Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/72
- sergt /ˈsɜːɡt/ Trung sĩ.
- serialism /ˈsɪriəˌlɪzəm/ Nhạc 12 âm.
- serialist /ˈsɪriːəlɪst/ Người viết truyện in ra từng số.
- serialists Số nhiều của serialist
- serialize /ˈsɪriəlˌlɑɪz/ Xếp theo hàng, xếp theo thứ tự.
- serialized Quá khứ và phân từ quá khứ của serialize
- serializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của serialize
- serializing /ˌseriːˈɑːlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của serialize.
- serially /ˈsɪriəlli/ Ra từng kỳ.
- seriate /ˈsɪriˌeɪt/ Được xếp theo hàng, được xếp theo thứ tự['siərieit].
- seriated /ˈsɪriˌeɪtəd/ Được xếp theo hàng, được xếp theo thứ tự['siərieit].
- seriation /ˌsɪriːˈeɪʃən/ Sự liên tục; sự sắp xếp theo thứ tự trước sau.
- seric /ˈsɛrɪk/ Trung quốc.
- sericicultural /səˌɪsɪˈkjuːləˌtɔːr/ Nghề nuôi tằm.
- sericiculture /səˌɪsəˈkjuːtəli/ Nghề nuôi tằm.
- sericiculturist /ˌseriːəˈstɪkjələts/ Người nuôi tằm.
- sericious /səˈɪʃəs/ Như tơ; có mặt mịn bóng như tơ; có lông như tơ.
- sericultural /ˈsɛrəˌkəltʃɜːəl/ Nghề nuôi tằm.
- sericulturist /ˌserɪˈkʌltʃəəst/ Người nuôi tằm.
- seriema /sɛrɪˈiːmə/ Chim mào bắt rắn.
- serif /ˈserɪf/ Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữ.
- serific Nhả tơ; sinh tơ.
- serigraph /ˈsɛrəˌɡræf/ Bức in bằng lụa.
- serigraphy Thuật in bằng lụa.
- serin /səˈræn/ Chim bạch yến.
- seringa /səˈiːŋɡə/ Cây cao su.
- seriocomic /ˌsɪrioʊˈkɑːmɪk/ Nửa nghiêm trang nửa hài hước; nửa đùa nửa thật, nửa nạc nửa mỡ.
- serioso Nghiêm chỉnh.
- seriousnesses /ˈsɪəriəsnəsɪz/ Số nhiều của seriousness
- serjeant /sˈɜːdʒiːnt/ Trung sĩ.
- sermoned /ˈsɜːmənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sermon
- sermonette /ˌsɜːməˈnɛt/ Bài giảng đạo ngắn, bài thuyết giáo ngắn, bài thuyết pháp ngắn.
- sermoning /ˈsɜːmənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sermon.
- sermonize /ˈsɜːməˌnɑɪz/ Giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp.
- sermonized Quá khứ và phân từ quá khứ của sermonize
- sermonizer /ˈsɜːməˌnɑɪzɜː/ Người giảng đạo, nhà thuyết giáo, nhà thuyết pháp.
- sermonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sermonize
- sermonizing /ˈsɜːmənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sermonize.
- sermons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sermon
- serologic /ˌserəˈlɑːdʒɪk/ Cách viết khác : serological.
- serological /sɛrəˈlɔdʒɪkəl/ Xem serologic
- serologist /səˈrɑːlədʒist/ Nhà huyết thanh học.
- serology /səˈrɑːlədʒi/ Huyết thanh học, khoa huyết thanh.
- seropurulent /sɪˈroʊpɜːələnt/ Có huyết thanh lẫn với mủ.
- seroreaction /ˌserəʊəˈrɪkətʃən/ Sự phản ứng huyết thanh.
- serosa /səˈroʊzə/ Màng ối giả; màng thanh dịch.
- serosal /sɪˈrəʊsəl/ Thuộc serosa.
- serositis /ˌserəʊˈsiːtɪs/ Thanh dịch.
