Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/20
- geophytes Số nhiều của geophyte
- geopolitical /ˌdʒiːəʊpəˈlɪtɪkl/ Thuộc về khoa địa chính trị.
- geopolitics /ˌdʒiːəʊˈpɒlətɪks/ Khoa địa chính trị.
- geoponic /dʒəˈpɑːnɪk/ nông nghiệp.
- geopotential /ˌdʒiːəʊˌpɔːˈtɪniːəl/ Thế năng trái đất.
- georadar /dʒiːˈɑːrədɑːr/ Radar xuyên đất.
- george /dʒɔːdʒ/ Thánh Gióoc.
- georgette /ˌdʒɔːˈdʒet/ Nhiễu joocjet, kết joocjet.
- georgian /ˈdʒɔːdʒən/ Thuộc thời kỳ các vua George của Anh.
- georgic /ˈdʒɔrdʒɪk/ Thơ nông nghiệp; thơ điền viên.
- geoscope Kính địa tiềm vọng.
- geospatial /ˌdʒiːˈstɑːtiːəl/ không gian địa lý, địa không gian, địa lý không gian.
- geosphere /ˈdʒiːəʊˌsfɪə(r)/ Địa quyển.
- geospheres Số nhiều của geosphere
- geostationary /ˌdʒiːəʊˈsteɪʃnri/ Địa tĩnh, cố định đối với mặt đất.
- geosynclinal /ˌdʒiːəˈsɪŋklən/ Địa máng.
- geosyncline /dʒiːəʊˈsɪŋklʌɪn/ Địa máng.
- geotectonic /ˌdʒiːəˈtektɪkən/ Thuộc khoa địa kiến tạo.
- geotectonics /ˌdʒiːə(ʊ)tɛkˈtɒnɪks/ Khoa địa kiến tạo.
- geothermal /ˌdʒiːəʊˈθɜːml/ địa nhiệt.
- geothermic /ˌdʒiːəˈθɜːmɪk/ Thuộc địa nhiệt.
- geotropic /ˌdʒiəˈtroʊpɪk/ Hướng đất.
- geotropism /dʒiˈɑːtrəˌpɪzəm/ Tính hướng đất.
- geraniol /dʒəˈreɪniˌɔl/ Geranola.
- geranium /dʒəˈreɪniəm/ Cây phong lữ.
- gerant /ˈdʒerənt/ Người quản lý.
- geratology /ˌdʒerəˈtɑːlədʒi/ Môn lão hoá.
- geratric Thuộc tuổi già; lão hoá.
- gerbil /ˈdʒɜːbɪl/ Chuột nhảy.
- gerfalcon /ˈɡɜːfəklən/ Chim ưng gộc.
- geriatric /ˌdʒeriˈætrɪk/ Khoa bệnh tuổi già.
- geriatrician /ˌdʒeriəˈtrɪʃn/ Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.
- geriatricist Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.
- geriatrics /dʒˌɛrɪˈætrɪks/ Geriatry.
- geriatrist /ˌdʒeriːˈætrəst/ Cách viết khác : geriatrician.
- geriatry /ˈdʒeriːətri/ Khoa bệnh tuổi già.
- germander /ˌdʒɜːˈmændɜː/ Cây tía tô đất.
- germanders Số nhiều của germander
- germane /dʒɜːˈmeɪn/ Thích hợp, phù hợp.
- germanic /dʒɜːˈmænɪk/ Đức.
- germanies /ˈdʒɜːməniz/ Số nhiều của Germany
- germanisation /ˌdʒɜːmənəˈseɪʃən/ Sự Đức hoá.
- germanism /ˈdʒɜːməˌnɪzəm/ Từ ngữ đặc Đức.
- germanist /ˈdʒɜːmənəst/ Nhà Đức học.
- germanity /dʒəˈmænəti/ Đặc tính Đức.
- germanium /dʒɜːˈmeɪniəm/ Nguyên tố hóa học gecmani.
- germanization /ˌdʒɜːmənəˈzeɪʃən/ Sự Đức hoá.
- germanize /ˈdʒɜːməˌnɑɪz/ Đức hoá.
