Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/20
- gushy /ˈɡəʃi/ Hay bộc lộ, hay thổ lộ; vồn vã.
- gusset /ˈɡʌsɪt/ Miếng vải đệm; miếng vải can.
- gussets Số nhiều của gusset
- gustable /ˈɡʌstəbəl/ Ngon lành.
- gustation /ˌɡəsˈteɪʃən/ Sự nếm; vị giác.
- gustatorily /ˈɡəstəˌtɔrili/ Xem gustatory
- gustatory /ˈɡəstəˌtɔri/ Vị giác.
- gusted /ɡˈʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gust
- gustily /ˈɡəstili/ Xem gusty
- gustiness /ˈɡəstinəs/ Xem gusty
- gusting /ɡˈʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gust.
- gusts /ɡʌsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gust
- gusty /ˈɡəsti/ Gió bão, dông tố.
- gut /ɡʌt/ Ruột.
- gutless /ˈɡʌtləs/ Không có nghị lực, không có gan, nhu nhược, không có khí khách.
- gutlessness /ˈɡətləsnəs/ Xem gutless
- gutsily /ˈɡətsili/ Xem gutsy
- gutsiness /ˈɡətsinəs/ Xem gutsy
- gutsy /ˈɡətsi/ Gan góc, dũng cảm.
- guttae /ˈɡʌˌteɪ/ Chấm giọt.
- guttate /ˈɡʌˌteɪt/ Lốm đốm.
- guttation /ˌɡəˈteɪʃən/ Sự tạo giọt; sự hình thành giọt.
- gutted /ˈɡʌtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gut
- guttered /ɡˈʌtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gutter
- guttering /ˈɡʌtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gutter.
- gutters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gutter
- guttersnipish /ˈɡʌtəsˌnɪfs/ Thân phận đứa trẻ bụi đời.
- gutterway Máng tiêu.
- guttiform /ˈɡʌtəˌfɔːrm/ Dạng giọt.
- gutting /ˈɡʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gut.
- guttle /ˈɡʌt(ə)l/ Ăn uống tham lam.
- guttler /ˈɡʌtələ/ Kẻ tham lam.
- guttula /ɡuːˈtɑːlə/ Giọt nhỏ.
- guttulate /ˈɡʌtəˌleɪt/ Có giọt nhỏ; dạng giọt nhỏ.
- guttulose Xem guttulate
- guttural /ˈɡʌtərəl/ Yết hầu.
- gutturalism /ˈɡətərəˌlɪzəm/ Xem guttural
- gutturality /ˈɡʌtəəˌleɪti/ Xem guttural
- gutturalize /ˈɡʌtərəlaɪz/ Thành âm gốc lưỡi.
- gutturally /ˈɡʌtərəlli/ Xem guttural
- guv /ɡʌv/ Thưa ngài.
- guvnor /ɡˈʌvnə/ Cha; chú; ngài.
- guzzle /ˈɡʌzl/ Ăn uống tục, ăn uống tham lam.
- guzzled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của guzzle
- guzzler /ˈɡʌzlə(r)/ Kẻ ăn tục; kẻ tham ăn tham uống.
- guzzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guzzle
- gyatt /ɡjæt/ Cái mông.
- gyatts /ɡjæts/ Số nhiều của gyatt
- gybe /dʒaɪb/ Trở.
- gybed /ˈdʒaɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gybe
- gybes /ˈdʒaɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gybe
- gybing /dʒˈaɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gybe.
- gyle /ɡaɪl/ Thùng ủ bia.
- gymkhana /dʒɪmˈkɑːnə/ Câu lạc bộ thể dục, thể thao.
- gymnasia /dʒɪmnˈeɪziə/ Phòng tập thể dục.
- gymnast /ˈdʒɪmnæst/ Vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dục.
- gymnastic /dʒɪmˈnæstɪk/ Thể dục.
- gymnastically /dʒɪmˈnæstɪkəlli/ Xem gymnastic
- gymnasts Số nhiều của gymnast
- gymnocarpic /dʒɪmænˈkɑːrɪk/ Thuộc thể quả mở; tầng bào tử lộ.
- gymnocyte /ˈdʒɪmnəˌsaɪt/ Tế bào trần.
- gymnogenous Không lông.
- gymnophobia /dʒɪmˈbɑːnəfiːəʊ/ Ám ảnh sợ trông thân thể trần truồng.
- gymnoplast /ˈdʒɪmnəʊˌplæst/ Chất nguyên sinh trần.
- gymnosperm /ˈdʒɪmnəˌspɜːm/ Cây hạt trần.
- gymnospermous /dʒɪmˈnɑːspəəs/ Xem gymnosperm
- gymnosperms /ˈdʒɪmnəˌspɜːmz/ Thực vật hạt trần.
- gymnospore /ˈdʒɪmnsəʊpə/ Bào tử trần.
- gynaeceum /ˌɡaɪnəˈsiːməs/ Bộ nhuỵ.
- gynaecium /ˌɡaɪnəˈsiːmiːə/ Bộ nhụy.
