Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/20
- gaul /ˈɡɔl/ Tên gọi nước cổ châu Âu bao gồm Pháp, Bắc-ă, Bắc Hà-lan và một phần T…
- gaulish /ˈɡɔːlɪʃ/ Xem gaul chỉ thuộc về
- gaulism Cuộc vận động chính trị, chính sách của Charles de Gaulle ở Pháp.
- gaulist Xem gaulism chỉ theo
- gault /ˈɡɔlt/ Lớp đất sét dày.
- gaunt /ɡɔːnt/ Gầy, hốc hác.
- gauntlet /ˈɡɔːntlət/ Bao tay sắt, găng sắt.
- gauntleted /ˈɡɔːntlətɪd/ Đeo bao tay sắt; đeo bao tay dài.
- gauntness /ɡɔːntnəs/ Xem gaunt chỉ tình trạng
- gauntry /ˈɡɔːntri/ Giá gỗ kê thùng.
- gaur /ˈɡɑʊr/ Con minh.
- gauss /ˈɡɑʊs/ Gaoxơ.
- gauziness /ˈɡɔzinəs/ Tính chất như sa.
- gauzy /ˈɡɔzi/ Mỏng nhẹ như sa.
- gavage /ɡəˈvɑːʒ/ Đưa thức ăn bằng ống vào dạ dày.
- gave /ɡeɪv/ Cho, biếu, tặng, ban.
- gavelkind /ˈɡævəlˌkɑɪnd/ Quyền chia đều đất đai cho các con.
- gavelock /ˈɡeɪvəlæk/ Gậy cời lò.
- gavial /ˈɡeɪviəl/ Cá sấu ấn-độ, mõm dài.
- gawk /ɡɔːk/ Người lóng ngóng.
- gawked /ɡɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gawk
- gawkily /ˈɡɔkili/ Lóng ngóng, rụt rè.
- gawkiness /ˈɡɔːkinəs/ Sự lóng ngóng.
- gawking /ɡˈɔːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gawk.
- gawks /ɡɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gawk
- gawky /ˈɡɔki/ Lóng ngóng.
- gawp /ɡɔːp/ Trố mắt nhìn, nhìn trâng tráo.
- gayal /ɡəˈjæl/ Bò tót.
- gayety /ˈɡeɪɪti/ Xem gaiety
- gayness /ˈɡeɪnəs/ Tình trạng tình dục đồng giới.
- gazebo /ɡəˈziːbəʊ/ Vọng lâu.
- gazeboes /ɡəˈziːbəʊz/ Số nhiều của gazebo
- gazed /ɡeɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gaze
- gazeebos /ɡəziːˈbɑːz/ Số nhiều của gazeebo
- gazehound /ˈɡeɪzˌhɑʊnd/ Chó săn mắt nhìn xa.
- gazelle /ɡəˈzel/ Linh dương gazen.
- gazer /ˈɡeɪzɜː/ Người nhìn chằm chằm.
- gazes /ɡeɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gaze
- gazette /ɡəˈzet/ Công báo.
- gazetted Quá khứ và phân từ quá khứ của gazette
- gazetteer /ˌɡæzəˈtɪə(r)/ Từ điển địa lý.
- gazettes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gazette
- gazetting /ˈɡeɪzətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gazette.
- gazing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gaze.
- gazogene /ˈɡæzəˌdʒin/ Lò ga.
- gazophylacium Kho vật quý.
- gazpacho /ɡæzˈpætʃəʊ/ Súp lạnh Tây Ban Nha.
- gazump /ɡəˈzʌmp/ Nói giá cao hơn, đẩy giá lên.
- gazumped /ɡˈæzʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gazump
- gazumper /ˈɡæzəmpə/ Người nói giá cao hơn, người đẩy giá lên.
- gazumping /ɡəˈzʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gazump.
- gazumps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gazump
- gb /ˌdʒiː ˈbiː/ Nước Anh, Anh quốc.
- gc /ˈdʒi si/ Chữ thập George, huân chương tặng cho công dân có thành tích dũng cảm.
- gce /ˌdʒiː siː ˈiː/ Chứng chỉ giáo dục phổ thông.
- gcse /ˌdʒiː siː es ˈiː/ Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học.
- gdp /ˌdʒiː diː ˈpiː/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross domestic p…
- gdr /ˌdʒiː diː ˈɑː(r)/ Cộng hoà dân chủ Đức.
- geanticlinal /ˌdʒiːnˈtɪkliːən/ Thuộc nếp lồi địa cầu.
- geanticline /dʒiˈæntɪˌklɑɪn/ Nếp lồi địa cầu.
- gearbox /ˈɡɪəbɒks/ Hộp số.
- gearboxes /ɡˈiəbɒksɪz/ Số nhiều của gearbox
- gearing /ˈɡɪərɪŋ/ Hệ thống bánh răng.
- gearless /ˈɡɪrləs/ Không có bánh răng.
- gearset /ˈɡɜːsət/ Bộ bánh răng.
- gearshift /ˈɡɪrˌʃɪft/ Sự sang số.
- geat /ˈɡit/ Đậu rót.
- geats /ˈɡits/ Số nhiều của Geat
- gecko /ˈɡekəʊ/ Con tắc kè.
- ged /ˌdʒiː iː ˈdiː/ Cá chó.
- gee /dʒiː/ Khuấy thán từ.
- geese /ɡiːs/ Số nhiều của goose
- geest /dʒˈiːst/ Lớp phù sa lâu đời.
- geezer /ˈɡiːzə(r)/ Ông già, bà già.
- geezers Số nhiều của geezer
- gehenne Địa ngục).
