Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/20
- giantlike /ˈdʒɑɪəntˌlɑɪk/ Khổng lồ, to lớn phi thường.
- giaour /ˈdʒɑʊ(ə)r/ Người không theo đạo Itxlam.
- gib /ˈɡɪb/ Đinh kẹp, má kẹp.
- gibber /ˈdʒɪbə(r)/ Tiếng nói lắp bắp.
- gibbered /ˈdʒɪbə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gibber
- gibberellin /ˈɡɪbɜːəln/ Nấm giberela.
- gibbering /dʒˈɪbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gibber.
- gibbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gibber
- gibbet /ˈdʒɪbɪt/ Giá treo cổ, giá phơi thây.
- gibbon /ˈɡɪbən/ Con vượn.
- gibbosity /dʒɪˈbɑːsəti/ Chỗ lồi, chỗ u, cái bướu.
- gibbous /ˈɡɪbəs/ U lên, lồi; có bướu.
- gibbsite /ˈɡɪbˌsaɪt/ Gibbsit.
- gibe /ˈdʒɑɪb/ Sự chế giếu, sự chế nhạo.
- gibed /ˈɡɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gibe
- giber /ˈɡaɪbə/ Người hay chế giếu, người hay chế nhạo.
- gibes /dʒˈaɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gibe
- gibing /ˈɡɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gibe.
- gibingly /ˈɡɪbɪŋli/ Giễu cợt, chế nhạo.
- giblets /ˈdʒɪbləts/ Lòng; cổ, cánh; chân.
- gibus /ɡɪbʌs/ Mũ xếp.
- giddy /ˈɡɪdi/ Chóng mặt, choáng váng, lảo đảo.
- gif /ˈɡɪf/ Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương…
- gifted /ˈɡɪftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gift
- gifting /ˈɡɪftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gift.
- gifts /ɡɪfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gift
- gig /ɡɪɡ/ Xe độc mã hai bánh.
- giga Giga, một tỷ.
- gigabytes /ɡˈɪɡəbˌaɪts/ Đn vị đo thông tin tin học.
- gigacycle /ˈdʒɪɡəˌsɪkəl/ Một tỷ hec.
- gigaflops /ˈɡɪɡəˌflɑps/ Một tỷ FLOP.
- gigaherts Xem gigacycle
- gigantean /ˈɡɪɡəntən/ Khổng lồ.
- gigantesque /ˌdʒɑɪˌɡænˈtɛsk/ Khổng l.
- gigantically /dʒɑɪˈɡæntɪkəlli/ Vô cùng, cực kỳ.
- gigantism /dʒaɪˈɡæntɪzəm/ Tính chất khổng lồ.
- gigantocyte /ˈɡɪɡənətˌsaɪt/ Tế bào khổng lồ.
- gigantomachy /dʒaɪɡænˈtɒməki/ Trận chiến đấu của những người khổng lồ.
- gigged /ɡɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gig
- gigging /ˈɡɪɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gig.
- giggle /ˈɡɪɡl/ Tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích.
- giggler /ˈɡɪɡəlɜː/ Người cười khúc khích; người cười chế nhạo.
- giggly /ˈɡɪɡli/ Hay cười rúc rích, hay cười khúc khích.
- giglet /ˈɡɪɡlɪt/ Cô gái hay cười rúc rích.
- giglot /ˈɡɪɡlət/ Cô gái hay cười rúc rích.
- gigolo /ˈʒɪɡələʊ/ Người đàn ông chuyên đi nhảy thuê với phụ nữ; đĩ đực.
- gigot /ˈdʒɪɡət/ Đùi cừu.
- gigs /ɡɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gig
- gij của government issue Jane, lính đàn bà.
- gilbert /ˈɡɪlbɜːt/ Ginbe.
- gilbertese /ˈɡɪlbəˌtiːz/ Tiếng Kiribati.
- gild /ɡɪld/ Guild.
- gilded /ˈɡɪldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gild
- gilder /ˈɡɪldɜː/ Thợ mạ vàng.
- gilding /ˈɡɪldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gild.
- gilds /ɡɪldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gild
- gilet /ˈʒɪleɪ/ Áo gilê.
- gill /ɡɪl/ Của Gillian.
- gillie /ˈɡɪli/ Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu.
- gillion /ˈɡɪljən/ Một ngàn triệu, 10 mũ 9.
- gillyflower /ˈdʒɪliˌflɑʊər/ Hoa đinh hương.
- gimbal /ˈɡɪmbəl/ La bàn Cacđăng; khớp Cacđăng.
- gimbals /ɡˈɪmbəlz/ Khớp cacddăng.
- gimcrack /ˈdʒɪmkræk/ Đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền.
- gimlet /ˈɡɪmlət/ Dải viền có nòng dây thép.
- gimmer /ˈɡɪmə/ Con cừu hai năm.
- gimmick /ˈɡɪmɪk/ Đồ không cần thiết.
- gimmickry /ˈɡɪmɪkri/ Trò quảng cáo loè thiên hạ.
- gimmicky Phô trương, cường điệu.
- gin /dʒɪn/ Rượu gin.
- gingerade /ˈdʒɪndʒəəd/ Nước gừng.
- gingerbread /ˈdʒɪndʒəbred/ Bánh gừng.
