Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/72
- seedstalk /ˈsiːdˌstɑːk/ Cuống hạt.
- seedtime /ˈsidˌtɑɪm/ Mùa gieo hạt.
- seedy /ˈsiːdi/ Đầy hạt, sắp kết hạt.
- seeker /ˈsiːkə(r)/ Người đi tìm.
- seel /ˈsil/ Nhắm; khâu mắt.
- seemed /siːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seem
- seemliness /ˈsimlinəs/ Sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang.
- seemly /ˈsimli/ Chỉnh, tề chỉnh, đoan trang.
- seen /siːn/ Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.
- seepage /ˈsiːpɪdʒ/ Sự rỉ ra, sự thấm qua.
- seeped /sˈiːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seep
- seeping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seep.
- seeps /sˈiːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seep
- seer /sɪə(r)/ Nhà tiên tri.
- seeres Bà tiên tri; bà thầy bói.
- seersucker /ˈsɪəsʌkə(r)/ Vải sọc.
- sees /siːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của see
- seesaw /ˈsiˌsɔ/ Ván bập bênh.
- seesawed /ˈsiˌsɔd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seesaw
- seesaws Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seesaw
- seethed Quá khứ và phân từ quá khứ của seethe
- seethes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seethe
- segar /ˈsiɡɜːr/ Điếu xì gà.
- segmental /seɡˈmentl/ Có hình phân, có khúc, có đoạn.
- segmentary /ˈseɡmənˌteri/ Chia đoạn, chia khúc.
- segmented /ˈsɛɡˌmɛntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của segment
- segments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của segment
- segno /ˈseɪnˌjoʊ/ Ký hiệu chỉ sự mở đầu và sự kết thúc một đoạn nhạc được lặp lại.
- segregate /ˈseɡrɪɡeɪt/ Ở đơn độc.
- segregated /sˈɛɡrɪɡˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của segregate
- segregates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của segregate
- segregating /sˈɛɡrɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của segregate.
- segregationist /ˌseɡrɪˈɡeɪʃənɪst/ Phân biệt chủng tộc.
- segregative /ˈseɡrəɡətɪv/ Tách riêng, phân ly, chia rẽ.
- seicento /seɪˈtʃɛnˌtoʊ/ Thế kỷ 17 ở Italia và).
- seiche /ˈseɪʃ/ Triều giả ở hồ; sự dao động mực nước hồ.
- seigneur /sɛˈnjɜ/ Lãnh chúa.
- seigneurial /ˌsaɪˈɡnjʊriːə/ Thuộc lãnh chúa.
- seigneury /ˈseɪnjəri/ Lãnh địa của lãnh chúa.
- seignior /seɪnˈjɔr/ Lãnh chúa.
- seigniorage /ˈseɪnjərɪdʒ/ Quyền lãnh chúa.
- seigniorial /seɪɡniːˈɔːriːə/ Lãnh chúa.
- seigniory /ˈsiːnjəri/ Quyền lãnh chúa.
- seignorage /ˈseɪɡnəɪdʒ/ Thuế đúc tiền, phí đúc tiền.
- seine /ˈseɪn/ Lưới kéo.
- seined /ˈsaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seine
- seiner /ˈseɪnɜː/ Người đánh cá bằng lưới kéo.
- seines /sˈeɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seine
- seining /ˈsaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seine.
- seise /ˈsaɪs/ , động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.
- seisin /ˈsaɪsɪn/ Quyền sở hữu đất vĩnh viễn.
- seism /ˈsaɪzəm/ Động đất, địa chấn.
- seismal /ˈsaɪsməl/ Động đất, địa chấn.
- seismic /ˈsaɪzmɪk/ Động đất, địa chấn.
- seismism /ˈsaɪsˌmɪzəm/ Hiện tượng động đất.
- seismogram /ˈsɑɪzməˌɡræm/ Biểu đồ địa chấn.
- seismograph /ˈsaɪzməɡrɑːf/ Máy ghi địa chấn.
- seismographic /ˌsaɪzməˈɡræfɪk/ Máy ghi địa chấn; ngành địa chấn học.
- seismography Môn ghi địa chấn.
- seismological /ˌsaɪzməˈlɒdʒɪkl/ Địa chấn học.
- seismologist /ˌsaɪzməˈlɒdʒɪst/ Nhà nghiên cứu địa chấn.
- seismologists Số nhiều của seismologist
- seismometer /sɑɪzˈmɑːmətɜː/ Máy đo địa chấn.
- seismometric /ˌsaɪzˌmɑːˈtekəˌpriː/ Máy đo địa chấn.
- seismometry /sɑɪzˈmɑːmətri/ Phép đo địa chấn.
- seismophobia Hội chứng sợ động đất [thế kỷ 19]
- seismoscope /ˈsaɪzˌmɑːskəʊp/ Kính địa chấn.
- seismoscopic /ˌsaɪzˈmɑːstɪˌkɑːpi/ Kính địa chấn.
- seizable /ˈsaɪzəbəl/ Có thể tịch thu, có thể tịch biên.
- seized /siːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seize
- seizes /sˈiːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seize
- seizin /ˈsiːzɪn/ Quyền sở hữu đất vĩnh viễn.
- sejant /ˈsidʒənt/ Có vẽ hình con vật ngồi thẳng.
- sejugoust Có sáu đôi lá chét.
- sekos /ˈsɛkoʊz/ Đất thánh.
- selachian /səˈleɪkiən/ Loại cá nhám; giống cá nhám.
- seladang /ˈseləˌdɑːŋ/ Bò rừng Mã lai.
