Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/20
- generalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của generalize
- generalizing /ˈdʒɛnɜːrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của generalize.
- generalness /ˈdʒenrəlnəs/ Xem general
- generate /ˈdʒenəreɪt/ Sinh ra, đẻ ra.
- generated /dʒˈɛnərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của generate
- generates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của generate
- generating /ˈdʒɛnəˌreɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của generate.
- generations Số nhiều của generation
- generative /ˈdʒenərətɪv/ Có khả năng sinh ra, sinh ra.
- generator /ˈdʒenəreɪtə(r)/ Người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành.
- generators Số nhiều của generator
- generatrices /ˌdʒenəˈætɪks/ Đường sinh.
- generatrix /ˌdʒɛnəˈreɪtrɪks/ Đường sinh.
- generically /dʒəˈnɛrɪkəlli/ Khái quát, tổng quát.
- genericity /ˌdʒenəˈesəti/ Tổng quát: một tính chất của ngôn ngữ lập trình cho phép các hàm hoặc…
- generosities /ˌdʒɛnəˈrɑːsətiz/ Số nhiều của generosity
- genet /ˈdʒenɪt/ Cây genet.
- genetic /dʒəˈnetɪk/ Căn nguyên, nguồn gốc.
- genetically /dʒəˈnɛtɪkəlli/ Về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền.
- geneticist /dʒəˈnetɪsɪst/ Nhà nghiên cứu về di truyền học, nhà di truyền học.
- geneticists Số nhiều của geneticist
- genetype Kiểu gen, kiểu di truyền.
- genialities /ˈdʒinjələtiz/ Số nhiều của geniality
- geniality /ˈdʒinjələti/ Tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật.
- genially /ˈdʒinjəlli/ Thân ái, ân cần, cởi mở.
- genicular /ˈdʒenɪˌkjuːlə/ Đầu gối; khủyu.
- geniculate /dʒəˈnɪkjələt/ Cong gập, quặp.
- geniculated /dʒəˈnɪkjələtəd/ Cong gập, quặp.
- geniculum /ˈdʒenɪkjuːləm/ Thể gối.
- genie /ˈdʒiːni/ Thần.
- genioglossal /ˌdʒiːniːˈɑːɡləsə/ Thuộc cằm-lưỡi.
- geniolatry /ˌdʒiːniːˈɑːlətəi/ Sự sùng bái quỷ thần.
- genital /ˈdʒenɪtl/ sinh dục.
- genitivals /ˌdʒenɪˈtiːvəlz/ Số nhiều của genitival
- genitive /ˈdʒenətɪv/ Sở hữu.
- genitor /ˈdʒɛnɪtə(r)/ Cha.
- genlockers /ˈdʒenləʊkəz/ Số nhiều của genlocker
- genoblast /ˈdʒenəbəlts/ Nguyên bào chính; tế bào mầm chín.
- genocline Cấp di truyền.
- genoholotype Vật chuẩn giống.
- genom /ˈdʒenəm/ Cũng genome.
- genomic /dʒɪˈnoʊmɪk/ Thuộc hệ gen; bộ gen.
- genophobia /ˌdʒiːənˈfəʊbiːə/ Hội chứng sợ tình dục.
- genotype /ˈdʒenətaɪp/ Kiểu di truyền.
- gens /dʒɛnz/ Thị tộc.
- gent /dʒent/ Của gentleman.
- genteel /dʒenˈtiːl/ Lễ độ, nhã nhặn.
- genteelism /ˈdʒentəˌlɪzəm/ Từ kiểu cách, từ cầu kỳ.
- genteelly /dʒɛnˈtilli/ Cầu kỳ, trau chuốt.
- gentian /ˈdʒenʃn/ Cây long đởm.
- gentians Số nhiều của gentian
- gentile /ˈdʒentaɪl/ Không phải là Do thái.
- gentilesse /ˌdʒɛntəˈlɛs/ Văn nhã; lòng nhân ái.
- gentilism /ˈdʒentəˌlɪzəm/ Người không phải Do Thái.
