Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/20
- gargled Quá khứ và phân từ quá khứ của gargle
- gargles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gargle
- gargoulettes /ˈɡɑːrɡəlts/ Số nhiều của gargoulette
- gargoyle /ˈɡɑːɡɔɪl/ Miệng máng xối.
- gargoyles Số nhiều của gargoyle
- garibaldi /ˌɡærəˈbɔldi/ Áo bờ lu.
- garish /ˈɡeərɪʃ/ Loè loẹt, sặc sỡ.
- garishly /ˈɡɛrɪʃli/ Loè loẹt, sặc sỡ.
- garishness /ˈɡɛrɪʃnəs/ Sự loè loẹt, sự sặc sỡ.
- garlanded /ɡˈɑːləndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của garland
- garlanding /ɡˈɑːləndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của garland.
- garlands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của garland
- garlicky /ˈɡɑːlɪki/ Tỏi; có mùi tỏi.
- garner /ˈɡɑːnə(r)/ Vựa thóc, kho thóc.
- garnered /ɡˈɑːnəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của garner
- garners Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của garner
- garnet /ˈɡɑːnɪt/ Ngọc hồng lựu.
- garnetiferous /ˌɡɑːrnəˈtefəəs/ Chứa granat.
- garnierite /ˈɡɑːrniəˌrɑɪt/ Gacnierit.
- garnished /ˈɡɑrnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của garnish
- garnishee /ˌɡɑːrnəˈʃi/ Người phải hầu toà.
- garnishes /ɡˈɑːnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của garnish
- garnishing /ˈɡɑːrnɪʃin/ hiện tại phân từ của garnish
- garniture /ˈɡɑːrnɪtʃɜː/ Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.
- garotte /ɡərˈɒt/ Hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ.
- garotter /ˈɡerətə/ Cũng garroter.
- garpike /ˈɡɑːrˌpɑɪk/ Xem gar-fish
- garret /ˈɡærət/ Gác xép sát mái.
- garreteer /ˌɡærəˈtɪə(r)/ Người ở gác xép sát mái.
- garreteers Số nhiều của garreteer
- garreting /ˈɡærətɪŋ/ Sự trát khe xây.
- garrets Số nhiều của garret
- garrotte /ɡəˈrɒt/ Hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ.
- garrulous /ˈɡærələs/ Nói nhiều, ba hoa, lắm mồm.
- garrulously /ˈɡɛrələsli/ Ba hoa, huyên thuyên.
- garrupa /ɡəˈuːpə/ Cá song đỏ.
- garter /ˈɡɑːtə(r)/ Nịt bít tất.
- garth /ˈɡɑːrθ/ Khoảng trống có tu viện bao quanh.
- gascon /ˈɡæskən/ Người xứ Ga-xcô-nhơ.
- gasconade /ˌɡæskəˈneɪd/ Thói khoe khoang khoác lác.
- gasconader /ˌɡæskəˈneɪdɜː/ Người khoe khoang, khoác lác.
- gaseity /ɡəˈsiːti/ trạng thái khí; tính chất khí.
- gaselier /ˈɡæsələ/ Đèn chùm thắp bằng khí.
- gaseous /ˈɡæsiəs/ Thể khí.
- gashed /ɡˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gash
- gashes /ɡˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gash
- gashing /ɡˈæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gash.
- gasification /ˌɡæsəfəˈkeɪʃən/ Sự khí hoá.
- gasifications Số nhiều của gasification
- gasifly Tạo khí.
- gasiform /ˈɡæsɪˌfɔːrm/ Dạng khí.
- gasify /ˈɡæsəˌfɑɪ/ Khí hoá.
- gasket /ˈɡæskɪt/ Dây thừng nhỏ.
- gaskins /ˈɡæskɪnz/ Quần nịt ngắn.
- gaslight /ˈɡæslaɪt/ Đèn khí.
- gasman /ˈɡæsmæn/ Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.
- gasogene /ˈɡæsəˌdʒin/ Lò ga.
- gasogenic Sinh khí; tạo khí.
- gasolene /ˈɡæsəliːn/ Dầu lửa, dầu hoả.
- gasolier /ˌɡæsəˈlɪr/ Cây đèn khí.
- gasolinic /ˌɡæsəˈlɪnɪk/ Thuộc về xăng.
- gasometer /ɡæˈsɒmɪtə(r)/ Thùng đựng khí.
- gasometry /ˈɡæsəˌmetri/ Phép đo khí.
- gasp /ɡɑːsp/ Sự thở hổn hển.
- gasped /ɡæspt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gasp
- gasper /ˈɡɑːspər/ Thuốc lá rẻ tiền.
- gasping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gasp.
- gaspingly /ɡˈɑːspɪŋli/ Thở hổn hển.
- gasplant .
- gasproof /ˈɡæˌspruːf/ Kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc.
- gasps /ɡˈɑːsps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gasp
- gassed /ˈɡæst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gas
- gasser /ˈɡæsɜː/ Lỗ khoan khí.
- gasses /ɡˈæsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gas
- gassiness /ˈɡæsinəs/ Tính chất khí.
- gassing /ˈɡæssin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gas.
- gassy /ˈɡæsi/ Khí; như khí.
- gaster /ˈɡæstɜː/ Da dày.
- gasteropod /ˈɡæstəˌpɑːd/ Loài chân bụng.
- gasteropodous /ˈɡæstəˌpɔːdəs/ Xem gasteropod
- gasterospore Bào tử vách dày.
- gastight /ˈɡæsˈtɑɪt/ Kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc.
- gastraea /ˌɡæˈstriːə/ Động vật dạng phôi dạ.
- gastraeum /ɡæsˈtriːəm/ Mặt bụng.
- gastral /ˈɡæstrəl/ Thuộc dạ dày.