- serosity Thanh dịch.
- serotherapy /səəˈθɜːəpi/ Phép chữa bằng huyết thanh.
- serotinal /səˈrɑːtnəl/ Nở cuối mùa; nở cuối buổi; bay cuối buổi.
- serotine /ˈsɛrətaɪn/ Dơi nâu.
- serotinous /səˈrɑːtnəs/ Muộn.
- serotype /ˈsɪrəˌtɑɪp/ Kiểu huyết thanh.
- serous /ˈsɪrəs/ Huyết thanh; giống huyết thanh.
- serovaccination /ˌserəʊˌvæsətəˈniːsən/ Sự chủng huyết thanh.
- serow /səˈroʊ/ Sơn dương.
- serpentiform /səpˈneftəmənt/ Hình rắn, ngoằn ngoèo như rắn.
- serpentine /ˈsɜːpəntaɪn/ Rắn; hình rắn.
- serpentines Số nhiều của serpentine
- serpentlike /ˈsɜːpəntəl/ Như rắn.
- serpiginous /ˌsɜːˈpɪdʒənəs/ Bị bệnh ecpet.
- serpigo /səˈpiːɡəʊ/ Bệnh ecpet.
- serpopard /ˈsɜːpəˌpɑːrd/ Một sinh vật huyền thoại có hình dáng một con báo với chiếc cổ dài nh…
- serpopards /ˈsɜːpəˌpɑːrdz/ Số nhiều của serpopard
- serra /ˈsɛrə/ Bộ phận có răng cưa; cấu tạo có hình răng cưa.
- serrate /ˈsɛrˌeɪt/ Có răng cưa.
- serrated /səˈreɪtɪd/ Có răng cưa.
- serratiform /səˈætəˌfɔːrm/ Dạng răng cưa.
- serratulate /səˈækjətəl/ Có răng cưa nhỏ.
- serratulation Dãy răng cưa nhỏ.
- serrefile /ˈserəˌfaɪl/ Người đi sau cùng.
- serrekunda /ˌserəˈkʌndə/ Dạng thay thế của Serekunda.
- serricorn /ˈserɪˌkɑːrn/ Có râu khía răng cưa.
- serried /ˈserid/ Đứng khít, đứng sát.
- serriostrade Có mỏ khía răng cưa.
- serrula /səˈuːlə/ Bờ răng cưa; bờ lược.
- serrulate /ˈsɜːəˌleɪt/ Có răng cưa nhỏ.
- serrulated /ˈserələtɪd/ Có răng cưa nhỏ.
- serrulation /ˌserəˈleɪʃən/ Đường khía răng cưa nhỏ.
- serums /ˈsɪərəmz/ Số nhiều của serum
- serval /ˈsɜːvəl/ Mèo rừng châu Phi.
- served /sɜːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của serve
- serveries /ˈsɜːvəriz/ Số nhiều của servery
- servery /ˈsɜːvəri/ Kho nhà bếp; buồng để dụng cụ nhà bếp.
- serviceable /ˈsɜːvɪsəbl/ Có ích, có thể dùng được; tiện lợi.
- serviceableness /ˈsɜːvəsəbəlnəs/ Tính có ích, tính có thể dùng được; tính tiện lợi.
- serviced /ˈsɜːvɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của service
- serviettes Số nhiều của serviette
- serviles Số nhiều của servile
- servility /sɜːˈvɪləti/ Thân phận nô lệ.
- servitor /ˈsɜːvɪtə(r)/ , gia nhân, nô bộc.
- servitude /ˈsɜːvɪtjuːd/ Sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục.
- servo /ˈsɜːvəʊ/ Secvô; phụ.
- servoamplifier Bộ khuếch đại phụ.
- servobrake Bộ hãm phụ.
- servoclutch Bộ ly hợp phụ.
- servocoil Cuộn dây phụ.