- gentilisms Số nhiều của gentilism
- gentilities /dʒɛnˈtɪlətiz/ Số nhiều của gentility
- gentled Quá khứ và phân từ quá khứ của gentle
- gentlefolks /ˈdʒɛntlfəʊks/ Những người thuộc dòng dõi trâm anh, những người thuộc gia đình quyền…
- gentlehood /ˈmentəlˌhʊd/ Địa vị quyền quý.
- gentlemanliness /ˈdʒentəˌlmenənz/ Phong thái quân tử.
- gentlemen /ˈdʒɛrəlmən/ Số nhiều của gentleman
- gentleness /ˈdʒentlnəs/ Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính tho…
- gentles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gentle
- gentlewoman /ˈdʒentlwʊmən/ Người đàn bà lịch sự.
- gentlewomanlike /ˈdʒentəlmˌwɑːnˌtʃaɪf/ Như một nữ quý tộc.
- gentling /ˈdʒentəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gentle.
- gentoo /ˈdʒɛnˌtuː/ Người ấn Độ.
- gentrice /ˈdʒɛntrəs/ Nguồn gốc trâm anh.
- gentrified /dʒˈɛntrɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gentrify
- gentrifies /ˈdʒentrɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gentrify
- gentrify /ˈdʒentrɪfaɪ/ Làm cho có phong cách trưởng giả.
- gentrifying /dʒˈɛntrɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gentrify.
- gentry /ˈdʒentri/ Tầng lớp quý tộc nhỏ.
- gents /ˈdʒɛnts/ Nhà vệ sinh đàn ông.
- genu /ˈdʒɛnjuː/ Đầu gối.
- genual /ˈdʒenjəl/ Đầu gối.
- genuant Chịu luồn cúi.
- genuflected /ˈdʒenjuflektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của genuflect
- genuflecting /ˈdʒenjuflektɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của genuflect.
- genuflector /ˈdʒenəˌflektə/ Người quỳ gối.
- genuflectory /ˌdʒenəˈflektəi/ Quỳ gối.
- genuflects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của genuflect
- genuflexion /ˌdʒenjuˈflekʃn/ Sự quỳ gối.
- genuinely /ˈdʒɛnjəwənli/ Thành thật, chân thật.
- geobotanist /ˌdʒiːəʊˈbɑːtənts/ Nhà địa thực vật học.
- geobotany /ˌdʒioʊˈbɑːtəni/ Địa thực vật học.
- geocentric /ˌdʒiːəʊˈsentrɪk/ Tâm địa cầu, địa tâm.
- geocentricism /ˌdʒiːəˈstɪrnɪstɪs/ Thuyết lấy địa cầu làm trung tâm.
- geochemical /ˌdʒiːəˈkeməkəl/ Thuộc địa hoá học.
- geochemistry /ˌdʒioʊˈkɛməstri/ Địa hoá học.
- geochronologic /ˌdʒiːəˈkreɪnəʊˌlekt/ Thuộc địa thời học.
- geochronologist /ˌdʒiːəˈkɔːrnələst/ Nhà địa thời học.
- geochronology /ˌdʒiːəˈkreɪnoʊˌlebiː/ Địa thời học.
- geocode /ˈdʒiːəʊˌtəʊd/ Mã hóa địa lý.
- geode /ˈdʒiːəʊd/ Hốc tinh.
- geodesic /dʒiˈɑːdəsi/ Khoa đo đạc.
- geodesis Đo đạc.
- geodesist /dʒiˈɒdɪsɪst/ Nhà đo đạc.
- geodesy Khoa đo đạc.
- geodetic /ˌdʒiəˈdɛtɪk/ Đo đạc.
- geodynamic /ˌdʒiːəʊˌdeniːˈæməbək/ Khoa địa động lực.
- geodynamics /ˌdʒiːəʊˌdeniːˈæməbəks/ Khoa địa động lực.
- geogeny /ˌdʒiːəˈɡeni/ Khoa nguồn gốc địa cầu.