- germanomania /ˌdʒermənəˈjɑːmə/ Thái độ say mê đức.
- germanomaniac /ˌdʒerməˈnɑːməkən/ Người sùng bái nước Đức.
- germanophile /ˌdʒɜːˈmænəˌfɑɪəl/ Thân Đức.
- germanophobe /dʒəˈmænˌfəʊb/ Bài Đức.
- germanophobia /ˌdʒeməˈnɑːfəˌbɔɪ/ Sự bài Đức; chủ trương bài Đức.
- germen /ˈdʒɜːmən/ Nguyên bào mầm.
- germicidal /ˌdʒɜːmɪˈsaɪdl/ Chất sát trùng.
- germicide /ˈdʒɜːmɪsaɪd/ Chất diệt trùng, chất sát trùng.
- germiduct Ống dẫn trứng; ống dẫn tinh.
- germinability /ˌdʒɜːmənəˈbɪləti/ Khả năng, sức nẩy mầm.
- germinable /ˈdʒɜːmənəbəl/ Có thể nẩy mầm.
- germinal /ˈdʒɜːmnəl/ Mầm; có tính chất mầm.
- germinant /ˈdʒɜːmənənt/ Nảy mầm.
- germinate /ˈdʒɜːmɪneɪt/ Nảy mầm.
- germinated Quá khứ và phân từ quá khứ của germinate
- germinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của germinate
- germinating /dʒˈɜːmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của germinate.
- germinative /ˈdʒɜːmənətɪv/ Nảy sinh, mọc mộng, sự nảy mầm.
- germinator /dʒˈɜːmɪnˌeɪtə/ Thùng ươm.
- germiparous Sinh sản bằng mầm; sinh sản bằng nẩy mầm.
- germule /ˈdʒɜːməl/ Mầm con.
- gerontic /dʒəˈrɑːntɪk/ Già yếu.
- gerontocrat /dʒəˈrɒntəkrat/ Người già nắm quyền chính trị.
- gerontologic /ˌdʒerənˈtɑːlədʒɪk/ Thuộc lão khoa.
- gerontologist /ˌdʒerɒnˈtɒlədʒɪst/ Nhà lão khoa.
- gerontology /ˌdʒerɒnˈtɒlədʒi/ Khoa bệnh tuổi già.
- gerrymander /ˈdʒerimændə(r)/ Sự sắp xếp gian lận.
- gerrymandered /dʒˈɛrɪmˌɑːndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gerrymander
- gerrymandering /ˈdʒɛriˌmændərɪŋ/ Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuy…
- gerrymanders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gerrymander
- gerund /ˈdʒerənd/ Động danh từ.
- gerundial /ˈdʒernɪdiːəl/ động danh từ; như động danh từ; dùng như động danh từ.
- gerundival /ˌdʒerənˈdɪvəl/ Xem gerundial
- gerundive /dʒəˈrəndɪv/ động danh từ
- gesellschaft /ɡəˈzɛlˌʃɑːft/ Quan hệ xã hội.
- gesso /ˈdʒɛˌsoʊ/ Thạch cao.
- gessoes /ˈdʒɛˌsoʊz/ Số nhiều của gesso
- gest /dʒɛst/ Cũng geste.
- gestalt /ɡəˈʃtælt/ Cấu trúc hình thức; dạng.
- gestate /dʒesˈteɪt/ Có mang.
- gestated Quá khứ và phân từ quá khứ của gestate
- gestates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gestate
- gestating /dʒɪstˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gestate.
- gestative /ˈdʒestətɪv/ Mang thai.
- gestic /ˈdʒɛstɪk/ Thuộc tiểu thuyết truyền kỳ, phiêu lưu.
- gesticulate /dʒeˈstɪkjuleɪt/ Khoa tay múa chân.
- gesticulated Quá khứ và phân từ quá khứ của gesticulate
- gesticulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gesticulate
- gesticulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gesticulate.
- gesticulative /ˌdʒestɪˈkjuːtələdʒɪv/ Làm điệu bằng điệu bộ, khoa tay múa chân.