- servocontrol /ˈsɜːvəkrənˌtəʊl/ Cơ cấu điều khiển phụ.
- servocylinder Xy lanh phụ.
- servodrive /ˈsɜːvədrɪv/ Truyền động phụ.
- servoengine Đầu máy phụ/ tăng cường.
- servogear Cơ cấu phụ.
- servomechanism /ˈsɜːvoʊˌmɛkəˌnɪzəm/ Cơ cấu phụ.
- servomotor /ˈsɜːvoʊˌmoʊtɜː/ Động cơ phụ.
- servopiston Pít tông phụ.
- servosystem /ˈsɜːvəsəstət/ Hệ thống phụ, cơ cấu phụ.
- servotab Cánh phụ; tấm lái thăng bằng.
- sesame /ˈsesəmi/ Cây vừng, hạt vừng.
- sesamoid /ˈsɛsəˌmɔɪd/ Hình hạt vừng.
- sesamoidal /ˌsesəˈdɔːməl/ Thuộc xương vừng.
- sesquialteral /sɛskwɪˈaltərəl/ Tỷ số 3 2; gấp rưỡi.
- sesquicentennial /sɛnˈtɛniəl/ Thời kỳ một trăm năm mươi năm.
- sesquioxide /ˌseskwiːˈəʊsti/ Setquioxyt.
- sesquipedalian /ˌsɛskwəpəˈdeɪljən/ Dài một phút rưỡi; rất dài.
- sesquitertial /ˌsekswɪrˈtiːtəl/ Tỷ số 4 3.
- sess /ˈses/ Thuế, mức thuế.
- sessile /ˈsɛˌsɑɪəl/ Không cuống.
- sessional /ˈseʃənəl/ Buổi họp, phiên họp.
- sesterce /ˈsɛsˌtɜːs/ Đồng xettec sestertius).
- sestertii /ˌseˈsterɪti/ Đồng xettec sestertius).
- sestertius /ˌseˈsterʃiːəs/ Sesterce.
- sestet /sɛsˈtɛt/ Bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu.
- sestina /sɛˈstinə/ Xettin, thể thơ sáu.
- seta /ˈsitə/ Lông cứng.
- setaceous /sɪˈteɪʃəs/ Có lông cứng; như lông cứng.
- setae /sˈɛtiː/ Lông cứng.
- setiferous /siːˈtɪfərəs/ Có lông cứng.
- setigerous /ˌsetɪˈdʒɜːəs/ Có lông cứng.
- setline /ˈsɛtˌlɑɪn/ Dây câu giăng.
- seton /ˈsitən/ Chỉ xuyên.
- setose /ˈsiˌtoʊs/ Có lông cứng.
- sets /sɛts/ Số nhiều của set
- settee /seˈtiː/ Ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ.
- setter /ˈsetə(r)/ Người đặt, người dựng lên.
- setterwort /ˈsetəwət/ Cây trị điên.
- settles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của settle
- settlings /ˈsɛtlɪŋz/ Chất lắng.
- settlor /ˈsɛtˌlɔr/ Người chuyển nhượng gia tài.
- setula /seˈtuːlə/ Lông tơ; lông mềm; lông mịn.
- setuliform /sətəˈlɔːfəənd/ Dạng lông tơ, dạng lông mềm.
- sevenfold /ˈsevəˌnfoʊld/ Gấp bảy lần.
- seventeenth /ˌsevnˈtiːnθ/ Thứ mười bảy.
- seventh /ˈsevnθ/ Thứ bảy.
- seventhly /ˈsevnθli/ Bảy là.
- seventieth /ˈsevntiəθ/ Thứ bảy mươi.
- seventyfold /ˈsevənˌtweftəd/ Gấp bảy mươi lần.
- severable /ˈsɛvrəbəl/ Có thể chia rẽ được.
- severally /ˈsɛvrəli/ Riêng biệt, khác nhau, khác biệt.
- severalty /ˈsɛvrəlti/ Tài sản riêng, bất động sản riêng.