- geisinids /ˈɡaɪsɪnɪdz/ Số nhiều của geisinid
- geist /ɡaɪst/ Tính thần.
- gel /dʒel/ Chất gien.
- gelatigenous /ˌdʒelətəˈɡiːnəs/ Tạo gelatin; sinh galatin.
- gelatiniform /ˌdʒelətəˈneməntə/ Dạng gelatin.
- gelatinization /dʒəˌlætənəˈzeɪʃən/ Sự gelatin hoá.
- gelatinize /ˈdʒɛlətɪnaɪz/ Nấu thành gelatin, làm thành gelatin.
- gelatinoid /ˌdʒeləˈteɪniːənd/ Dạng gelatin.
- gelatinous /dʒəˈlætɪnəs/ Gelatin.
- gelation /dʒɪˈleɪʃən/ Sự đông lại, sự đặc lại.
- gelato /dʒəˈlɑtoʊ/ Một món tráng miệng đông lạnh phổ biến có nguồn gốc từ ẩm thực Ý.
- geld /ɡeld/ Thiến.
- gelded /ɡˈɛldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của geld
- gelder /ˈɡɛldɜːr/ Người thiến.
- gelds /ɡeldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của geld
- gelid /ˈdʒelɪd/ Rét buốt, giá lạnh.
- gelidity /ˈdʒɛlədəti/ Tình trạng giá lạnh, rét buốt.
- gelidium Tảo thạch.
- gelidness /ˈdʒelɪdnəs/ Xem gelidity
- gelignite /ˈdʒelɪɡnaɪt/ Gêlinhit.
- gelignites Số nhiều của gelignite
- gellant /ˈdʒɛlənt/ Cũng gelant.
- gelling /ˈdʒɛllin/ Sự đóng đông; sự keo hoá.
- gelong /ˈdʒelɔːŋ/ Hoà thượng.
- gelose /dʒəˈləʊs/ Thạch trắng.
- gelt /ɡɛlt/ Thiến.
- gemeinschaft /ɡəˈmɑɪnˌʃɑːft/ Quan hệ xã hội hay cộng đồng gắn bó.
- geminate /ˈdʒemɪneɪt/ Từng cặp, từng đôi.
- gemination /ˌdʒɛmənəʃən/ Sự sắp thành đôi.
- gemini /ˈdʒemɪnaɪ/ Cung song sinh.
- geminiflorous /ˌɡeməˈnɪfələs/ Có hoa sinh đôi; có hoa dính đôi.
- gemma /ˈdʒɛmə/ Mầm.
- gemmaceous /ɡəˈmeɪsiːəs/ Có mầm, chồi.
- gemmae /ˈɡeˌmeɪ/ Mầm.
- gemmate /ˈdʒɛmeɪt/ Có mầm.
- gemmation /dʒɛˈmeɪʃən/ Sự mọc mầm; sự sinh mầm.
- gemmiferous /ˌɡeməˈferəs/ Có ngọc.
- gemmiform /ˈɡemɪˌfɔːrm/ Dạng chồi.
- gemmiparous /ˌɡeməˈpɔːrəs/ Sinh mầm.
- gemmoid /ˈɡemɔɪd/ Dạng chồi.
- gemmology /dʒɛmˈɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu ngọc, đá quí.
- gemmulation /ˌdʒemjəˈleɪʃən/ Sự mọc chồi con.
- gemmule /ˈdʒɛmˌjuːəl/ Sinh mầm.
- gemmuliferous /ˌɡemjəˈlɪfəəs/ Có chồi con.
- gemmy /ˈdʒɛmi/ Có nhiều ngọc.
- gemsa Sơn dương.
- gemsbok /ˈɡɛmzˌbɑːk/ Linh dương Nam Phi.
- gemstik Que mài ngọc.
- gemstone /dʒem/ Đá quý.
- gemstones Số nhiều của gemstone
- gen /dʒen/ , General.
- gena /ˈdʒɛnə/ Má.
- gendarme /ˈʒɒndɑːm/ Sen đầm.
- gendarmerie /ˈʒɒndɑːməri/ Đội sen đầm.
- genders Số nhiều của gender
- genealogic /ˌdʒiːniːˈɑːlədʒɪk/ Thuộc phổ hệ.
- genealogical /ˌdʒiːniəˈlɒdʒɪkl/ Phả hệ.
- genealogically /ˌdʒiːniəˈlɒdʒɪklli/ Theo phả hệ, về mặt phả hệ.
- genealogies /dʒˌiːnɪˈælədʒɪz/ Số nhiều của genealogy
- genealogist /ˌdʒiːniˈælədʒɪst/ Nhà phả hệ học.
- genealogize /ˈdʒenəˌləʊɡaɪz/ Lập phổ hệ.
- genera /ˈdʒenərə/ Phái, giống.
- generable /ˈdʒɛnrəbəl/ Có thể được sản sinh.
- generalisation /ˌdʒenrəlaɪˈzeɪʃn/ Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.
- generalisations Số nhiều của generalisation
- generalise /ˈdʒenrəlaɪz/ Tổng quát hoá; khái quát hoá.
- generalised Quá khứ và phân từ quá khứ của generalise
- generalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của generalise
- generalising /dʒˈɛnərəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của generalise.
- generality /ˌdʒɛnəˈræləti/ Nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cươ…
- generalizations Số nhiều của generalization
- generalize /ˈdʒɛnrəˌlɑɪz/ Tổng quát hoá; khái quát hoá.
- generalized /ˈdʒɛnɜːrəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của generalize
- generalizer /ˈdʒɛnrəˌlɑɪzɜː/ Người tổng quát hoá; người khái quát hoá.