- gingerbreads Số nhiều của gingerbread
- gingered /dʒˈɪndʒəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ginger
- gingering /ˈdʒɪndʒə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ginger.
- gingers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ginger
- gingery /ˈdʒɪndʒəri/ Có vị gừng.
- gingham /ˈɡɪŋəm/ Vải bông kẻ.
- ginghams Số nhiều của gingham
- gingival /ˈdʒɪndʒɪvəl/ lợi.
- gingivitis /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Viêm lợi.
- gingivolabial /ˌɡɪndʒəˈvɑːldʒə/ Thuộc lợi môi.
- gingko /ˈɡɪŋkɡəʊ/ Cây lá quạt, cây bạch quả.
- gink /ˈɡɪŋk/ , con người lạ lùng, con người kỳ quặc.
- ginkgo /ˈɡɪŋkɡəʊ/ Cây lá quạt, cây bạch quả.
- ginned /ˈdʒɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gin
- ginning /ˈdʒɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gin.
- ginny /ˈdʒɪni/ Say rượu.
- gins /dʒˈɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gin
- ginseng /ˈdʒɪnseŋ/ Cây nhân sâm.
- gip /dʒˈɪp/ Sự lừa bịp.
- gippo /ˈdʒɪpəʊ/ Xúp.
- gippy /ˈɡɪpi/ Người Ai Cập.
- gipsyhood Lối sống lang thang.
- gipsyish /ˈɡɪpsɪhɪs/ Lang thang, phiêu bạt kiểu Xư-gan.
- girandole /ˈdʒɪrənˌdoʊl/ Tia nước xoáy, vòi nước xoáy.
- girasol /ˈdʒɪrəsəl/ Opan lửa.
- girasole /dʒɪˈrɑːsələʊ/ Opan lửa.
- girba Túi da đựng nước.
- gird /ɡɜːd/ Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt.
- girded /ɡˈɜːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gird
- girders Số nhiều của girder
- girding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gird.
- girdle /ˈɡɜːdl/ Cái vỉ nướng bánh.
- girdled Quá khứ và phân từ quá khứ của girdle
- girdles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của girdle
- girdling /ˈɡɜːdəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của girdle.
- girds /ɡˈɜːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gird
- girlcock /-kɒk/ Dương vật của phụ nữ chuyển giới.
- girlfriends /ɡˈɜːlfrɛndz/ Số nhiều của girlfriend
- girlhood /ˈɡɜːlhʊd/ Thời con gái.
- girlie /ˈɡɜːli/ Cô gái nhỏ.
- girlies Số nhiều của girly
- girlish /ˈɡɜːlɪʃ/ Con gái; như con gái.
- girlishly /ˈɡɜːlɪʃli/ Như con gái.
- girls /ɡɜːlz/ Số nhiều của girl
- girlscout /ˈɡɜːləskət/ Nữ hướng đạo sinh.
- girly /ˈɡɜːli/ Thùy mị.
- girn /ˈɡɪrn/ Cười nhe răng để chế nhạo.
- giro /ˈdʒɪrˌoʊ/ ]] hệ thống chuyển khoản.
- girt /ɡɜːt/ Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt.
- girted /ɡɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của girt
- girting /ɡɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của girt.
- girts /ɡɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của girt
- gisarme /ɡɪˈzɑːrm/ Búa chiến đấu.
- gismo /dʒˈɪsməʊ/ Đồ dùng, đồ đạc.
- gittern /ˈɡɪtɜːn/ Đàn xi-ta.
- giveable /ˈɡɪvəbəl/ Có thể cho, có thể tặng.
- given /ˈɡɪvn/ Dạng phân từ quá khứ của give
- giver /ˈɡɪvə(r)/ Người cho, người biếu, người tặng.
- gizzard /ˈɡɪzəd/ Cái mề.
- glabella /ɡləˈbɛlə/ Bộ phận ở trán giữa hai lông mày.
- glabellar /ˈɡlæbələ/ Thuộc bộ phận ở trán giữa hai lông mày.
- glabrous /ˈɡleɪbrəs/ Không có râu, không có lông, nhãn.
- glace Ngâm đường.
- glacial /ˈɡleɪʃl/ Nước đá; thời kỳ sông băng.
- glacialism /ˈɡleɪʃəˌlɪzəm/ Băng hà học.
- glacialist /ˈɡleɪʃələst/ Người theo thuyết sông băng.
- glacialize /ˈɡleɪʃlaɪz/ Khiến chịu tác dụng sông băng.
- glacially /ˈɡleɪʃəlli/ Lạnh lùng, lãnh đạm.
- glaciate /ˈɡleɪʃiˌeɪt/ Phủ băng, làm đóng băng.
- glaciated /ˈɡleɪʃiˌeɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của glaciate
- glaciates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glaciate
- glaciating /ˈɡleɪsiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glaciate.
- glaciation /ˌɡleɪsiˈeɪʃn/ Sự đóng băng.
- glaciologist /ˌɡleɪʃiˈɑːlədʒist/ Xem glaciolist
- glaciology /ˌɡleɪʃiˈɑːlədʒi/ Khoa sông băng.
- glacis /ɡlæˈsi/ Dốc thoai thoải trước pháo đài.
- gladden /ˈɡlædn/ Làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ.
- gladdened /ɡlˈædənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gladden