- gastratrophia Sự teo dạ dày.
- gastrea /ˈɡæstriːə/ Động vật dạng phôi dạ.
- gastrectomy /ɡæˈstrɛktəmi/ Sự cắt dạ dày.
- gastric /ˈɡæstrɪk/ Dạ dày.
- gastricism /ˈɡæstrɪˌsɪzəm/ Sự rối loạn tiêu hoá.
- gastrin /ˈɡæstrən/ Gaxtrin.
- gastrocoel /ˈɡæstrəʊˌkəʊl/ Cũng gastrocoele.
- gastrocolic /ˌɡæstrəʊˈkɑːlɪk/ Thuộc dạ dày-ruột kết.
- gastroduodenal /ˌɡæstroʊˌdjuːəˈdinəl/ Thuộc dạ dày ruột kết.
- gastroenteric /ˌɡæstrəʊˈtenrɪti/ Thuộc dạ dày-ruột.
- gastroenteritis /ˌɡæstrəʊ ˌentəˈraɪtɪs/ Viêm dạ dày ruột.
- gastroenterological /ˌɡæstrəʊˌnɑːtəsəˈlɑːvəl/ Thuộc khoa viêm dạ dày-ruột.
- gastroenterologist /ˌɡæstrəˈnɑːtɜːəˌleɪts/ Người nghiên cứu dạ dày-ruột.
- gastrogenic /ˌɡæstrəʊˈdʒenɪk/ Do dạ dày.
- gastrogenous /ˈɡæstrəɡənsəs/ Do dạ dày.
- gastrohepatic /ˌɡæstrəˈpætɪkəl/ Thuộc dạ dày-gan.
- gastrointestinal /ˌɡæstrəʊɪnˈtestɪnl/ Thuộc dạ dày-ruột.
- gastrologer /ˈɡæstrəʊˌlɔːɡə/ Nhà chuyên khoa nấu ăn.
- gastrologist /ˈɡæstrəˌlɔːdɪst/ Nhà chuyên khoa nấu ăn.
- gastrology /ˌɡæˈstrɑːlədʒi/ Nghệ thuật nấu ăn.
- gastronome /ˈɡæstrəˌnoʊm/ Người sành ăn.
- gastronomer /ˈɡæstrəˌnɑːmə/ Người sành ăn.
- gastronomic /ˌɡæstrəˈnɒmɪk/ Sự ăn ngon; sành ăn.
- gastronomically /ˌɡæstrəˈnɑːmɪkəli/ Về mặt ẩm thực, về mặt nấu nướng.
- gastronomist /ɡæˈstrɑːnəmɪst/ Người sành ăn.
- gastronomy Ẩm thực; mĩ thực học.
- gastropodous /ˈɡæstrəˌpɑːds/ Có chân bụng.
- gastropore /ˈɡæstrəʊˌpɔːr/ Lỗ dinh dưỡng.
- gastropub /ˈɡæstrəʊpʌb/ Quán rượu bán đồ ăn phẩm chất tốt.
- gastropubs /ˈɡæstrəʊpʌbz/ Số nhiều của gastropub
- gastroscopic /ˌɡæstrəˈpɑːksɪk/ Thuộc ống soi dạ dày.
- gastrotomy /ˈɡæstrəˌteɪti/ Thủ thuật mở dạ dày.
- gastrula /ˈɡæstrələ/ Phôi dạ.
- gastrulation /ˌɡæstrəˈleɪʃən/ Sự hình thành phôi dạ.
- gat /ˈɡæt/ , súng lục.
- gatch /ˈɡætʃ/ Parafin thô.
- gateau /ˈɡætəʊ/ Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
- gatecrasher /ˈɡeɪtkræʃə(r)/ Người chuồn vào cửa để xem kịch hoặc phim... mà không mua vé; người k…
- gated /ˈɡeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gate
- gatehead /ˈɡeɪtɪhæd/ Bờ bên cạnh lò.
- gatehouse /ˈɡeɪthaʊs/ Nhà ở cổng.
- gatehouses Số nhiều của gatehouse
- gates /ɡeɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gate
- gateside /ˈɡeɪtˌsaɪd/ Cạnh lò.
- gathered /ˈɡæðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gather
- gathers /ˈɡæðəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gather
- gating /ˈɡeɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gate.
- gatt /ɡæt/ Hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch.
- gauche /ɡəʊʃ/ Vụng về.
- gaucheness /ˈɡoʊʃnəs/ Sự vụng về, cách xử sự vụng về.
- gaucherie /ˈɡəʊʃəri/ Sự vụng về, cách xử sự vụng về.
- gauchery Hành động, cử chỉ vụng về.
- gaucho /ˈɡaʊtʃəʊ/ Người chăn bò ở Nam Mỹ.
- gaud /ˈɡɔd/ Đồ trang trí loè loẹt, đồ trang hoàng loè loẹt; đồ trang sức loè loẹt.
- gaudery /ˈɡɔdəri/ Vật sức loè loẹt; vẻ loè loẹt bên ngoài.
- gaudily /ˈɡɔdili/ Phô trương, loè loẹt.
- gaudiness /ˈɡɔːdinəs/ Vẻ loè loẹt, vẻ hoa hoè hoa sói.
- gauffer /ˈɡɔːfə/ Cái kẹp quăn.
- gaufre /ˈɡɔːfri/ Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế.
- gaufres Số nhiều của gaufre
- gaugeable /ˈɡɔːdʒəbəl/ Có thể đo, đong được.
- gauged /ɡˈeɪdʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gauge
- gauger /ˈɡeɪdʒɜː/ Người kiểm tra hàng để thu thuế.
- gauges /ɡˈeɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gauge
- gauging /ɡˈeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gauge.