goody /ˈɡʊdi/ Kẹo.
- goof /ɡuːf/ Người ngu, người ngốc.
- goofball /ˈɡuːfbɔːl/ Người dở hơi.
- goofily /ˈɡuːfili/ Xem goofy
- goofiness /ˈɡuːfinəs/ Xem goofy
- goofy /ˈɡuːfi/ Ngu, ngốc.
- google /ˈɡuːɡl/ Một công ty công nghệ đa quốc gia của Mỹ.
- googly /ˈɡuːɡli/ Bóng dội ngược.
- googol /ˈɡuːɡɒl/ Số nguyên bằng 10 luỹ thừa 100.
- googols /ˈɡuːɡɒlz/ Số nhiều của googol
- gook /ɡuːk/ Người da nâu hay da vàng.
- goon /ɡuːn/ Người ngu đần, người ngu ngốc.
- goony /ˈɡuːni/ Xem goon chỉ thuộc về
- goosander /ɡuːˈsændɜː/ Vịt mỏ nhọn.
- goose /ɡuːs/ Ngỗng, ngỗng cái.
- gooseberry /ˈɡʊzbəri/ Cây lý gai.
- gooseherd /ˈɡuːshəd/ Người chân ngỗng.
- goosery /ˈɡuːsəi/ Nơi nuôi ngỗng.
- gooses /ɡˈuːsɪz/ Số nhiều của goose
- goosey /ˈɡuːsi/ Người ngốc nghếch, người khờ dại.
- gop /ˌdʒiː əʊ ˈpiː/ , đảng Cộng hoà.
- gopher /ˈɡəʊfə(r)/ Chuột túi.
- gophering Sự đào đường ngầm; sự đào đường hầm.
- gopster , đảng viên đảng Cộng hoà.
- goral /ˈɡɔrəl/ Sơn dương goran.
- gore /ɡɔː(r)/ Máu đông.
- gored /ɡɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gore
- gores /ɡˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gore
- gorged /ɡɔːdʒd/ No bụng.
- gorgeously /ˈɡɔrdʒəsli/ Lộng lẫy, tráng lệ, tuyệt vời.
- gorger /ˈɡɔrdʒɜː/ Xem gorge
- gorges /ɡˈɔːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gorge
- gorget /ˈɡɔrdʒət/ Phần che bọng.
- gorgon /ˈɡɔːɡən/ Nữ thần tóc rắn.
- gorgonian /ɡɔːˈɡəʊniən/ San hô sừng.
- gorgonize /ˈɡɔrɡəˌnɑɪz/ + at) nhìn trừng trừng.
- gorgonzola /ˌɡɔːɡənˈzəʊlə/ Phó mát có nhiều kem của Y.
-
gorilla /ɡəˈrɪlə/ Con khỉ đột, con gôrila.
- gorily /ˈɡɔːrili/ Xem gory
- goriness /ɡˈɔːrɪnəs/ Tình trạng dây đầy máu; sự vấy máu, sự đẫm máu.
- goring /ɡˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gore.
- gormand /ˈɡɔːrmənd/ Ăn tham; ăn nhiều.
- gormandise /ˈɡɔːrməndaɪz/ Tính phàm ăn.
- gormandised Quá khứ và phân từ quá khứ của gormandise
- gormandiser /ˈɡɔːrmənˌdaɪzə/ Người phàm ăn.
- gormandises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gormandise
- gormandising /ˈɡɔːrməndsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gormandise.
- gormandize /ˈɡɔrmənˌdɑɪz/ Tính phàm ăn.
- gormandized Quá khứ và phân từ quá khứ của gormandize
- gormandizer /ˈɡɔrmənˌdɑɪzɜː/ Người phàm ăn.
- gormandizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gormandize
- gormandizing /ˈɡɔːrməndɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gormandize.
- gormless /ˈɡɔːmləs/ Ngu xuẩn, vô ý thức.
- gormlessly /ɡˈɔːmləsli/ Ngu xuẩn, dại dột.
- gormlessness /ˈɡɔrmləsnəs/ Sự ngu xuẩn, sự dại dột.
- gorse /ɡɔːs/ Cây kim tước.
- gorsy /ˈɡɔːrsi/ Có nhiều cây kim tước.
- gory /ˈɡɔːri/ Dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu.
- gos Dạng thay thế của goes
- gosh /ɡɒʃ/ By gosh! thật kỳ quá! Kỳ chưa!
- goshaw Chim ó.
- goshawk /ˈɡɒshɔːk/ Chim ó.
- gosling /ˈɡɒzlɪŋ/ Ngỗng con, ngỗng non.
- gospeller /ˈɡɑːspələ/ Người giảng sách phúc âm.
- gosplan /ˈɡɒsplæn/ Kế hoạch nhà nước.
- gospodar /ˈɡəʊˌspɑːdə/ Dạng thay thế của hospodar
- gospodars /ˈɡəʊˌspɑːdəz/ Số nhiều của gospodar
- gossamer /ˈɡɒsəmə(r)/ Mỏng nhẹ như tơ.
- gossamery /ˈɡɑːsəmɜːi/ Mỏng nhẹ như tơ.
- gossan /ˈɡɑːsən/ Mũ sắt; mạch quặng lộ.
- gossanous Thuộc mũ sắt, mạch quặng lộ.
- gossiper /ˈɡɑːsəpɜː/ Người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay …
- gossipmonger /ˈɡɑːsəpˌməŋɡɜː/ Như gossiper.
- gossipped /ˈɡɒsɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gossip
- gossipping /ˈɡɒsɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gossip.
- gossipry /ˈɡɑːsəpri/ Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào.
- gossips Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gossip
- gossipy /ˈɡɒsɪpi/ Thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu.
- gossoon /ɡɒˈsuːn/ Ai-len đứa bé, thằng bé.
- got /ɡɒt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của get
- goth /ɡɒθ/ Giống người Gô-tích.
- gothic /ˈɡɒθɪk/ Gô-tích.
- gothicism /ˈɡɑːθəˌsɪzəm/ Lối gôtic, kiểu gôtic.
- gothicist /ˈɡɑːθəˌsɪst/ Người ham thích phong cách Gô-tích, kiến trúc Gô-tích.
- gothicity /ɡəˈθɪsɪti/ Tính Gố-tich.
- gothite /ˈɡɑːθət/ Gơtit, oxit sắt ngậm nước.
- gotta /ˈɡɒtə/ Phải, cần phải.
- gotten /ˈɡɑn/ Dạng quá khứ phân từ của get
- gouache /ɡuˈɑːʃ/ Màu bột.
- goud Cây tùng lam, cây cái nhuộm.
- gouda /ˈɡaʊdə/ Phó mát có mùi vị không gắt.
- goudron /ɡuːˈdrɒn/ Nhựa đường.
- gouge /ɡaʊdʒ/ Cái đục máng, cái đục khum.
- gouged /ɡˈaʊdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gouge
- gouger /ˈɡɑʊdʒɜː/ Xem gouge
- gouges /ˈɡaʊdʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gouge
- gouging /ɡˈaʊdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gouge.
- goulash /ˈɡuːlæʃ/ Món ragu Hung-ga-ri.
- goulashes /ˈɡuːlæʃɪz/ Số nhiều của goulash
- gourmand /ˈɡʊəmənd/ Thích ăn ngon; phàm ăn.