- geognosis /ˌdʒiːəʊˈɡəʊnsəs/ Xem geognosy
- geognost /ɡiːˈɑːɡnəʊst/ Nhà nghiên cứu cấu tạo địa cầu.
- geognosy Địa thức học.
- geographer /dʒiˈɒɡrəfə(r)/ Nhà địa lý.
- geographers Số nhiều của geographer
- geographic /ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/ Địa lý.
- geographical /dʒiəˈɡræfɪkl/ Địa lý.
- geographically /ˌdʒiəˈɡræfɪkəlli/ Về mặt địa lý, về phương diện địa lý.
- geographies /dʒɪˈɒɡrəfɪz/ Số nhiều của geography
- geoid /ˈdʒiˌɔɪd/ Thể địa cầu.
- geoidal /ˈɡiːəˌdɔːl/ Thuộc thể địa cầu.
- geolocate /ˌdʒioʊˈloʊkeɪt/ Định vị.
- geologic /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ Địa chất.
- geological /ˌdʒiəˈlɑːdʒɪkəl/ Địa chất.
- geologically /ˌdʒiəˈlɑːdʒɪkəlli/ Về mặt địa chất, về phương diện địa chất.
- geologise /ˈdʒiːəɡəlaɪz/ Nghiên cứu địa chất.
- geologist /dʒiˈɒlədʒɪst/ Nhà địa chất.
- geologize /dʒiˈɑːləˌdʒɑɪz/ Nghiên cứu địa chất.
- geomagnetic /ˌdʒiːəʊmæɡˈnetɪk/ Thuộc địa từ; từ tính trái đất.
- geomancer /dʒiːˈɑːmnsə/ Thầy bói đất.
- geomancy /ˈdʒiːəʊmænsi/ Môn bói đất.
- geomantic /dʒəˈmɑːntɪk/ Thuộc môn bói đất.
- geometer /dʒiˈɑːmətɜː/ Nhà hình học.
- geometers Số nhiều của geometer
- geometric /ˌdʒiəˈmɛtrɪk/ Hình học.
- geometrical /ˌdʒiːəˈmetrɪk/ Hình học.
- geometrically /ˌdʒiəˈmɛtrɪkəlli/ Về phương diện hình học.
- geometrician /ˌdʒiˌɑːməˈtrɪʃən/ Nhà hình học.
- geometrid /dʒiˈɑːmətrəd/ Họ bướm sâu đo.
- geometrization /ˌdʒiːəˌmetrəˈzeɪʃənz/ Sự hình học hoá.
- geometrize /dʒiˈɑːməˌtrɑɪz/ Nghiên cứu hình học.
- geomorph Địa mạo học.
- geomorphic /ˌdʒiəˈmɔrfɪk/ Thuộc địa mạo.
- geomorphogeny /ˌdʒiːəˈmɔːrdʒəfəni/ Địa mạo học.
- geomorphologies Số nhiều của geomorphology
- geomorphology /ˌdʒiːəˌmɔːˈrfɑːlədʒiː/ Địa mạo học.
- geonastic /ˌdʒiːəˈnɑːstɪk/ Chui vào đất.
- geoperception Sự cảm ứng trọng lực.
- geophagism /ˌdʒiːəˈɡɑːfɪzəm/ Tập quán ăn đất.
- geophagous /ˈdʒiːəˌɡwɑːʒ/ Ăn đất.
- geophagy /dʒiˈɑːfədʒi/ Thói ăn đất.
- geophilous /ˌdʒiːəˈfɪləs/ Ưa đất; sống ở đất.
- geophone /ˈdʒiəˌfoʊn/ Máy dò âm thanh dưới đất.
- geophysical /ˌdʒiːəʊˈfɪzɪkl/ Địa vật lý.
- geophysicist /ˌdʒiːəʊˈfɪzɪsɪst/ Nhà địa vật lý.
- geophysics /ˌdʒiːəʊˈfɪzɪks/ Khoa địa vật lý.
- geophyte /ˈdʒiəˌfɑɪt/ Cây chồi dưới.