- selaginella /səˌlædʒəˈnɛlə/ Cây quyển bá.
- selamlik /səˈlɑːmlɪk/ Phòng đàn ông.
- selectable /səˈlɛktəbəl/ Có thể chọn được.
- selectance Khả năng chọn lọc, độ chọn lọc.
- selected /sɪˈlɛktɪd/ đã chọn, được chọn.
- selecting /sɪlˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của select.
- selections Số nhiều của selection
- selective /sɪˈlektɪv/ Có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa.
- selectively /səˈlɛktɪvli/ Có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn.
- selectivity /səˌlekˈtɪvəti/ Tính chọn lọc.
- selectness /səˈlɛktnəs/ Tính chọn lọc, tính kén chọn.
- selectron /ˈseləktrɑːn/ Ống nhỏ tĩnh điện.
- selects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của select
- selenate /ˈsɛləˌneɪt/ Selenat.
- selenic /səˈlenɪk/ Selenic.
- selenide /ˈsɛləˌnɑɪd/ Selenua.
- selenite /ˈsɛləˌnɑɪt/ Selenit.
- selenitic /səˈlenɪtɪk/ Mặt trăng; người trên mặt trăng.
- selenium /səˈliːniəm/ Selen.
- selenodont /ˈselənəʊˌdʌnt/ Có răng dạng móc, có răng dạng liềm.
- selenographer /ˌseləˈnɑːɡrəfə/ Người nghiên cứu mặt trăng.
- selenographic /ˌseləˈnɑːrɡɪkɪ/ Thuộc khoa nghiên cứu mặt trăng.
- selenography Khoa nghiên cứu mặt trăng.
- selenoid /ˈseləˌnɔɪd/ Dạng liềm, dạng trăng khuyết.
- selenological /ˌselənəʊˈɡeləkəl/ Xem selenographic
- selenologist /ˌsɛləˈnɑːlədʒist/ Xem selenographer
- selenology /ˌsɛləˈnɑːlədʒi/ Xem selenography
- selenophile /ˈselənəfəl/ Thứ có xu hướng hấp thụ seleni.
- selenotropic /ˌseləˈnɔːtrəf/ Hướng mặt trăng.
- selenotropism /ˌseliːˈnɑːrtəməst/ Tính hướng mặt trăng.
- selfhood /ˈsɛlfˌhʊd/ Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.
- selfie /ˈsɛlfi/ Ảnh tự chụp, hình tự chụp.
- selfishly /ˈsɛlfɪʃli/ Ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ đến lợi ích bản thân.
- selflessly /ˈsɛlfləsli/ Không ích kỷ; vị tha, luôn nghĩ đến người khác.
- selfness /ˈsɛlfnəs/ Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.
- selfsame /ˈselfseɪm/ Cũng giống hệt như vật, y như vậy.
- sellable /ˈsɛləbəl/ Có thể bán được.
- sellanders /ˈseləndəz/ sự bán rẻ hết; sự bán tống bán tháo.
- sellar /ˈsɛlər/ Thuộc yên ngựa.
- selliform /ˈselɪˌfɔːrm/ Dạng yên ngựa.
- sellotaped Quá khứ và phân từ quá khứ của sellotape
- sellotapes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sellotape
- sellotaping /sˈɛlətˌeɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sellotape.
- seltzer /ˈseltzə(r)/ Nước khoáng xenxe seltzer water).
- seltzogene /ˈseltdʒəˌsiːn/ Lò ga.
- selva /ˈseɪlvə/ Rừng mưa nhiệt đới.
- selvage /ˈselvɪdʒ/ Rìa; đường viền.
- selvaged /ˈselvæɡd/ Có viền, có đường viền.
- selvedge /ˈselvɪdʒ/ Rìa; đường viền.
- semanteme /sɪˈmæntiːm/ Nghĩa vị.
- semantic /sɪˈmæntɪk/ Ngữ nghĩa học.
- semanticist /səˈmæntəsɪst/ Nhà ngữ nghĩa học.
- semanticists Số nhiều của semanticist
- semantics /sɪˈmæntɪks/ Ngữ nghĩa học.
- semantology /sɪmænˈtɑːlədʒi/ Xem sematology
- semaphore /ˈseməfɔː(r)/ Cột tín hiệu.
- semaphored Quá khứ và phân từ quá khứ của semaphore
- semaphores Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của semaphore
- semaphoric /ˌseməˈfɜːɪk/ Cách đánh tín hiệu bằng đèn, cách đánh tín hiệu bằng cờ.
- semaphoring /ˈseməfəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của semaphore.
- semaphorist /ˈseməfəɪst/ Người đánh tín hiệu.
- semasiological /ˌsemiːsəˈlɪdʒəkəl/ Ngữ nghĩa học.
- semasiologist /ˌsemiːˈseɪljəsti/ Nhà ngữ nghĩa học.
- semasiology /sɪˌmeɪsiˈɑːlədʒi/ Ngữ nghĩa học.
- sematic /sɪˈmætɪk/ Có ý nghĩa.
- sematology /ˌseməˈtɔːlədʒi/ Ký hiệu học.
- semblable /ˈsɛmbləbəl/ Trông giống, từa tựa, tương tự.
- semblance /ˈsembləns/ Sự trông giống, sự làm ra vẻ.
- semeiology /ˌsemiːˈɑːlədʒi/ Triệu chứng học.
- semeiotics /ˌsemiːˈɑːtɪks/ Triệu chứng học.
- sememe /ˈsemiːm/ Nghĩa vị.
- semestral /səˈmɛstəl/ Thuộc semester.
- semi /ˈsemi/ Nhà chung tường.