- gesticulator /dʒɛˈstɪkjəˌleɪtɜː/ Người hay khoa tay múa chân.
- gesticulatory /ˌdʒestɪˈkjuːtələdʒi/ Khoa tay múa chân.
- gestosis Hiện tượng nghén.
- gestured Quá khứ và phân từ quá khứ của gesture
- gesturer /ˈdʒestʃəə/ Người biểu diễn bằng điệu bộ.
- gestures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gesture
- gesturing /dʒˈɛstʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gesture.
- getable /ˈɡetəbəl/ Xem get
- gettable /ˈɡɛtəbəl/ Có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được.
- getter /ˈɡɛtɜː/ Người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được.
- geum /ˈdʒiəm/ Thực cây thủy dương mai.
- gewgaw /ˈɡjuːɡɔː/ Đồ lặt vặt loè loẹt, vô giá trị.
- gewgaws Số nhiều của gewgaw
- gey /ˈɡeɪ/ Rất, lắm.
- geyser /ˈɡiːzə(r)/ Mạch nước phun.
- geyserite /ˈdʒeɪsɜːˌaɪt/ Geyserit.
- gg /dʒiː dʒiː/ gotta go [thành ngữ: I have to go]
- gharial /ˈɡæriɑːl/ Cá sấu ấn độ.
- gharri /ˈɡæri/ Xe ngựa.
- gharry /ˈɡæri/ Xe ngựa.
- ghastliness /ˈɡæstlinəs/ Tính rùng rợn, tính khủng khiếp.
- ghat /ɡɑːt/ Bậc bước xuống bến trên bờ hồ.
- ghazal /ˈɡæzæl/ Cũng ghazel.
- ghazi /ɡˈeɪzi/ Chiến sĩ Itxlam chống lại các dị giáo.
- gherkin /ˈɡɜːkɪn/ Dưa chuột ri.
- ghettoisation /ɡˌɛtɔɪsˈeɪʃən/ Sự quy vào hạng thấp kém.
- ghettoise /ɡˈɛtɔɪs/ Quy vào hạng thấp kém.
- ghettoised Quá khứ và phân từ quá khứ của ghettoise
- ghettoises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ghettoise
- ghettoising /ˈɡeˌtwɑːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ghettoise.
- ghettoization /ˌɡetətəˈzeɪʃən/ Sự quy vào hạng thấp kém.
- ghettoize /ˈɡɛtoʊˌɑɪz/ Quy vào hạng thấp kém.
- ghettoized Quá khứ và phân từ quá khứ của ghettoize
- ghettoizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ghettoize
- ghettoizing /ˈɡetəwɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ghettoize.
- ghiblification /ˌɡɪbləfɪˈkeɪʃən/ Sự Ghibli hóa, quá trình một hình ảnh được biến đổi thành phong cách …
- ghilgai /ˈɡlɑːˌɡreɪ/ Dạng thay thế của gilgai
- ghilgais /ˈɡɪlˌɡeɪz/ Số nhiều của ghilgai
- ghosted /ɡˈəʊstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ghost
- ghosting /ˈɡəʊstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ghost.
- ghostlike /ˈɡoʊstˌlɑɪk/ Như ma quỷ.
- ghostliness /ˈɡoʊstlinəs/ Tính cách kinh dị, tính cách ma quái.
- ghostly /ˈɡoʊstli/ Ma quỷ; như một bóng ma.
- ghosts /ɡoʊsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ghost
- ghoulish /ˈɡuːlɪʃ/ Ma cà rồng; như ma cà rồng.
- ghoulishness /ˈɡuːlɪʃnəs/ Tính chất ma cà rồng.
- ghq /ˌdʒiː eɪtʃ ˈkjuː/ Tổng hành dinh.
- ghyll /ɡɪl/ Mang cá.
- gi /ˌdʒiː ˈaɪ/ lính Mỹ.
- gia /ˈdʒiːə/ Một tên cho nữ
- giantess /ˌdʒaɪənˈtes/ Người đàn bà khổng lồ.
- giantism /ˈdʒaɪəntɪzəm/ Chứng khổng lồ.