Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/20
- gadarene /ˈɡædəˌrin/ Đột nhiên.
- gadbee /ˈɡædˌbiː/ Ruồi trâu; con mòng.
- gadded /ɡædɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gad
- gadder /ˈɡædə(r)/ Máy khoan.
- gadding /ˈɡæddin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gad.
- gadgete Phụ tùng hỏng.
- gadgetie Như gadgete.
- gadgetry /ˈɡædʒɪtri/ Bộ đồ dùng, bộ đồ vật.
- gadgety Xem gadget chỉ thuộc về
- gadoid /ˈɡeɪˌdɔɪd/ họ cá tuyết, họ cá moruy.
- gadolinit Gađolinit.
- gadolonium Gadoli, nguyên tố kim loại thuộc họ Lanthan.
- gadroon /ɡəˈdruːn/ Trang trí nổi.
- gads /ɡˈædz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gad
- gadwall /ˈɡædˌwɔl/ Vịt trời.
- gadzooks /ɡædˈzuːks/ Có Chúa chứng giám!.
- gael /ˈɡeɪl/ Người Xen-tơ.
- gaelic /ˈɡælɪk/ Xen-tơ.
- gaeltacht /ˈɡeɪltəxt/ Bộ phận Airơlân do người Ga-en ở.
- gaff /ɡæf/ To blow the gaff để lộ âm mưu; tiết lộ bí mật.
- gaffe /ɡæf/ Sai lầm, lầm lỗi.
- gaffed /ɡæft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gaff
- gaffer /ˈɡæfə(r)/ Ông già; ông lão quê kệch.
- gaffing /ɡˈæfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gaff.
- gaffle /ˈɡæfl/ Cái cựa sắt.
- gaffs /ɡˈæfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gaff
- gaffsman /ˈɡæfsmən/ Người giúp người đánh cá.
- gaga /ˈɡɑːɡɑː/ Già nua lẫn cẫn, lẩm cẩm.
- gage /ˈɡeɪdʒ/ Đồ cầm, vật cược, vật làm tin.
- gaged /ɡæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gage
- gager /ˈɡeɪɡɜːr/ Xem gauger
- gages /ɡˈeɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gage
- gagged /ɡæɡd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gag
- gagger /ˈɡæɡə/ Cái mốc.
- gaggers Số nhiều của gagger
- gaggle /ˈɡæɡl/ Bầy ngỗng.
- gaging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gage.
- gags /ɡæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gag
- gahnite /ˈɡɑːˌnɑɪt/ Ganit.
- gaiety /ˈɡeɪəti/ Sự vui vẻ; tính vui vẻ; vẻ hoan hỉ.
- gaily /ˈɡeɪli/ Vui vẻ; hoan hỉ.
- gainable /ˈɡeɪnəbəl/ Có thể có được, có thể thắng được, có thể đạt được.
- gained Quá khứ và phân từ quá khứ của gain
- gainer /ˈɡeɪnɜː/ Người được, người thắng cuộc.
- gainful /ˈɡeɪnfl/ Có lợi, có lời.
- gainfully /ˈɡeɪnfəlli/ Hữu ích, ích lợi.
- gaining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gain.
- gainings /ˈɡeɪnɪŋz/ Của kiếm được; tiền lãi.
- gainly /ɡˈeɪnli/ Đẹp, có duyên; thanh nhã.
- gainsaid /ɡˈeɪnsɛd/ Chối cãi, không nhận.
- gainsay /ˌɡeɪnˈseɪ/ Chối cãi, không nhận.
- gainst /ˈɡeɪnst/ against.
- gairish Xem garish
- gaited /ˈɡeɪtəd/ Có lối đi.
- gaiter /ˈɡeɪtə(r)/ Ghệt.
- gal /ɡæl/ Cô gái.
- gala /ˈɡɑːlə/ Hội, hội hè.
- galactagogue /ɡəˈlæktəɡɒɡ/ Làm tăng sữa.
- galactic /ɡəˈlæktɪk/ Thvăn ngân hà.
- galactophorous /ˌɡæləkˈtɑːfəwəs/ Chứa sữa.
- galactopoiesis /ˌɡælətˈkɑːpəsəs/ Tạo nên sữa.
- galactopoietic /ˌɡælətkəˈtɪpət/ Lợi sữa.
- galactosaemia /ˌɡæləktəˈseɪmiːə/ Galactoza-huyết.
- galactose /ɡəˈlækˌtoʊs/ Galactoze.
- galactosis Sự tạo sữa; sự sinh ra sữa.
- galanga /ɡəˈlɑːŋɡə/ Cũng galangal.
- galantine /ˈɡæləntiːn/ Giò.
- galatic /ɡəˈlætɪk/ ngân hà.
- galavant /ˈɡæləˌvænt/ Xem gallivant
- galaxies Số nhiều của galaxy
- galctic thiên hà, ngân hà.
- galea /ˈɡeɪliə/ Cân bọc sọ; băng đầu.
- galeate /ˈɡeɪliːˌeɪt/ Hình m.
- galeeny /ɡəˈliːni/ Gà Phi.
- galeiform /ˈɡeɪlɪˌfɔːrm/ Có hình mũ.
- galen /ˈɡeɪlən/ Ông lang.
- galena /ɡəˈlinə/ Galen.