- gynaecoid /ˌɡaɪnəˈkɔɪdɪd/ Kiến thợ đẻ trứng.
- gynaecological /ˌɡaɪnəkəˈlɒdʒɪkl/ phụ khoa.
- gynaecologist /ˌɡaɪnəˈkɒlədʒɪst/ Thầy thuốc phụ khoa.
- gynaecology /ˌɡʌɪnəˈkɒlədʒi/ Phụ khoa.
- gynandromorph /ˌɡɑɪnˈændrəˌmɔrf/ Cá thể lưỡng tính.
- gynandromorphic /ˌɡɑɪnˈændrəˌmɔrfɪk/ Thuộc cá thể lưỡng tính.
- gynandromorphism /ˌɡɑɪnˈændrəˌmɔrˌfɪzəm/ Hiện tượng lưỡng tính; hiện tượng dạng cái tính đực.
- gynandrophore Cuống lá bào tử; cuống hoa lưỡng tính.
- gynandrous /ˌɡɑɪnˈændrəs/ Hợp nhị nhuỵ.
- gynantherous /ˌɡaɪnənˈθɜːəs/ Có nhị biến thành nhụy.
- gynanthropia Hiện tượng dạng cái tính đực.
- gynecology Phụ khoa.
- gynophobia /dʒɪnəʊˈfɑːɡəbi/ Bệnh sợ nữ giới.
- gynosphinx /ˈdʒɪnsəfɪksɪnz/ Nhân sư có đầu của người phụ nữ.
- gyp /dʒɪp/ Người hầu.
- gypper /ˈdʒɪpə/ Xem gyp
- gyppo /ˈdʒɪpəʊ/ Người Ai-cập.
- gyps /dʒɪps/ Thạch cao gyps).
- gypsa /ˈdʒɪpsə/ Thạch cao gyps).
- gypseous /ˈdʒɪpsiəs/ Giống thạch cao.
- gypsophil Ưa đá vôi; ưa thạch cao.
- gypsophilous /dʒɪpˈsaɪləsəs/ Ưa đá vôi; ưa thạch cao.
- gypsophily Tính ưa đá vôi; tính ưa thạch cao.
- gypsum /ˈdʒɪpsəm/ Thạch cao gyps).
- gyral /ˈdʒɑɪrəl/ Thuộc nếp cuộn, khúc cuộn; xoắn ốc.
- gyration /dʒaɪˈreɪʃn/ Sự hồi chuyển, sự xoay tròn.
- gyrator /ˈdʒɑɪˌreɪtɜː/ Bộ hồi chuyển, girato.
- gyratory /dʒaɪˈreɪtəri/ Hồi chuyển, xoay tròn.
- gyre /ˈdʒɑɪər/ gyration.
- gyrene /dʒɑɪˈrin/ ,, lính thuỷ.
- gyrfalcon /ˈdʒɜːˌfælkən/ Chim ưng phía bắc.
- gyro /ˈdʒaɪrəskəʊp/ Của gyroscope.
- gyrobearing Góc phương vị con quay hồi chuyển.
- gyrocompass /ˈdʒɑɪroʊˌkəmpəs/ La bàn hồi chuyển, la bàn con quay.
- gyrofrequency /ˌfrikwəntsi/ Tần số hồi chuyển.
- gyroidal /dʒaɪˈrɔɪdəl/ Xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc.
- gyrolevel Dụng cụ đo độ nghiêng hồi chuyển.
- gyromagnetic /ˌdʒɑɪroʊmæɡˈnɛtɪk/ Thuộc từ hồi chuyển.
- gyropilot /ˈdʒaɪroʊˌpaɪlət/ Bộ lái tự động; bộ lái hồi chuyển.
- gyroplane /ˈdʒɑɪrəˌpleɪn/ Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.
- gyroscopic /ˌdʒaɪrəˈskɒpɪk/ Hồi chuyển.
- gyroscopically /ˌdʒaɪrəˈskəʊpɪkəlli/ Xem gyroscope
- gyrose /ˈdʒaɪrəʊs/ Xoăn.
- gyroservo Trợ động hồi chuyển.
- gyrostabilization /ˌdʒɪrəstəbəˈleɪʃən/ Ổn định hồi chuyển.
- gyrostabilizer /ˌdʒɑɪroʊˈsteɪbəˌlɑɪzɜː/ Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.
- gyrostat /ˈdʒaɪrəstət/ Xem gyrostabilizer
- gyrostatic /ˌdʒɪrəˈsteɪtɪk/ Ổn định bằng hồi chuyển.
- gyrotiller Máy phay đất.
- gyrotropic /ˌdʒaɪrəʊˈtrɑːpɪk/ Hướng hồi chuyển.
- gyrus /ˈdʒɑɪrəs/ Nếp cuộn; khúc cuộn; nếp cuộn não.
- gyve /ˈdʒɑɪv/ Xiềng xích.
- gyved /ˈdʒaɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gyve
- gyves /ˈdʒaɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gyve
- gyving /ˈdʒaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gyve.