- galenic /ˈɡeɪlənɪk/ Y lý của Galen.
- galenism /ˈɡæləˌnɪzəm/ Nguyên lý chữa bệnh theo Galen.
- galere Nhóm người riêng.
- galette /ɡəˈlɛt/ Bánh khoai tây nghiền rồi rán.
- galiass Xem galeass
- galilee /ˈɡæləˌli/ Lễ đường nhỏ trước nhà thờ.
- galimatias /ˌɡæləˈmeɪʃiəs/ Lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa; chuyện không đầu, không đuôi.
- galingale /ˈɡælənˌɡeɪl/ Cây củ gấu.
- galiot /ˈɡæliːət/ Thuyền buồm, thuyền đánh cá.
- galipot /ˈɡælɪˌpɑːt/ Nhựa thông biển.
- gallalith Ngà voi giả.
- gallamine /ˈɡæləˌmiːn/ Galamin.
- gallantly /ɡəˈlæntli/ Gan dạ, dũng cảm.
- gallantry /ˈɡæləntri/ Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.
- gallbladder Dạng viết khác của gall bladder
- gallbladders /ɡˈælblædəz/ Số nhiều của gallbladder
- galleass /ˈɡæliəs/ Tàu ba cột buồm.
- galled /ɡˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gall
- galleon /ˈɡæliən/ Thuyền buồm lớn.
- galleried /ˈɡælərid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gallery
- galleries /ɡˈæləriz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gallery
- gallerying /ˈɡæləriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gallery.
- gallet /ˈɡælɪt/ Phiến đá; đá vụn.
- galliard /ˈɡæliɑːd/ Điệu vũ sôi nổi thế kỷ 16.
- gallic /ˈɡælɪk/ Galic.
- gallican /ˈɡælɪkən/ Thuộc Gô-lơ.
- gallicanism /ˈɡælɪkəˌnɪzəm/ Phong trào đòi nhà thờ Pháp độc lập với La-mã và Giáo hoàng.
- gallicism /ˈɡælɪsɪzəm/ Từ ngữ đặc Pháp.
- gallicization /ˌɡæləsəˈteɪʃən/ Sự làm cho phù hợp với phong tục, ngôn ngữ... Pháp.
- galligaskins /ˌɡælɪˈɡæskənz/ Quần bó ở đầu gối; quần.
- gallimaufry /ˌɡæləˈmɔfri/ Mớ hỗn độn, mớ hổ lốn.
- gallinacean /ˌɡæləˈnæsən/ Thuộc họ gà.
- gallinaceous /ˌɡæləˈneɪʃəs/ bộ gà.
- galling /ˈɡɔːlɪŋ/ Khiến cho bực bội, gây khó chịu.
- gallinule /ˈɡæləˌnuːl/ Gà nước.
- galliot /ˈɡæliət/ Thuyền buồm, thuyền đánh cá.
- gallipot /ˈɡælɪˌpɑːt/ Bình sứ nhỏ, lọ sứ nhỏ.
- gallivant /ˈɡælɪvænt/ Đi lang thang.
- gallivanted /ˈɡælɪvæntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gallivant
- gallivanting /ɡˈælɪvˌæntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gallivant.
- gallivants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gallivant
- gallivat /ˈɡælɪˌvæt/ Thuyền chiến nhỏ có buồm.
- gallomania /ˌɡæləˈməʊniːə/ Tính mê Pháp; tính sùng Pháp.
- gallomaniac /ˌɡæləˈmeɪniːək/ Người sùng Pháp.
- gallonage /ˈɡælənɪdʒ/ Dung lượng tính bằng galon.
- galloned Đeo dải trang sức.
- galloon /ɡəˈluːn/ Dải trang sức.
- galloons Số nhiều của galloon
- gallop /ˈɡæləp/ Nước phi.
- gallopade /ˌɡæləˈpeɪd/ Phi ngựa rất nhanh.
- galloped /ɡˈæləpd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gallop
- galloper /ˈɡæləpɜː/ Ngựa phi nước đại.
- gallopers Số nhiều của galloper
- galloping /ˈɡæləpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gallop.
- gallops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gallop
- galloway /ˈɡæləˌweɪ/ Giống ngựa galôuây.
- gallows /ˈɡæləʊz/ Giá treo cổ.
- galls /ɡˈɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gall
- galluses /ɡˈæləsɪz/ , dây đeo quần.
- gally /ˈɡæli/ Như nước mật; đắng như nước mật.
- galoot /ɡəˈluːt/ Thuỷ thủ.
- galop /ˈɡæləp/ Điệu múa tẩu mã.
- galophil Cũng galophile.
- galophobe Người ghét Pháp.
- galore /ɡəˈlɔː(r)/ Rất nhiều, dồi dào.
- galosh /ɡəˈlɑːʃ/ Giày cao su.
- galoshed /ɡəˈlɑːʃt/ Mang giày cao su.
- galumph /ɡəˈlʌmf/ Nhảy lên vì sung sướng, nhảy lên vì đắc thắng.
- galumphed /ɡəˈlʌmft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của galumph
- galumphing /ɡˈælʌmfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của galumph.
- galumphs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của galumph
- galvanic /ɡælˈvænɪk/ Điện, ganvanic.
- galvanisation /ɡˌælvənaɪzˈeɪʃən/ Sự mạ điện; sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.